Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 係HỆ
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 係わる | HỆ | liên quan |
| 係争 | HỆ TRANH | sự tranh cãi; sự tranh chấp |
| 係員 | HỆ VIÊN | người chịu trách nhiệm |
| 係累 | HỆ LŨY | sự ràng buộc; mối ràng buộc; mối liên hệ; người phụ thuộc |
| 係る | HỆ | liên quan; liên lụy; về |
| 係り | HỆ | người phụ trách |
| 係 | HỆ | sự chịu trách nhiệm |
| 関係する | QUAN HỆ | ảnh hưởng; quan hệ đến;phát sinh quan hệ (giữa nam và nữ); có quan hệ; có liên quan |
| 関係者 | QUAN HỆ GIẢ | đương sự;người liên quan |
| 関係がない | QUAN HỆ | vô can |
| 関係がある | QUAN HỆ | liên can |
| 関係 | QUAN HỆ | can hệ;liên hệ;liên quan;quan hệ; sự quan hệ |
| 連係 | LIÊN HỆ | sự liên hệ; sự liên kết |
| 校正係 | HIỆU,GIÁO CHÍNH HỆ | người đọc và sửa bản in; người hiệu đính |
| 受付係 | THỤ,THỌ PHÓ HỆ | nhân viên lễ tân; nhân viên thường trực; nhân viên tiếp tân |
| 口座係 | KHẨU TỌA HỆ | Người thu ngân (trong ngân hàng) |
| 反射係数線図 | PHẢN XẠ HỆ SỐ TUYẾN ĐỒ | Biểu đồ hệ số phản xạ |
| 反射係数 | PHẢN XẠ HỆ SỐ | Hệ số phản xạ |
| 計算係 | KẾ TOÁN HỆ | kế toán |
| 二項係数 | NHỊ HẠNG HỆ SỐ | Hệ số nhị thức |
| 倉庫係り貨物受取証 | THƯƠNG KHỐ HỆ HÓA VẬT THỤ,THỌ THỦ CHỨNG | giấy chứng nhận lưu kho |
| 無関係 | VÔ,MÔ QUAN HỆ | không quan hệ;lạ mặt;sự không quan hệ |
| 無関係な | VÔ,MÔ QUAN HỆ | hững hờ |
| 発送係り | PHÁT TỐNG HỆ | người gửi |
| 舞台係り | VŨ ĐÀI HỆ | người dọn dẹp phông màn trong nhà hát |
| 人間関係 | NHÂN GIAN QUAN HỆ | Mối quan hệ của con người |
| 友好関係 | HỮU HIẾU,HẢO QUAN HỆ | giao hòa |
| 友好関係にする | HỮU HIẾU,HẢO QUAN HỆ | giao hảo |
| 外交関係 | NGOẠI GIAO QUAN HỆ | quan hệ ngoại giao |
| 外交関係を樹立する | NGOẠI GIAO QUAN HỆ THỤ LẬP | thiết lập quan hệ ngoại giao |
| 夫婦関係 | PHU PHỤ QUAN HỆ | chăn gối |
| 性的関係 | TÍNH,TÁNH ĐÍCH QUAN HỆ | quan hệ tình dục |
| 日印関係 | NHẬT ẤN QUAN HỆ | quan hệ Nhật Ấn |
| 深い関係 | THÂM QUAN HỆ | quan hệ sâu sắc |
| 熱膨張係数 | NHIỆT BÀNH TRƯƠNG HỆ SỐ | Hệ số giãn vì nhiệt |
| 直接関係 | TRỰC TIẾP QUAN HỆ | quan hệ trực tiếp |
| 親交関係 | THÂN GIAO QUAN HỆ | tri giao |
| 平和な関係 | BÌNH HÒA QUAN HỆ | giao hòa |
| 冷たい関係 | LÃNH QUAN HỆ | hờ hững;hững hờ |
| 積み付け係数 | TÍCH PHÓ HỆ SỐ | hệ số xếp hàng (tàu biển) |
| 親密な関係 | THÂN MẶT QUAN HỆ | dan díu |
| 相互依存関係 | TƯƠNG,TƯỚNG HỖ Ỷ,Y TỒN QUAN HỆ | quan hệ hỗ trợ lẫn nhau |
| せん断弾性係数 | ĐOÀN,ĐOẠN ĐẠN,ĐÀN TÍNH,TÁNH HỆ SỐ | sự co giãn đàn hồi |
| 愛情に年齢は関係ない | ÁI TÌNH NIÊN LINH QUAN HỆ | Tình yêu không phân biệt tuổi tác. |
| 中国現代国際関係研究所 | TRUNG QUỐC HIỆN ĐẠI QUỐC TẾ QUAN HỆ NGHIÊN CỨU SỞ | Viện Quan hệ Quốc tế Hiện đại của Trung Quốc |

