Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 曜DIỆU
Hán

DIỆU- Số nét: 18 - Bộ: NHẬT 日

ONヨウ
KUN てる
  • (Danh) Bóng sáng mặt trời. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Nhật tinh ẩn diệu, san nhạc tiềm hình 日星隱曜, 山岳潛形 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Mặt trời ẩn bóng, núi non tàng hình.
  • (Danh) Mặt trời, mặt trăng, sao đều gọi là diệu. ◎Như: lưỡng diệu 兩曜 mặt trời và mặt trăng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
DIỆU NHẬT ngày trong tuần
HỎA DIỆU thứ ba; ngày thứ ba
THỦY DIỆU NHẬT ngày thứ tư;thứ tư
THỦY DIỆU thứ tư
MỘC DIỆU NHẬT ngày thứ năm;thứ năm
MỘC DIỆU thứ năm
NGUYỆT DIỆU NHẬT ngày thứ hai;thứ Hai
NGUYỆT DIỆU thứ Hai
NHẬT DIỆU BẢN Ấn bản phát hành vào chủ Nhật
NHẬT DIỆU NHẬT Chủ Nhật; ngày Chủ Nhật;chúa nhật
大工 NHẬT DIỆU ĐẠI CÔNG Người làm thêm công việc thợ mộc ngoài giờ vào ngày chủ nhật
NHẬT DIỆU Chủ Nhật; ngày Chủ Nhật
KIM DIỆU NHẬT ngày thứ sáu;thứ sáu
THỔ DIỆU NHẬT bảy;ngày thứ bẩy;Thứ bảy
KIM DIỆU thứ sáu
THỔ DIỆU Thứ bảy
HỎA DIỆU NHẬT thứ ba; ngày thứ ba
HÀ DIỆU NHẬT ngày thứ mấy
次の日 THỨ NHẬT DIỆU HẤT Chủ nhật sau