1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
中性塩 TRUNG TÍNH,TÁNH DIÊM Muối trung tính
中性 TRUNG TÍNH,TÁNH trung tính; Nơtron
両性動物 LƯỠNG TÍNH,TÁNH ĐỘNG VẬT động vật lưỡng tính
両性 LƯỠNG TÍNH,TÁNH lưỡng tính
適用性 THÍCH DỤNG TÍNH,TÁNH Tính khả dụng
適応性 THÍCH ỨNG TÍNH,TÁNH Tính thích nghi; tính thích ứng
透過性 THẤU QUÁ TÍNH,TÁNH tính thấm
透磁性 THẤU TỪ TÍNH,TÁNH Tính thấm từ tính
透明性の原理 THẤU MINH TÍNH,TÁNH NGUYÊN LÝ Nguyên lý trong suốt
透明性 THẤU MINH TÍNH,TÁNH Sự trong suốt
譲渡性書類 NHƯỢNG ĐỘ TÍNH,TÁNH THƯ LOẠI chứng từ giao dịch
譲渡性定期預金証書 NHƯỢNG ĐỘ TÍNH,TÁNH ĐỊNH KỲ DỰ KIM CHỨNG THƯ Chứng chỉ tiền gửi chuyển nhượng được
老人性痴呆症 LÃO NHÂN TÍNH,TÁNH SI NGỐC CHỨNG bệnh thần kinh suy nhược khi về già
統一性 THỐNG NHẤT TÍNH,TÁNH Tính thống nhất
粘着性 NIÊM TRƯỚC TÍNH,TÁNH tính bám dính
等時性 ĐĂNG THỜI TÍNH,TÁNH tính đẳng thời
突発性発疹 ĐỘT PHÁT TÍNH,TÁNH PHÁT CHẨN bệnh lên sởi đột phát
積極性 TÍCH CỰC TÍNH,TÁNH tính tích cực
発癌性 PHÁT NHAM TÍNH,TÁNH tính phát sinh ung thư
特異性 ĐẶC DỊ TÍNH,TÁNH đặc tính riêng
特殊性 ĐẶC THÙ TÍNH,TÁNH tính đặc thù
照れ性 CHIẾU TÍNH,TÁNH tính rụt rè; tính nhút nhát
溶解性 DUNG,DONG GIẢI TÍNH,TÁNH tính nóng chảy
消極性 TIÊU CỰC TÍNH,TÁNH tính tiêu cực
流通性証券 LƯU THÔNG TÍNH,TÁNH CHỨNG KHOÁN chứng khoán giao dịch
流行性耳下腺炎 LƯU HÀNH,HÀNG TÍNH,TÁNH NHĨ HẠ TUYẾN VIÊM bệnh quai bị
水溶性 THỦY DUNG,DONG TÍNH,TÁNH sự hòa tan trong nước; hòa tan trong nước
残忍性 TÀN NHẪN TÍNH,TÁNH man rợ
植物性脂肪 THỰC VẬT TÍNH,TÁNH CHI PHƯƠNG chất béo thực vật
放射性廃棄物監督庁 PHÓNG XẠ TÍNH,TÁNH PHẾ KHI VẬT GIÁM ĐỐC SẢNH Cơ quan Quản lý Chất thải phóng xạ quốc gia
放射性 PHÓNG XẠ TÍNH,TÁNH tính chất phóng xạ
播種性血管内凝固症候群 BÁ,BẢ CHỦNG TÍNH,TÁNH HUYẾT QUẢN NỘI NGƯNG CỔ CHỨNG HẬU QUẦN Xơ cứng mạch tỏa lan
抗菌性 KHÁNG KHUẨN TÍNH,TÁNH tính kháng khuẩn; tính diệt khuẩn
感受性 CẢM THỤ,THỌ TÍNH,TÁNH năng lực cảm thụ; tính cảm thụ; nhiễm
恒常性 HẰNG THƯỜNG TÍNH,TÁNH tính trước sau như một
恒久性 HẰNG CỬU TÍNH,TÁNH tính vĩnh viễn; vĩnh viễn; vĩnh cửu
必要性 TẤT YẾU TÍNH,TÁNH tính tất yếu
必然性 TẤT NHIÊN TÍNH,TÁNH tính tất yếu
後進性 HẬU TIẾN,TẤN TÍNH,TÁNH tình trạng lạc hậu
婚外性交 HÔN NGOẠI TÍNH,TÁNH GIAO Sự ngoại tình
好気性細菌 HIẾU,HẢO KHÍ TÍNH,TÁNH TẾ KHUẨN Vi khuẩn hiếu khí
好気性生物 HIẾU,HẢO KHÍ TÍNH,TÁNH SINH VẬT sinh vật hiếu khí
国民性 QUỐC DÂN TÍNH,TÁNH tính dân tộc
向日性 HƯỚNG NHẬT TÍNH,TÁNH tính quay về hướng mặt trời (hoa); tính hướng dương
向光性 HƯỚNG QUANG TÍNH,TÁNH Tính hướng đến ánh sáng
合法性 HỢP PHÁP TÍNH,TÁNH pháp trị
合い性 HỢP TÍNH,TÁNH Sự đồng cảm; tính tương thích
可能性 KHẢ NĂNG TÍNH,TÁNH tính khả năng; tính khả thi; khả năng
可燃性 KHẢ NHIÊN TÍNH,TÁNH đất dầu;tính dễ cháy; dễ bắt lửa; dễ cháy; bắt lửa; bén lửa
可塑性 KHẢ TỐ TÍNH,TÁNH tính dẻo; tính mềm; độ mềm dẻo
収益性 THU,THÂU ÍCH TÍNH,TÁNH doanh lợi
反応性 PHẢN ỨNG TÍNH,TÁNH tính phản ứng (hóa học)
厭き性 YẾM,ÁP,YÊM,ẤP TÍNH,TÁNH Bản chất hay thay đổi; tính khí phù phiếm
匿名性 NẶC DANH TÍNH,TÁNH Nặc danh
凝り性 NGƯNG TÍNH,TÁNH tập trung vào việc; chuyên tâm làm việc;tính tập trung vào việc; tính chuyên tâm làm việc
冷え性 LÃNH TÍNH,TÁNH Tính nhạy cảm với lạnh
内陸性気候 NỘI LỤC TÍNH,TÁNH KHÍ HẬU Khí hậu kiểu lục địa
内在性 NỘI TẠI TÍNH,TÁNH Tính cố hữu
内向性 NỘI HƯỚNG TÍNH,TÁNH Tính hướng nội
公共性 CÔNG CỘNG TÍNH,TÁNH tính cộng đồng
免疫性 MIỄN DỊCH TÍNH,TÁNH miễn dịch
優越性 ƯU VIỆT TÍNH,TÁNH ưu việt
伝染性 TRUYỀN NHIỄM TÍNH,TÁNH Sự truyền nhiễm; tính truyền nhiễm
伝導性 TRUYỀN ĐAO TÍNH,TÁNH Tính dẫn
人間性 NHÂN GIAN TÍNH,TÁNH nhân tính; bản tính của con người
交換性(通貨) GIAO HOÁN TÍNH,TÁNH THÔNG HÓA khả năng chuyển đổi
二卵性双生児 NHỊ NOÃN TÍNH,TÁNH SONG SINH NHI Sinh đôi khác trứng
中立性 TRUNG LẬP TÍNH,TÁNH Tính trung lập
中枢性 TRUNG XU,KHU TÍNH,TÁNH Trung tâm (hệ thống thần kinh)
不燃性 BẤT NHIÊN TÍNH,TÁNH không cháy được;tính không cháy
不溶性 BẤT DUNG,DONG TÍNH,TÁNH Tính không hòa tan
不活性ガス BẤT HOẠT TÍNH,TÁNH khí trơ
不活性 BẤT HOẠT TÍNH,TÁNH trơ (hóa học)
不乾性油 BẤT CAN,CÀN,KIỀN TÍNH,TÁNH DU Dầu không khô
一貫性 NHẤT QUÁN TÍNH,TÁNH Tính nhất quán
高信頼性 CAO TÍN LẠI TÍNH,TÁNH tính tin cậy cao; độ tin cậy cao
電気陰性度 ĐIỆN KHÍ ÂM TÍNH,TÁNH ĐỘ độ điện âm
若い女性 NHƯỢC NỮ TÍNH,TÁNH thanh nữ
肺炎急性 PHẾ VIÊM CẤP TÍNH,TÁNH viêm phổi cấp
発がん性 PHÁT TÍNH,TÁNH tính phát sinh ung thư
熱可塑性 NHIỆT KHẢ TỐ TÍNH,TÁNH Sự dẻo nóng
無酸素性代謝閾値 VÔ,MÔ TOAN TỐ TÍNH,TÁNH ĐẠI TẠ QUẮC,VỰC TRỊ Ngưỡng kỵ khí
愉快な性格 DU KHOÁI TÍNH,TÁNH CÁCH vui tính
婚約女性 HÔN ƯỚC NỮ TÍNH,TÁNH vị hôn thê
善良な性質 THIỆN LƯƠNG TÍNH,TÁNH CHẤT thiện tánh
善の天性 THIỆN THIÊN TÍNH,TÁNH thiện căn
半封建性 BÁN PHONG KIẾN TÍNH,TÁNH tính nửa phong kiến
不可入性 BẤT KHẢ NHẬP TÍNH,TÁNH Tính không thể xuyên qua được
アフタ性口内炎 TÍNH,TÁNH KHẨU NỘI VIÊM chứng viêm miệng
うっ血性心不全 HUYẾT TÍNH,TÁNH TÂM BẤT TOÀN nhồi máu cơ tim
貿易収益性 MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU ÍCH TÍNH,TÁNH doanh lợi ngoại thương
自由交換性 TỰ DO GIAO HOÁN TÍNH,TÁNH chuyển đổi tự do
生物多様性 SINH VẬT ĐA DẠNG TÍNH,TÁNH đa dạng sinh học
実行可能性 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG TÍNH,TÁNH khả năng thực hiện
多角決済性 ĐA GIÁC QUYẾT TẾ TÍNH,TÁNH thanh toán nhiều bên
交差対称性 GIAO SAI ĐỐI XƯNG,XỨNG TÍNH,TÁNH tính đối xứng qua tâm
アルカリ性食品 TÍNH,TÁNH THỰC PHẨM thức ăn có kiềm
アルカリ性 TÍNH,TÁNH tính bazơ
アルカリ性 TÍNH,TÁNH kiềm
アトピー性皮膚炎 TÍNH,TÁNH BỈ PHU VIÊM chứng viêm da dị ứng
1 | 2 | 3