Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 根CĂN
| |||||||||||||
| |||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 根堀り葉堀り | CĂN QUẬT DIỆP QUẬT | sự kỹ càng; sự thấu đáo; sự cẩn thận |
| 根拠とする | CĂN CỨ | vin |
| 根拠がない | CĂN CỨ | vu vơ |
| 根拠 | CĂN CỨ | căn cứ;đáy |
| 根扱ぎ | CĂN TRÁP | Sự nhổ bật rễ |
| 根性焼き | CĂN TÍNH,TÁNH THIÊU | việc thử lòng can đảm bằng cách châm thuốc lá đang cháy vào da |
| 根性のすわった | CĂN TÍNH,TÁNH | Can đảm; không một chút run sợ |
| 根性 | CĂN TÍNH,TÁNH | bản tính;sự can đảm; sự gan góc; sự gan dạ |
| 根強い | CĂN CƯỜNG | sâu rễ; sâu rễ bền gốc; bén rễ sâu |
| 根引き | CĂN DẪN | Sự nhổ bật rễ |
| 根底 | CĂN ĐỂ | nền tảng; gốc rễ; nguồn gốc |
| 根幹 | CĂN CÁN | cái cốt lõi; cái cơ bản; thân và rễ |
| 根子 | CĂN TỬ,TÝ | rễ cây; gốc cây (sau khi cây bị chặt) |
| 根太 | CĂN THÁI | Nhọt; mụn đinh |
| 根太 | CĂN THÁI | Xà ngang; rầm (kiến trúc) |
| 根拠地 | CĂN CỨ ĐỊA | căn cứ địa |
| 根基 | CĂN CƠ | Căn bản |
| 根城 | CĂN THÀNH | Căn cứ; trụ sở |
| 根回り | CĂN HỒI | Vùng xung quanh gốc cây |
| 根回し | CĂN HỒI | việc bứng cả rễ cây;việc chuẩn bị |
| 根切虫 | CĂN THIẾT TRÙNG | Sâu ngài đêm |
| 根切り虫 | CĂN THIẾT TRÙNG | Sâu ngài đêm |
| 根元 | CĂN NGUYÊN | nguồn gốc; gốc rễ; nguyên nhân |
| 根元 | CĂN NGUYÊN | gốc tích |
| 根付く | CĂN PHÓ | bén rễ |
| 根を掘り出す | CĂN QUẬT XUẤT | nhổ rễ |
| 根を張る | CĂN TRƯƠNG | bén rễ |
| 根も葉も無い噂 | CĂN DIỆP VÔ,MÔ TỖN | Lời đồn vô căn cứ |
| 根はおとなしい | CĂN | Bản chất hiền lành, dịu dàng |
| 根掘り葉掘り | CĂN QUẬT DIỆP QUẬT | dai dẳng; liên tục; tỷ mỷ; chi tiết |
| 根 | CĂN | cội;cội rễ;rễ |
| 根っこ | CĂN | rễ cây; gốc cây (sau khi cây bị chặt) |
| 根っ子 | CĂN TỬ,TÝ | gốc cây (còn lại sau khi bị đốn) |
| 根と根元 | CĂN CĂN NGUYÊN | gốc rễ |
| 根なめし皮 | CĂN BỈ | da thuộc |
| 根雪 | CĂN TUYẾT | Tuyết rơi xuống nhưng không tan |
| 根締め | CĂN ĐẾ | việc lấp đất vào rễ cây mới được cấy ghép để cố định rễ cây; việc cố định rễ cây bằng đất hoặc bằng các loại cỏ, hoa trong cắm hoa |
| 根絶する | CĂN TUYỆT | xoá |
| 根絶する | CĂN TUYỆT | diệt tận gốc; tuyệt diệt |
| 根絶 | CĂN TUYỆT | sự diệt tận gốc; sự tuyệt diệt |
| 根無し草 | CĂN VÔ,MÔ THẢO | Loại thực vật thủy sinh không có rễ (bèo tấm) |
| 根源 | CĂN NGUYÊN | căn nguyên;cội rễ;gốc;lai lịch;ngọn nguồn;nguồn;nguồn gốc |
| 根接ぎ | CĂN TIẾP | Sự ghép cành |
| 根暗 | CĂN ÁM | bản chất xấu; bản tính xấu;người có bản chất xấu |
| 根本 | CĂN BẢN | căn bản |
| 根本 | CĂN BẢN | căn bản;cơ bản |
| 根本 | CĂN BẢN | nguồn gốc; gốc rễ; nguyên nhân |
| 根本的 | CĂN BẢN ĐÍCH | một cách căn bản |
| 根柢 | CĂN ĐỂ,ĐẾ | sự bén rễ; nền tảng |
| 根気 | CĂN KHÍ | sự kiên nhẫn |
| 根気仕事 | CĂN KHÍ SĨ,SỸ SỰ | Nhiệm vụ nặng nhọc; công việc gian khổ |
| 根無し | CĂN VÔ,MÔ | không có rễ; không có căn cứ (nghĩa bóng) |
| 大根付け | ĐẠI CĂN PHÓ | củ cải mặn |
| 塊根 | KHỐI CĂN | rễ củ |
| 大根 | ĐẠI CĂN | cải củ;củ cải; củ cải trắng |
| 屋根煉瓦 | ỐC CĂN LUYỆN NGÕA | gạch ngói |
| 屋根をふく | ỐC CĂN | lợp |
| 屋根 | ỐC CĂN | mái;mái nhà;nóc nhà |
| 球根 | CẦU CĂN | củ; củ giống |
| 垣根 | VIÊN CĂN | hàng rào |
| 禍根 | HỌA CĂN | tai ương; thảm họa; ảnh hưởng xấu |
| 羽根 | VŨ CĂN | cánh; lông vũ |
| 羽根突き | VŨ CĂN ĐỘT | cầu lông |
| 語根 | NGỮ CĂN | ngữ căn |
| 内的根拠 | NỘI ĐÍCH CĂN CỨ | Cơ sở bên trong; căn cứ bên trong |
| 全然根拠がない | TOÀN NHIÊN CĂN CỨ | vô căn cứ |
| 二乗根 | NHỊ THỪA CĂN | căn bậc hai |
| 軍事根拠 | QUÂN SỰ CĂN CỨ | căn cứ quân sự |
| 丸屋根 | HOÀN ỐC CĂN | vòm |
| 木の根 | MỘC CĂN | rễ cây |
| 木の根 | MỘC CĂN | gốc |
| 草の根民主主義 | THẢO CĂN DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA | chủ nghĩa dân chủ thường dân |
| 草屋根 | THẢO ỐC CĂN | mái nhà lợp cỏ |
| 小さな根 | TIỂU CĂN | rễ con |
| 大きな根 | ĐẠI CĂN | rễ cái |
| 瓦で屋根を葺く | NGÕA ỐC CĂN TẬP | lợp ngói |
| 練馬大根 | LUYỆN MÃ ĐẠI CĂN | bắp chân to của phụ nữ;các loại củ cải |
| 赤い羽根 | XÍCH VŨ CĂN | Lông chim màu đỏ |
| 切り妻屋根 | THIẾT THÊ ỐC CĂN | mái nhà có đầu hồi; mái nhà có mái hiên; mái nhà có mái che |

