Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 低ĐÊ
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 低木 | ĐÊ MỘC | Bụi rậm; bụi cây |
| 低落する | ĐÊ LẠC | sa sút |
| 低落 | ĐÊ LẠC | sự rơi xuống; sự hạ xuống |
| 低能者 | ĐÊ NĂNG GIẢ | Người khờ dại; người trẻ nít |
| 低能児 | ĐÊ NĂNG NHI | Trẻ em kém thông minh |
| 低能な | ĐÊ NĂNG | bát sách |
| 低能 | ĐÊ NĂNG | sự thiểu năng; sự khờ dại; sự kém thông minh;thiểu năng; bất tài |
| 低翼 | ĐÊ DỰC | cánh thấp |
| 低率 | ĐÊ XUẤT | tỷ lệ thấp |
| 低物価 | ĐÊ VẬT GIÁ | giá thấp |
| 低潮 | ĐÊ TRIỀU,TRÀO | Thủy triều thấp |
| 低温殺菌 | ĐÊ ÔN SÁT KHUẨN | sự diệt khuẩn theo phương pháp Pastơ; sự tiệt trùng |
| 低温 | ĐÊ ÔN | nhiệt độ thấp |
| 低減 | ĐÊ GIẢM | sự giảm bớt; sự làm dịu đi |
| 低気圧 | ĐÊ KHÍ ÁP | áp suất thấp |
| 低血圧 | ĐÊ HUYẾT ÁP | bệnh huyết áp thấp;huyết áp thấp |
| 低所得 | ĐÊ SỞ ĐẮC | thu nhập thấp |
| 低成長 | ĐÊ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG | sự tăng trưởng thấp |
| 低性能 | ĐÊ TÍNH,TÁNH NĂNG | Hiệu quả thấp |
| 低度 | ĐÊ ĐỘ | bậc thấp |
| 低山帯 | ĐÊ SƠN ĐỚI,ĐÁI | Khu vực có nhiều núi |
| 低密 | ĐÊ MẶT | Mật độ thấp |
| 低声 | ĐÊ THANH | giọng thấp |
| 低地 | ĐÊ ĐỊA | đất thấp |
| 低品質 | ĐÊ PHẨM CHẤT | phẩm chất thấp |
| 低周波 | ĐÊ CHU BA | sóng tần số thấp |
| 低利金 | ĐÊ LỢI KIM | tiền lãi thấp |
| 低利 | ĐÊ LỢI | lãi thấp |
| 低俗 | ĐÊ TỤC | sự thô tục |
| 低血圧症 | ĐÊ HUYẾT ÁP CHỨNG | Chứng huyết áp thấp |
| 低い | ĐÊ | lè tè;thấp |
| 低くする | ĐÊ | cúp;gục |
| 低まる | ĐÊ | bị làm cho thấp |
| 低める | ĐÊ | làm cho thấp |
| 低下 | ĐÊ HẠ | sự giảm; sự kém đi; sự suy giảm |
| 低下する | ĐÊ HẠ | giảm; kém đi; suy giảm |
| 低下する | ĐÊ HẠ | sụt;sút kém;thấp xuống |
| 低位 | ĐÊ VỊ | vị trí thấp; địa vị thấp; mức thấp |
| 低価 | ĐÊ GIÁ | giá thấp |
| 低価格 | ĐÊ GIÁ CÁCH | giá hạ;Giá thấp |
| 低価格化 | ĐÊ GIÁ CÁCH HÓA | sự giảm giá |
| 低頻度 | ĐÊ TẦN ĐỘ | Tần số thấp |
| 低頭する | ĐÊ ĐẦU | lạy |
| 低音部記号 | ĐÊ ÂM BỘ KÝ HIỆU | ký hiệu âm thấp |
| 低音 | ĐÊ ÂM | giọng trầm |
| 低電圧 | ĐÊ ĐIỆN ÁP | điện thế thấp |
| 低電位 | ĐÊ ĐIỆN VỊ | Điện áp thấp |
| 低雲 | ĐÊ VÂN | đám mây xà thấp |
| 低金利政策 | ĐÊ KIM LỢI CHÍNH,CHÁNH SÁCH | Chính sách tiền rẻ |
| 低金利 | ĐÊ KIM LỢI | lãi thấp |
| 低速 | ĐÊ TỐC | bánh răng số thấp |
| 低迷する | ĐÊ MÊ | mờ mịt |
| 低迷 | ĐÊ MÊ | sự mờ mịt |
| 低賃金 | ĐÊ NHẪM KIM | tiền lương thấp |
| 低試験の運賃 | ĐÊ THI NGHIỆM VẬN NHẪM | cước chuyến |
| 中低 | TRUNG ĐÊ | lõm;thấp và trung bình; trung hạ lưu |
| 高低 | CAO ĐÊ | cao và thấp; lên và xuống; dao động; biến động; cao thấp; lên xuống; trầm bổng; mấp mô; lồi lõm |
| 最低 | TỐI ĐÊ | sự thấp nhất; sự tồi nhất; sự ít nhất; sự tối thiểu;thấp nhất; tồi nhất; ít nhất; tối thiểu |
| 最低価格 | TỐI ĐÊ GIÁ CÁCH | giá sàn;giá thấp nhất;giá tối thiểu |
| 最低値段 | TỐI ĐÊ TRỊ ĐOẠN | giá sàn;giá thấp nhất;giá tối thiểu |
| 最低取引単位 | TỐI ĐÊ THỦ DẪN ĐƠN VỊ | mức giao dịch tối thiểu |
| 最低運賃率 | TỐI ĐÊ VẬN NHẪM XUẤT | suất cước tối thiểu |
| 最低間税率 | TỐI ĐÊ GIAN THUẾ XUẤT | suất cước tối thiểu |
| 計低教会 | KẾ ĐÊ GIÁO HỘI | cục kiểm nghiệm |
| 超低価格 | SIÊU ĐÊ GIÁ CÁCH | giá cực thấp |
| 熱帯低気圧 | NHIỆT ĐỚI,ĐÁI ĐÊ KHÍ ÁP | áp thấp nhiệt đới |
| 背が低い | BỐI ĐÊ | lè tè;nhỏ bé;thấp bé |
| 学力が低い | HỌC LỰC ĐÊ | học kém |
| 高くまたは低く | CAO ĐÊ | trầm bổng |

