<?xml version="1.0" encoding="utf-8"?>
<rss version="2.0">
<channel>
<title>Thảo luận - Từ điển Anh Nhật Việt ABC - Từ vựng tiếng Nhật - Các câu hỏi và trả lời gần đây</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/qa/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt</link>
<description>Powered by VNJ</description>
<item>
<title>Đã trả lời: Nghĩa của cụm từ ぷりっと ひと皮むける</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/258/ngh%C4%A9a-c%E1%BB%A7a-c%E1%BB%A5m-t%E1%BB%AB-%E3%81%B7%E3%82%8A%E3%81%A3%E3%81%A8-%E3%81%B2%E3%81%A8%E7%9A%AE%E3%82%80%E3%81%91%E3%82%8B?show=260#a260</link>
<description>&lt;p style=&quot;text-align: justify;&quot;&gt;
	&lt;span style=&quot;color: rgb(51, 51, 51); font-family: &amp;quot;Helvetica Neue&amp;quot;, Helvetica, Arial, sans-serif; font-size: 16px;&quot;&gt;ぷりっと có nghĩa là nhiều&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p style=&quot;text-align: justify;&quot;&gt;
	&lt;span style=&quot;color: rgb(51, 51, 51); font-family: &amp;quot;Helvetica Neue&amp;quot;, Helvetica, Arial, sans-serif; font-size: 16px;&quot;&gt;ひと皮むける có nghĩa là lột xác hay còn gọi là trưởng thành&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p style=&quot;text-align: justify;&quot;&gt;
	&lt;span style=&quot;color: rgb(51, 51, 51); font-family: &amp;quot;Helvetica Neue&amp;quot;, Helvetica, Arial, sans-serif; font-size: 16px;&quot;&gt;ぷりっと&lt;/span&gt;&lt;span style=&quot;color: rgb(51, 51, 51); font-family: &amp;quot;Helvetica Neue&amp;quot;, Helvetica, Arial, sans-serif; font-size: 16px;&quot;&gt;ひと皮むけるcó lẽ là đã vượt qua nhiều lần lột xác&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p style=&quot;text-align: justify;&quot;&gt;
	&amp;nbsp;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/258/ngh%C4%A9a-c%E1%BB%A7a-c%E1%BB%A5m-t%E1%BB%AB-%E3%81%B7%E3%82%8A%E3%81%A3%E3%81%A8-%E3%81%B2%E3%81%A8%E7%9A%AE%E3%82%80%E3%81%91%E3%82%8B?show=260#a260</guid>
<pubDate>Wed, 03 Oct 2018 17:41:09 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Đã trả lời: Nghĩa của từ khoai tây trong tiếng nhật</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/202/ngh%C4%A9a-c%E1%BB%A7a-t%E1%BB%AB-khoai-t%C3%A2y-trong-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt?show=251#a251</link>
<description>&lt;a href=&quot;https://ja.wikipedia.org/wiki/%E3%82%B8%E3%83%A3%E3%82%AC%E3%82%A4%E3%83%A2&quot; rel=&quot;nofollow&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;https://ja.wikipedia.org/wiki/%E3%82%B8%E3%83%A3%E3%82%AC%E3%82%A4%E3%83%A2&lt;/a&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/202/ngh%C4%A9a-c%E1%BB%A7a-t%E1%BB%AB-khoai-t%C3%A2y-trong-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt?show=251#a251</guid>
<pubDate>Mon, 07 May 2018 15:31:34 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Đã trả lời: Từ vựng cơ thể bằng hình ảnh.</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/30/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-c%C6%A1-th%E1%BB%83-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh?show=240#a240</link>
<description>&lt;p style=&quot;margin: 1em 0px; font-family: Helvetica, Arial, sans-serif; color: rgb(102, 102, 102);&quot;&gt;
	人生を豊かにする十訓&amp;nbsp;&lt;br&gt;
	Mười điều giáo huấn làm đời người phong phú&lt;/p&gt;
&lt;p style=&quot;margin: 1em 0px; font-family: Helvetica, Arial, sans-serif; color: rgb(102, 102, 102);&quot;&gt;
	１　人を大切にする人は&lt;br&gt;
	　　人から大切にされる。&lt;br&gt;
	&lt;span class=&quot;text_exposed_show&quot; style=&quot;display: inline; font-family: inherit;&quot;&gt;Người quan tâm đến người khác thì sẽ được người khác quan tâm&lt;br&gt;
	２　人間関係は相手の長所と&lt;br&gt;
	　　付き合うものだ。&amp;nbsp;&lt;br&gt;
	Đối với quan hệ con người với nhau nên lấy điểm mạnh của nhau để quan hệ&lt;br&gt;
	３　人は何をしてもらうかより&lt;br&gt;
	　　何が人に出来るかが大切である。&lt;br&gt;
	Điêu quan trọng hơn là có thể làm điều gì cho người (khác) chứ không phải nhờ người làm điều gì đó (cho mình)&lt;br&gt;
	４　仕事では頭を使い、&lt;br&gt;
	　　人間関係では心を使え。&amp;nbsp;&lt;br&gt;
	Trong công việc thì sử dụng đầu óc, còn trong quan hệ con người hãy sử dụng cái tâm&lt;br&gt;
	５　挨拶はされるものではなく&lt;br&gt;
	　　するものである。&amp;nbsp;&lt;br&gt;
	Không phải là người được chào hỏi mà nên là người chào hỏi&lt;br&gt;
	６　仕事は言われてするものではなく、&lt;br&gt;
	　　探してするものである。&lt;br&gt;
	Công việc thì cần tìm kiếm chứ không để bị nói&lt;br&gt;
	７　わかるだけが勉強ではない、&lt;br&gt;
	　　出来る事が勉強だ。&amp;nbsp;&lt;br&gt;
	Nếu chỉ hiểu thì không phải là học mà là có thể làm được thì mới gọi là học&lt;br&gt;
	８　美人より美心。&amp;nbsp;&lt;br&gt;
	Mỹ tâm hơn mỹ nhân&lt;br&gt;
	９　言葉で語るな、心で語れ。&lt;br&gt;
	Đừng kể bằng lời, hãy kể bằng tâm&lt;br&gt;
	10　良い人生は、良い準備から始まる&lt;br&gt;
	Cuộc đời tốt bắt nguồn tự sự chuẩn bị tốt.&lt;br&gt;
	---&lt;br&gt;
	清水 義範（しみず よしのり）Shimizu Yoshinori&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/30/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-c%C6%A1-th%E1%BB%83-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh?show=240#a240</guid>
<pubDate>Wed, 06 Sep 2017 23:54:41 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Đã trả lời: Mọi người cho mình hỏi từ : Dầm chịu lực tiếng Nhật gọi là gì ạ?</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/198/m%E1%BB%8Di-ng%C6%B0%E1%BB%9Di-cho-m%C3%ACnh-h%E1%BB%8Fi-t%E1%BB%AB-d%E1%BA%A7m-ch%E1%BB%8Bu-l%E1%BB%B1c-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt-g%E1%BB%8Di-l%C3%A0-g%C3%AC-%E1%BA%A1?show=200#a200</link>
<description>耐荷重性ビーム &lt;br /&gt;
Bạn thử dùng từ này xem sao</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/198/m%E1%BB%8Di-ng%C6%B0%E1%BB%9Di-cho-m%C3%ACnh-h%E1%BB%8Fi-t%E1%BB%AB-d%E1%BA%A7m-ch%E1%BB%8Bu-l%E1%BB%B1c-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt-g%E1%BB%8Di-l%C3%A0-g%C3%AC-%E1%BA%A1?show=200#a200</guid>
<pubDate>Tue, 19 Jul 2016 09:25:08 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Đã trả lời: ai phân biệt giúp mình cách đọc hai chữ này với 機会và機械</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/180/ai-ph%C3%A2n-bi%E1%BB%87t-gi%C3%BAp-m%C3%ACnh-c%C3%A1ch-%C4%91%E1%BB%8Dc-hai-ch%E1%BB%AF-n%C3%A0y-v%E1%BB%9Bi-%E6%A9%9F%E4%BC%9Av%C3%A0%E6%A9%9F%E6%A2%B0?show=183#a183</link>
<description>câu này phải tùy vào ngữ cảnh để phân biệt thôi vì đều đọc là きかい</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/180/ai-ph%C3%A2n-bi%E1%BB%87t-gi%C3%BAp-m%C3%ACnh-c%C3%A1ch-%C4%91%E1%BB%8Dc-hai-ch%E1%BB%AF-n%C3%A0y-v%E1%BB%9Bi-%E6%A9%9F%E4%BC%9Av%C3%A0%E6%A9%9F%E6%A2%B0?show=183#a183</guid>
<pubDate>Wed, 11 May 2016 14:19:08 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Đã trả lời: Từ vựng bằng hình ảnh liên quan đến cái mũi(hana)</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/28/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-li%C3%AAn-quan-%C4%91%E1%BA%BFn-c%C3%A1i-m%C5%A9i-hana?show=119#a119</link>
<description>とる【取る】 Nắm lấy, cầm lấy, cầm, sử dụng cầm vào tay 彼女は子供の手を取った Cô ta nắm lấy tay đứa trẻ お手に取ってご覧ください Hãy cầm vào tay mà xem. 彼の代りに私がハンドルを取った Tôi cầm lái thay cho anh ta ここ数年絵筆を取ったことがない Đã vài năm nay, tôi không cầm đến cây bút vẽ もつ【持つ】 Cầm trong tay, có, mang 彼は本を手に持っている Anh ta đang cầm quyển sách trong tay かばんを持ちましょう Để tôi cầm giùm cái túi cho. どれでもお好きなのをお持ちください Thích cái nào thì cứ mang đi. つかむ【掴む・攫む】 Bắt lấy, nắm lấy, chụp lấy 警官は強盗の腕をつかんだ Viên cảnh sát chụp lất tay tên cướp 猿はボールをつかんで離さなかった Con khỉ chụp lấy trái banh mà không chịu bỏ ra 溺（おぼ）れる者はわらをもつかむ Sắp chết đuối vớ được cọng rơm. にぎる【握る】 Nắm lấy, nắm chặt, nắm được 車のハンドルを握る Nắm lấy tay lái. 権力を握っている Nắm quyền lực / 何か私たちの秘密を握っているようだ Hình như bọn họ nắm được bí mật gì đó của tôi. つまむ【摘む・撮む】 Nhón lấy, bẻ lấy bằng ngón tay, kẹp lấy bằng ngón tay 彼はケーキを指でつまんで食べた Anh ta lấy đầu ngón tay kẹp miếng bánh và ăn つねる【抓る】　Véo 彼は私の腕をぎゅっとつねった Anh ta véo tay tôi một cái thật dài. つむ【摘む】　Hái lấy bằng đầu ngón tay, ngắt lấy 花を摘むNgắt lấy bông hoa 花を摘みに行く Đi hái hoa ばらのつぼみを摘んではいけない Đừng có ngắt đi nụ hồng. もぐ Bẻ lấy 桃を一つ木からもぐ Bẻ lấy một trái đào từ trên cây xuống. けいたい【携帯】携帯する Mang theo người, mang theo bên mình 銃砲の携帯は禁止されている Cấm không được mang theo súng ống ひったくる Giật lấy 男は彼女から財布をひったくって逃げた Người đàn ông giật lấy cái ví của cô ta và bỏ chạy. ひく【引く】 Kéo 綱を引く Kéo sợi dây thừng 荷車を引く Kéo xe hàng 人のそでを引く Kéo tay áo người ta 引き金を引く Kéo cò súng ひきちぎ・る【引きちぎる】 Kéo cho đứt ひっぱる【引っ張る】 Kéo, giăng 綱を引っ張る Kéo sợi dây thừng. 川に綱を引っ張る Giăng lưới trên sông くくる【括る】 Trói lại 犯人は手足をくくられた Tên cướp đã bị trói cả tay lẫn chân. 古新聞をひもでくくる Buộc bó báo cũ bằng sợi dây. たばねる【束ねる】 Buộc thành bó, bó lại わらを束ねる Buộc rơm 彼女は髪を後ろで束ねている Cô ta bó tóc ra phía đằng sau. むすぶ【結ぶ】 Thắt lại , buộc 帯を結ぶ Thắt Obi くつひもを結ぶ Buộc dây giày しばる【縛る】 Trói lại, băng lại 犬をくいに縛った Trói con chó vào cái cọc 彼らは私の両脚を縛った Bọn nó trói chặt hai chân tôi. 傷口を縛る Băng vết thương. よる【縒る】 Tết このロープは50本の糸をよったものだ Sợi dây thừng này được tết bằng 50 sợi tơ. もむ【揉む】 Vò, bóp 新聞紙をもんで柔らかくする Vò mềm tờ báo 肩をもんでもらう Nhờ bóp vai 塩できゅうりをもむ Bóp dưa chuột với muối つつむ【包む】 Bao lại, gói lại, bọc lại これを紙に包んでください Bọc lại cái này bằng giấygiùm đi めくる【捲る】　Lật カレンダーをめくる Lật tờ lịch. 本をめくる Lật sách ほどく【解く】 Tháo ra 靴のひもをほどく Tháo dây giày 包みをほどく Tháo cái gói はなす【放す】 Buông ra, thả ra 拳銃を放せ Buông súng xuống! 犬を放す Thả con chó ra. 牛を牧場に放す Thả bò ra đồng. 放してくれ Buông tôi ra. はなつ【放つ】 Thả (＝放す), Buông, phóng うさぎを野に放つ Thả con thỏ về rừng. 矢を放つ Bắn tên, buông tên 大砲を放つ Bắn pháo, phóng pháo さする【摩る】 Chà 背中をさする Chà lưng なでる【撫でる】 Xoa あごをなでる Xoa cằm 子供の頭をなでる Xoa đầu đứa nhỏ こする【擦る】 Dụi, cọ lại với nhau, cọ, cà 目をこする Dụi mắt 床をこすって洗う Cọ rửa sàn nhà. このドアは床をこするCái cửa này cà lên sàn nhà. かく【掻く】 Gãi, cào, ngoáy かゆい所をかく Gãi chỗ ngứa. 頭をかく Gãi đầu. 耳をかく Ngoáy tai 熊手で芝生の落葉をかく Cào cỏ trên bãi cỏ bằng cái cào. 道の雪をかく Cào tuyết あおぐ【扇ぐ・煽ぐ】Quạt 新聞紙で扇ぐ Quạt bằng tờ giấy báo. たたむ【畳む】 Xếp lại テントを畳む Gấp lại cái lều (dọn lều) 傘を畳む xếp dù lại まぜる【混ぜる】 Trộn vào, pha vào 砂糖とバターを混ぜる Trộn đường với bơ ウイスキーに水を混ぜる Pha thêm nước vào rượu Whisky 利子も混ぜて300万になるNếu tính cả lãi suất thì phải tới 300 vạn Yên. かきまぜる【掻き混ぜる】 Khuấy trộn, đánh お茶に砂糖を入れてかき混ぜる Bỏ đường vào trà và khuấy. 卵3個を泡立つまでかき混ぜる Đánh 3 cái trứng gà cho đến khi nổi bọt. ふりまく【振り撒く】 Rảy, vãi 水を振りまく小鳥のために雪の上に種子を振りまいた Vãi hạt thức ăn lên mặt tuyết cho những con chim nhỏ. まきちらす【撒き散らす】 Vãi lung tung, vãi bừa bãi, làm tán loạn 風が道に木の葉をまき散らした Gió làm lá cây bay vãi đầy đường トラックが排気ガスをまき散らす Chiếc xe tải phun khói bừa bãi. ばらまく【ばら撒く】 Vãi đầy 豆をばらまく Vãi đậu 保菌者はあちこちで細菌をばらまく恐れがある Người mang mầm bệnh có nguy cơ vãi bệnh ra chỗ này chỗ khác. ひろう【拾う】 Nhặt 通りで財布を拾った Nhặt được cái ví rơi trên đường. なげる【投げる】 Ném, quăng ボールを投げる Ném trái banh 彼女は絶望して川に身を投げたQuá tuyệt vọng, cô ta quăng mình xuống sông. なげだす【投げ出す】 Ném ra khỏi, ném ra ngoài 彼は走っている列車から投げ出された Anh ta bị ném ra khỏi xe lửa lúc xe lửa đang chạy; 草の上に足を投げ出して座る Ngồi duỗi chân trên đám cỏ. かつぐ【担ぐ】 Gánh, vác 鉄砲を担いで行進するVác pháo trên lưng đi hành quân. せおう【背負う】 Cõng, gánh trên lưng 赤ちゃんを背負う Cõng đứa trẻ trên lưng. 父の借金を背負った Anh ta gánh cả đống nợ do cha để lại. だっこ【抱っこ】 Bồng 女の子は大きな人形を抱っこしていた Cô bé bồng một con búp bê lớn. 子供が｢だっこして｣と言った Đứa trẻ nói: “Bồng con đi”. だく【抱く】 Ôm trước ngực, bồng, ấp 赤ん坊は母に抱かれて眠っている Đứa bé đang ngủ được mẹ ôm trước ngực. ねえ,抱いて Này, ôm em đi. 親鳥が卵を抱く Con chim mẹ ấp trứng. うつ【打つ】 Đánh, đóng, gõ 子供の頭を打つ Gõ vào đầu đứa bé. ほうきをつるすために釘を打った Đóng cái đinh để treo cái chổi. 太鼓を打つ Đánh trống 時計が12時を打った Đồng hỗ đã điểm 12 giờ. この書類をワープロで打ってくれ Gõ cái tài liệu này bằng máy đánh chữ cho tôi 彼に祝電を打った Tôi đánh điện mừng cho anh ta. たたく【叩く】 Đánh （＝打つ）なぐる【殴る】　Đánh (Từ có tính bạo lực hơn hai từ trên, hai từ trên đơn giản chỉ đánh nói chung, còn từ này chỉ đánh đau, đánh khi ẩu đả…) あざができるほど殴る Đánh cho đến khi tím bầm 殴られて気絶した Anh ta bị đánh đến tắt thở. しぼる【絞る・搾る】 Vắt レモンの汁を絞る Vắt nước chanh 牛乳を絞る Vắt sữa ぶどうの汁を絞ってコップに入れる Vắt nước nho vào ly. しめる【絞める】 Xiết, vặn ひもで首を絞められた Anh ta bị xiết cổ bằng sợi dây. レスリングでは相手の喉（のど）を絞めるのは反則だTr ong môn vật, xiết cổ đối phương là phạm qui. 鶏を絞める Vặn cổ con gà. ねじを締める Xiết đai ốc. ねる【練る】 Nhồi 粉を練る Nhồi bột</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/28/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-li%C3%AAn-quan-%C4%91%E1%BA%BFn-c%C3%A1i-m%C5%A9i-hana?show=119#a119</guid>
<pubDate>Tue, 19 May 2015 22:11:12 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Đã trả lời: 前がかりになって、守備がおろそかになることがあると言われたので : Cho mình hỏi trong câu này thì 前がかりになって　phải dịch như thế nào vậy</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/52/%E5%89%8D%E3%81%8C%E3%81%8B%E3%82%8A%E3%81%AB%E3%81%AA%E3%81%A3%E3%81%A6-%E5%AE%88%E5%82%99%E3%81%8C%E3%81%8A%E3%82%8D%E3%81%9D%E3%81%8B%E3%81%AB%E3%81%AA%E3%82%8B%E3%81%93%E3%81%A8%E3%81%8C%E3%81%82%E3%82%8B%E3%81%A8%E8%A8%80%E3%82%8F%E3%82%8C%E3%81%9F%E3%81%AE%E3%81%A7-cho-m%C3%ACnh-h%E1%BB%8Fi-trong-c%C3%A2u-n%C3%A0y-th%C3%AC-%E5%89%8D%E3%81%8C%E3%81%8B%E3%82%8A%E3%81%AB%E3%81%AA%E3%81%A3%E3%81%A6-ph%E1%BA%A3i-d%E1%BB%8Bch-nh%C6%B0-th%E1%BA%BF-n%C3%A0o-v%E1%BA%ADy?show=53#a53</link>
<description>Chào bạn&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ này thường được dùng trong bóng đá. Ý nghĩa là &amp;quot;dâng cao&amp;quot; để tấn công đối thủ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Toàn bộ câu trên có ý nghĩa là&amp;quot; Khi dâng cao đội hình tấn công thì sẽ xảy ra sơ hở ở khâu phòng thủ.&amp;quot;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/52/%E5%89%8D%E3%81%8C%E3%81%8B%E3%82%8A%E3%81%AB%E3%81%AA%E3%81%A3%E3%81%A6-%E5%AE%88%E5%82%99%E3%81%8C%E3%81%8A%E3%82%8D%E3%81%9D%E3%81%8B%E3%81%AB%E3%81%AA%E3%82%8B%E3%81%93%E3%81%A8%E3%81%8C%E3%81%82%E3%82%8B%E3%81%A8%E8%A8%80%E3%82%8F%E3%82%8C%E3%81%9F%E3%81%AE%E3%81%A7-cho-m%C3%ACnh-h%E1%BB%8Fi-trong-c%C3%A2u-n%C3%A0y-th%C3%AC-%E5%89%8D%E3%81%8C%E3%81%8B%E3%82%8A%E3%81%AB%E3%81%AA%E3%81%A3%E3%81%A6-ph%E1%BA%A3i-d%E1%BB%8Bch-nh%C6%B0-th%E1%BA%BF-n%C3%A0o-v%E1%BA%ADy?show=53#a53</guid>
<pubDate>Wed, 21 May 2014 02:56:49 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>File nghe minanonihongo bài 1 tới 50</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/46/file-nghe-minanonihongo-b%C3%A0i-1-t%E1%BB%9Bi-50</link>
<description>File luyện nghe minanonihongo bài 1 tới 50 nè.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bài 1 - 25&lt;br /&gt;
&lt;a href=&quot;http://www.mediafire.com/download/ukol01t2xqw1lk1/ever_smile103_Minna_no_Nihongo_I_1-25.rar&quot; rel=&quot;nofollow&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;http://www.mediafire.com/download/ukol01t2xqw1lk1/ever_smile103_Minna_no_Nihongo_I_1-25.rar&lt;/a&gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;nbsp;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Bài 26 - 50&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;a href=&quot;http://www.mediafire.com/download/0mldiay86df9r5e/ever_smile103_Minna_no_Nihongo_II_26-50.rar&quot; rel=&quot;nofollow&quot; target=&quot;_blank&quot;&gt;http://www.mediafire.com/download/0mldiay86df9r5e/ever_smile103_Minna_no_Nihongo_II_26-50.rar&lt;/a&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/46/file-nghe-minanonihongo-b%C3%A0i-1-t%E1%BB%9Bi-50</guid>
<pubDate>Tue, 01 Apr 2014 11:55:10 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Từ vựng bằng hình ảnh các bộ phận trong cơ thể</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/44/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-c%C3%A1c-b%E1%BB%99-ph%E1%BA%ADn-trong-c%C6%A1-th%E1%BB%83</link>
<description>&lt;p&gt;
	Từ vựng bằng hình ảnh các bộ phận trong cơ thể&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://fbcdn-sphotos-e-a.akamaihd.net/hphotos-ak-ash3/t1.0-9/1458522_1474758346072428_753508449_n.jpg&quot; style=&quot;width: 296px; height: 518px;&quot;&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/44/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-c%C3%A1c-b%E1%BB%99-ph%E1%BA%ADn-trong-c%C6%A1-th%E1%BB%83</guid>
<pubDate>Sun, 30 Mar 2014 03:21:50 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Bảng ký tự HIRAGANA</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/41/b%E1%BA%A3ng-k%C3%BD-t%E1%BB%B1-hiragana</link>
<description>&lt;p&gt;
	&amp;nbsp;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://dl.dropboxusercontent.com/u/1590886/Japanese/Hinh%20tu%20vung/hiragana.png&quot;&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/41/b%E1%BA%A3ng-k%C3%BD-t%E1%BB%B1-hiragana</guid>
<pubDate>Thu, 27 Mar 2014 09:56:26 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Từ vựng bằng hình ảnh về  khuôn mặt.</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/27/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-v%E1%BB%81-khu%C3%B4n-m%E1%BA%B7t</link>
<description>&lt;p&gt;
	Từ vựng bằng hình ảnh về khuôn mặt. Giúp nhớ nhanh các từ cần thiết.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://dl.dropboxusercontent.com/u/1590886/Japanese/Hinh%20tu%20vung/khuonmat.jpg&quot;&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/27/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-v%E1%BB%81-khu%C3%B4n-m%E1%BA%B7t</guid>
<pubDate>Mon, 17 Mar 2014 09:18:18 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Từ vựng bằng hình ảnh trong nhà bếp</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/26/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-trong-nh%C3%A0-b%E1%BA%BFp</link>
<description>&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://fbcdn-sphotos-a-a.akamaihd.net/hphotos-ak-prn2/t1/1977195_1469867183228211_566496898_n.jpg&quot; style=&quot;width: 698px; height: 960px;&quot;&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/26/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-trong-nh%C3%A0-b%E1%BA%BFp</guid>
<pubDate>Fri, 14 Mar 2014 03:36:30 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Từ vựng bằng hình ảnh trong nhà</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/25/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-trong-nh%C3%A0</link>
<description>&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://fbcdn-sphotos-h-a.akamaihd.net/hphotos-ak-prn2/t1/1901400_1469514299930166_1552909625_n.jpg&quot; style=&quot;width: 698px; height: 960px;&quot;&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&amp;nbsp;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://fbcdn-sphotos-g-a.akamaihd.net/hphotos-ak-prn2/t1/1781925_1469514329930163_912659633_n.jpg&quot; style=&quot;width: 698px; height: 960px;&quot;&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/25/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-b%E1%BA%B1ng-h%C3%ACnh-%E1%BA%A3nh-trong-nh%C3%A0</guid>
<pubDate>Thu, 13 Mar 2014 04:39:30 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Từ vựng trong phòng học nè</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/24/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-trong-ph%C3%B2ng-h%E1%BB%8Dc-n%C3%A8</link>
<description>&lt;p&gt;
	&amp;nbsp;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&amp;nbsp;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://fbcdn-sphotos-d-a.akamaihd.net/hphotos-ak-ash3/t1/1976928_1469502913264638_1068649193_n.jpg&quot; style=&quot;width: 698px; height: 960px;&quot;&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&amp;nbsp;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://fbcdn-sphotos-b-a.akamaihd.net/hphotos-ak-ash3/t1/1925216_1469503056597957_677153270_n.jpg&quot; style=&quot;width: 698px; height: 960px;&quot;&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/24/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-trong-ph%C3%B2ng-h%E1%BB%8Dc-n%C3%A8</guid>
<pubDate>Thu, 13 Mar 2014 03:55:57 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Cách xưng hô trong tiếng Nhật</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/22/c%C3%A1ch-x%C6%B0ng-h%C3%B4-trong-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt</link>
<description>&lt;p&gt;
	Ai muốn học về cách xưng hô thì tham khảo nhé.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://dl.dropboxusercontent.com/u/1590886/Japanese/Hinh%20tu%20vung/cachxunghotrongtiengnhat.png&quot;&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/22/c%C3%A1ch-x%C6%B0ng-h%C3%B4-trong-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt</guid>
<pubDate>Wed, 05 Mar 2014 10:01:06 +0000</pubDate>
</item>
<item>
<title>Từ vựng tiếng nhật đồ dùng học tập qua tranh</title>
<link>http://www.tudienabc.com/question2answer/21/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt-%C4%91%E1%BB%93-d%C3%B9ng-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp-qua-tranh</link>
<description>&lt;p&gt;
	Thấy tranh từ vựng này hay quá nên share cho mọi người&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&amp;nbsp;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;
	&lt;a href=&quot;https://dl.dropboxusercontent.com/u/1590886/Japanese/Hinh tu vung/tuvungdodunghoctap.png&quot; rel=&quot;nofollow&quot;&gt;&lt;img alt=&quot;&quot; src=&quot;https://dl.dropboxusercontent.com/u/1590886/Japanese/Hinh%20tu%20vung/tuvungdodunghoctap.png&quot;&gt;&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;</description>
<category>Từ vựng tiếng Nhật</category>
<guid isPermaLink="true">http://www.tudienabc.com/question2answer/21/t%E1%BB%AB-v%E1%BB%B1ng-ti%E1%BA%BFng-nh%E1%BA%ADt-%C4%91%E1%BB%93-d%C3%B9ng-h%E1%BB%8Dc-t%E1%BA%ADp-qua-tranh</guid>
<pubDate>Wed, 05 Mar 2014 09:57:16 +0000</pubDate>
</item>
</channel>
</rss>