Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 暑THỬ
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 暑い | THỬ | nóng;nóng nực;nực |
| 暑い季節 | THỬ QUÝ TIẾT | mùa nóng |
| 暑さ | THỬ | sự nóng bức; oi bức; nóng bức |
| 暑さにあたる | THỬ | say nắng |
| 暑中 | THỬ TRUNG | giữa hè |
| 暑苦しい | THỬ KHỔ | nóng chảy mồ hôi; nóng chảy mỡ |
| 暑気 | THỬ KHÍ | cảm nắng |
| 暑気 | THỬ KHÍ | cảm nắng;thời tiết nóng nực |
| 暑中見舞い | THỬ TRUNG KIẾN VŨ | sự thăm hỏi bố mẹ, họ hàng trong mùa hè |
| 暑中見舞 | THỬ TRUNG KIẾN VŨ | thiệp thăm hỏi trong mùa hè |
| 暑中伺い | THỬ TRUNG TỶ,TỨ | thực đơn mùa hè |
| 大暑 | ĐẠI THỬ | ngày giữa mùa hè |
| 酷暑 | KHỐC THỬ | sự nóng kinh khủng; cái nóng như thiêu như đốt; nóng kinh khủng; nóng như thiêu như đốt |
| 寒暑 | HÀN THỬ | nóng và lạnh; đông hè |
| 残暑 | TÀN THỬ | cái nóng còn sót lại của mùa hè |
| 猛暑 | MÃNH THỬ | người hung dữ |
| 避暑 | TỴ THỬ | sự tránh nóng |
| 避暑する | TỴ THỬ | tránh nắng; tránh nắng |
| 避暑地 | TỴ THỬ ĐỊA | chỗ nghỉ mát;Khu nghỉ mát |
| 避暑客 | TỴ THỬ KHÁCH | khách đi nghỉ mát |
| 蒸し暑い | CHƯNG THỬ | hấp hơi;nóng nực; oi bức |

