Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 清THANH
Hán

THANH- Số nét: 11 - Bộ: THỦY 水

ONセイ, ショウ, シン
KUN清い きよい
  清まる きよまる
  清める きよめる
  あき
  さや
 
  すが
  すみ
 
  ちん
  • Trong, nước không có chút cặn nào gọi là thanh, trái với trọc [濁]. Như thanh triệt [清澈] trong suốt.
  • Sạch. Không thèm làm những sự không đáng làm gọi là thanh bạch [清白], là thanh tháo [清操], thanh tiết [清節], v.v.
  • Sửa sang rành mạch. Như thanh ly [清釐], thanh lý [清理], v.v.
  • Rõ ràng minh bạch gọi là thanh sở [清楚].
  • Giản lược. Như chánh giản hình thanh [政簡刑清] chánh trị hình phép giản dị.
  • Không hư. Như thái thanh [太清] chỗ trời không, chốn hư không có một vật gì.
  • Kết liễu. Như thanh ngật [清] sổ sách tính xong hết.
  • Nhà Thanh.
  • Lặng. Như thanh dạ [清夜] đêm lặng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THANH THƯ bản copy sạch
掃夫 THANH TẢO PHU người làm vệ sinh; người thu dọn rác
THANH TỬU rượu nguyên chất; rượu tinh chế
掃する THANH TẢO phát quang;quét tước; dọn dẹp; lau chùi; quét
THANH BẦN thanh bần; sự nghèo nàn
THANH TẢO sự quét tước; sự dọn dẹp
算協定 THANH TOÁN HIỆP ĐỊNH hiệp định bù trừ
廉潔白 THANH LIÊM KHIẾT BẠCH sự thanh bạch và liêm khiết;thanh bạch và liêm khiết
算する THANH TOÁN kiểm kê;tảo trừ;tính tiền;trang trải
廉な THANH LIÊM thanh liêm
THANH TOÁN sự thanh toán;thanh toán
THANH LIÊM sự thanh liêm; liêm khiết; công minh;thanh liêm; chính trực; liêm khiết
THANH TRỌC điều tốt đẹp và điều xấu xa; sự trong sạch và sự dơ bẩn
THANH QUỐC nhà Thanh (Trung quốc)
THANH TRỪNG sự thanh trừng; sự lọc;thanh trừng; làm sạch; lọc sạch
らか THANH sạch sẽ; trong lành; trinh trắng; trong trắng;sự sạch sẽ; sự trong lành; sự trinh trắng
潔な THANH KHIẾT sạch;sạch sẽ
める THANH làm cho sạch; làm cho thanh khiết; rửa sạch; rửa; lau sạch; tẩy uế; làm sạch;lọc
潔で新鮮な THANH KHIẾT TÂN TIÊN thanh lương
THANH sự làm sạch; làm sạch; ; lau sạch; sự trong sạch; trong sạch; tẩy uế
THANH KHIẾT sự thanh khiết; tình trạng sạch sẽ;thanh khiết; sạch sẽ;tinh khiết
まる THANH được làm cho sạch; được làm cho thanh khiết
涼飲料 THANH LƯƠNG ẨM LIỆU đồ uống lạnh
い月影 THANH NGUYỆT ẢNH ánh trăng vằng vặc
THANH TỊNH sự thanh tịnh; sự trong sạch; sự tinh khiết;thanh tịnh; trong sạch; tinh khiết; sạch
い愛 THANH ÁI tình yêu thuần khiết; tình yêu trong sáng
THANH THỦY nước sạch (trong)
THANH quý tộc; quý phái; trong sáng; trong sạch;trong sạch; tinh khiết; trong trắng;trong troẻ
THANH THỦY nước mùa xuân; nước sạch
々しい THANH khỏe khoắn; sảng khoái
する TÚC THANH thanh trừng (chính trị)
戦争 NHẬT THANH CHIẾN TRANH Cuộc chiến tranh giữa Nhật Bản và nhà Thanh
TÚC THANH sự thanh trừng (chính trị);thanh trừ
NHŨ THANH Chất lỏng có được sau khi tách pho mát ra khỏi sữa
HUYẾT THANH huyết thanh
定期算契約 ĐỊNH KỲ THANH TOÁN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng kỳ hạn
多角的 ĐA GIÁC ĐÍCH THANH TOÁN bù trừ nhiều bên
道路を掃する ĐẠO LỘ THANH TẢO dẹp đường
総務的 TỔNG VỤ ĐÍCH THANH TOÁN bù trừ hai bên