Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 首THỦ
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 首狩り | THỦ THÚ | việc săn đầu người; săn người tài; săn chất xám |
| 首 | THỦ | cổ |
| 首が痛い | THỦ THỐNG | đau cổ |
| 首っ玉 | THỦ NGỌC | cổ |
| 首になる | THỦ | bị đuổi việc;bị sa thải;đuổi cổ;sa thải |
| 首の捻挫 | THỦ NIỆP,NIỆM TOẢ | bị trật cổ;bị trẹo cổ |
| 首をしめる | THỦ | bóp cổ |
| 首をつる | THỦ | treo cổ |
| 首を伸ばす | THỦ THÂN | vươn vai |
| 首位 | THỦ VỊ | vị trí đầu tiên; đứng đầu |
| 首唱 | THỦ XƯỚNG | sự tiến cử; sự đề cử |
| 首唱する | THỦ XƯỚNG | đầu tiên đề ra; đầu tiên đề xướng; đề xướng |
| 首尾 | THỦ VĨ | đầu đuôi; đầu cuối; trước sau của một sự việc;quá trình |
| 首府 | THỦ PHỦ | thủ phủ |
| 首枷 | THỦ GIA | cái gông; gông |
| 首班 | THỦ BAN | thủ tướng; lãnh đạo |
| 首相 | THỦ TƯƠNG,TƯỚNG | thủ tướng |
| 首相兼外相 | THỦ TƯƠNG,TƯỚNG KIÊM NGOẠI TƯƠNG,TƯỚNG | thủ tướng kiêm bộ trưởng bộ trưởng bộ ngoại giao |
| 首相兼外相 | THỦ TƯƠNG,TƯỚNG KIÊM NGOẠI TƯƠNG,TƯỚNG | thủ tướng kiêm bộ trưởng bộ ngoại giao |
| 首肯 | THỦ KHẲNG | sự đồng ý |
| 首肯する | THỦ KHẲNG | đồng ý; bằng lòng; cho phép |
| 首脳 | THỦ NÃO | não; vùng ở trên đầu; đầu não; người lãnh đạo |
| 首脳会談 | THỦ NÃO HỘI ĐÀM | cuộc họp bàn của các vị đứng đầu quốc gia; hội nghị cấp cao |
| 首輪 | THỦ LUÂN | vòng cổ |
| 首都 | THỦ ĐÔ | kinh đô;thủ đô |
| 首都を建設する | THỦ ĐÔ KIẾN THIẾT | đô thành;đóng đô |
| 首都圏 | THỦ ĐÔ QUYỀN | vùng trung tâm thủ đô |
| 首飾り | THỦ SỨC | vòng đeo cổ; dây chuyền |
| 手首 | THỦ THỦ | cổ tay |
| 寝首 | TẨM THỦ | đầu của một người đang ngủ |
| 絞首 | GIẢO THỦ | bóp cổ; treo cổ |
| 斬首 | TRẢM THỦ | xử trảm |
| 生首 | SINH THỦ | Đầu mới bị chặt |
| 馬首 | MÃ THỦ | Cổ ngựa |
| 匕首 | CHỦY THỦ | Dao găm |
| 匕首 | CHỦY THỦ | Dao găm |
| 副首相 | PHÓ THỦ TƯƠNG,TƯỚNG | phó thủ tướng |
| 党首 | ĐẢNG THỦ | thủ lĩnh của đảng; chủ tịch đảng |
| 元首 | NGUYÊN THỦ | nguyên thủ; người lãnh đạo cao nhất của đất nước |
| 乳首 | NHŨ THỦ | đầu vú; núm vú; nhũ hoa |
| 絞首刑 | GIẢO THỦ HÌNH | án treo cổ |
| 絞首台 | GIẢO THỦ ĐÀI | giá treo cổ |
| 腕首 | OẢN THỦ | cổ tay |
| 自首 | TỰ THỦ | sự tự khai;tự thú |
| 自首する | TỰ THỦ | đầu hàng; từ bỏ; tự thú |
| 自首する | TỰ THỦ | thú nhận |
| 襟首 | KHÂM THỦ | gáy |
| 足首 | TÚC THỦ | cổ chân;mắt cá |
| 足首捻挫 | TÚC THỦ NIỆP,NIỆM TOẢ | bị trẹo mắt cá |
| 部首 | BỘ THỦ | bộ (chữ Hán) |
| 鶴首して待つ | HẠC THỦ ĐÃI | Chờ dài cổ |
| 連邦首相 | LIÊN BANG THỦ TƯƠNG,TƯỚNG | thủ tướng liên bang |
| 国家元首 | QUỐC GIA NGUYÊN THỦ | nguyên thủ quốc gia |
| アラブ首長国連邦 | THỦ TRƯỜNG,TRƯỢNG QUỐC LIÊN BANG | các tiểu vương quốc Ả-rập thống nhất |

