Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 時THỜI
Hán

THỜI- Số nét: 10 - Bộ: NHẬT 日

ONジ
KUN時 とき
  時 -どき
  時 と
  時 とぎ
  • Mùa. Như tứ thì [四時] bốn mùa.
  • Thì. Như bỉ nhất thì thử nhất thì [彼一時, 此一時] bấy giờ là một thì, bây giờ là một thì.
  • Giờ, một ngày chia 12 giờ, mỗi giờ gọi tên một chi. Như giờ tý, giờ sửu, v.v.
  • Thường. Như thì thì như thử [時時如此] thường thường như thế.
  • Đúng thời, đang thời. Như thời vụ [時務] mùa làm ruộng, việc đang đời, thời nghi [時宜] hợp thời (cái mà đời ưa chuộng).
  • Cơ hội. Như thừa thì nhi khởi [乘時而起] nhân cơ hội mà nổi lên. $ Ta quen đọc là chữ thời cả.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
時雨 THỜI VŨ mưa rào cuối Thu đầu Đông
時限爆弾 THỜI HẠN BỘC,BẠO ĐẠN,ĐÀN bom giờ
時限 THỜI HẠN thời gian lên lớp (dùng tiếp đuôi);thời hạn
時間通りに THỜI GIAN THÔNG đúng giờ
時間表 THỜI GIAN BIỂU thời gian biểu
時間給 THỜI GIAN CẤP tiền lương giờ
時間稼ぎ THỜI GIAN GIÁ sự tranh thủ thời gian
時間外手当 THỜI GIAN NGOẠI THỦ ĐƯƠNG tiền trợ cấp làm việc ngoài giờ quy định
時間割り THỜI GIAN CÁT tỉ lệ giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi; thời gian biểu
時間割 THỜI GIAN CÁT tỉ lệ giờ giấc làm việc và nghỉ ngơi; thời gian biểu
時間を計る THỜI GIAN KẾ bấm giờ
時間を浪費する THỜI GIAN LÃNG PHÍ phí tổn
時間になる THỜI GIAN đến giờ
時間 THỜI GIAN giờ;giờ đồng hồ;giờ giấc;thì giờ;thời buổi;thời điểm;thời gian;thời giờ;tiếng đồng hồ
時運 THỜI VẬN thời vận
時速 THỜI TỐC tốc độ tính theo giờ
時計屋 THỜI KẾ ỐC cửa hàng đồng hồ
時計回り THỜI KẾ HỒI sự quay thuận chiều kim đồng hồ
時計台 THỜI KẾ ĐÀI đồng hồ đứng
時計仕掛け THỜI KẾ SĨ,SỸ QUẢI bộ máy đồng hồ; cơ cấu đồng hồ
時計を買う THỜI KẾ MÃI sắm đồng hồ
時計を捲く THỜI KẾ QUYỂN,QUYỀN vặn đồng hồ
時計の針 THỜI KẾ CHÂM kim đồng hồ
時計が止まった THỜI KẾ CHỈ đồng hồ chết;đồng hồ đứng
時計 THỜI KẾ đồng hồ
時給 THỜI CẤP tiền lương trả theo giờ
時節 THỜI TIẾT mùa;thời cơ;thời thế;vụ; thời vụ
時流に従って行動する THỜI LƯU INH,TÒNG HÀNH,HÀNG ĐỘNG thuận dòng
時機尚早 THỜI CƠ,KY THƯỢNG TẢO hãy còn sớm
時機 THỜI CƠ,KY dịp; thời cơ
時期経過 THỜI KỲ KINH QUÁ chứng từ chậm
時期払い購入 THỜI KỲ PHẤT CẤU NHẬP mua trả tiền ngay
時期を得た THỜI KỲ ĐẮC đắc thời
時期 THỜI KỲ dạo;lúc;thời buổi;thời điểm;thời kỳ
時時 THỜI THỜI Đôi khi
時折 THỜI TRIẾT có lúc; thỉnh thoảng
時差 THỜI SAI sự chênh lệch về thời gian
時局 THỜI CỤC,CUỘC thời cuộc; thời điểm
時宜 THỜI NGHI sự đúng lúc; sự đúng thời; việc chào đón mùa mới
時報 THỜI BÁO sự báo giờ;sự thông báo kịp thời
時勢 THỜI THẾ thời thế
時効 THỜI HIỆU thời hạn có hiệu quả; thời hiệu
時刻表 THỜI KHẮC BIỂU bảng hiệu hướng dẫn;thời khóa biểu
時刻 THỜI KHẮC lúc; thời khắc;thời gian; thời khắc
時分 THỜI PHÂN giờ phút
時価 THỜI GIÁ thời giá
時代の風習 THỜI ĐẠI PHONG TẬP trò đời
時代の習慣 THỜI ĐẠI TẬP QUÁN thế thái
時代 THỜI ĐẠI thời đại;thời kỳ
時事 THỜI SỰ thời sự
時の帝 THỜI ĐẾ vua thời gian
時には THỜI có lúc;lúc đó
時と場合によって THỜI TRƯỜNG HỢP tùy lúc tùy thời
時々 THỜI có lúc; thỉnh thoảng;đôi khi;lắm khi;từng thời kỳ; từng mùa
時 THỜI có khi; có lúc;giờ phút; giây phút;lúc đó;lúc; khi; thời gian;mùa;thời cơ; cơ hội;thời đại; thời kỳ;thời điểm
鳩時計 CƯU THỜI KẾ đồng hồ cúc cu
零時 LINH THỜI không giờ; mười hai giờ đêm
長時間 TRƯỜNG,TRƯỢNG THỜI GIAN khoảng thời gian dài
適時打 THÍCH THỜI ĐẢ cú đánh đúng lúc
適時 THÍCH THỜI đắc thời;Đúng lúc; hợp thời
花時計 HOA THỜI KẾ đồng hồ hoa
花時 HOA THỜI mùa hoa
臨時総会 LÂM THỜI TỔNG HỘI cuộc tổng hội họp lâm thời
臨時国会 LÂM THỜI QUỐC HỘI quốc hội lâm thời
臨時仲裁委員会 LÂM THỜI TRỌNG TÀI ỦY VIÊN HỘI hội đồng trọng tài bất thường
臨時 LÂM THỜI lâm thời;tạm thời
腕時計 OẢN THỜI KẾ đồng hồ đeo tay
置時計 TRỊ THỜI KẾ đồng hồ để bàn
等時性 ĐĂNG THỜI TÍNH,TÁNH tính đẳng thời
秒時計 MIẾU THỜI KẾ đồng hồ bấm giây
砂時計 SA THỜI KẾ đồng hồ cát
瞬時 THUẤN THỜI khoảnh khắc;trong chớp mắt
潮時 TRIỀU,TRÀO THỜI đã đến lúc
漢時代 HÁN THỜI ĐẠI triều đại Hán; triều nhà Hán
毎時 MỖI THỜI hàng giờ
暫時 TẠM THỜI một chút; một ít;thời gian ngắn
旧時 CỰU THỜI thời cổ
日時 NHẬT THỜI ngày và giờ
新時代 TÂN THỜI ĐẠI tân thời;thời đại mới
戦時保険 CHIẾN THỜI BẢO HIỂM bảo hiểm chiến tranh
戦時 CHIẾN THỜI thời chiến
当時 ĐƯƠNG THỜI dạo ấy;đồng thời;đương thời;khi ấy;khi đó; ngày đó; ngày ấy
平時 BÌNH THỜI thời bình
同時 ĐỒNG THỜI cùng một lúc; cùng lúc; đồng thời;sự đồng thời; sự cùng lúc
参時間 THAM THỜI GIAN tham tán
即時包装 TỨC THỜI BAO TRANG bao bì trực tiếp
即時 TỨC THỜI sự tức thì;tức thời
半時間 BÁN THỜI GIAN nửa giờ
十時頃 THẬP THỜI KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ vào khoảng 10h
出時 XUẤT THỜI thời điểm xuất hành
何時頃 HÀ THỜI KHOẢNH,KHUYNH,KHUỂ khoảng bao giờ; khoảng khi nào
何時間 HÀ THỜI GIAN mấy tiếng; mấy giờ
何時年齢 HÀ THỜI NIÊN LINH cùng tuổi
何時も HÀ THỜI luôn luôn; thường xuyên; mọi khi; thông thường; không bao giờ;sự thường xuyên; sự thông thường
何時までも HÀ THỜI mãi mãi; không ngừng
何時の間にか HÀ THỜI GIAN không hiểu từ bao giờ
何時でも HÀ THỜI bất cứ khi nào; luôn luôn
何時 HÀ THỜI mấy giờ
何時 HÀ THỜI khi nào; bao giờ
人時 NHÂN THỜI giờ công
1 | 2