1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
中火 TRUNG HỎA ngọn lửa vừa
鼠花火 THỬ HOA HỎA Vòng pháo hoa nhỏ
飛び火 PHI HỎA tàn lửa
煙と火 YÊN HỎA khói lửa
炉の火を保つ LÒ HỎA BẢO đun bếp
灯し火 ĐĂNG HỎA Ánh sáng
残り火 TÀN HỎA Than hồng
とろ火で煮る HỎA CHỬ bung
ご神火 THẦN HỎA sự phun trào núi lửa; núi lửa phun; núi lửa hoạt động
顔から火が出る NHAN HỎA XUẤT đỏ bừng mặt; xấu hổ đến đỏ bừng mặt; xấu hổ; ngượng; ngượng đỏ bừng mặt
電光石火 ĐIỆN QUANG THẠCH HỎA tốc độ tia chớp
消えた火 TIÊU HỎA lửa tàn; lửa đã bị dập; tàn lửa
家屋の火災 GIA ỐC HỎA TAI cháy nhà
南京花火 NAM KINH HOA HỎA pháo đốt
十字砲火 THẬP TỰ PHÁO HỎA sự bay chéo nhau của lửa đạn; lửa đạn đan xen nhau
五輪聖火 NGŨ LUÂN THÀNH HỎA Ngọn đuốc Ôlimpic
戦争の導火線 CHIẾN TRANH ĐAO HỎA TUYẾN ngòi lửa chiến tranh
赤赤と起こった火 XÍCH XÍCH KHỞI HỎA Lửa cháy đùng đùng; lửa cháy đỏ rực; lửa cháy bùng bùng
1 | 2