Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 港CẢNG
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 港で | CẢNG | tại cảng |
| 港税 | CẢNG THUẾ | cảng phí |
| 港町 | CẢNG ĐINH | phố cảng |
| 港湾鑑定人 | CẢNG LOAN GIÁM ĐỊNH NHÂN | thanh tra hải quan tại cảng |
| 港湾設備 | CẢNG LOAN THIẾT BỊ | phương tiện cảng |
| 港湾労働者 | CẢNG LOAN LAO ĐỘNG GIẢ | công nhân bốc vác ở cảng |
| 港湾倉庫 | CẢNG LOAN THƯƠNG KHỐ | kho cảng |
| 港湾 | CẢNG LOAN | cảng |
| 港図 | CẢNG ĐỒ | sơ đồ bến cảng |
| 港口 | CẢNG KHẨU | Lối vào bến cảng; cửa vào cảng |
| 港内 | CẢNG NỘI | bên trong cảng |
| 港を出る | CẢNG XUẤT | ra khơi;rời bến |
| 港 | CẢNG | cảng |
| 香港 | HƯƠNG CẢNG | Hong Kong;hồng kông;hương hoa |
| 海港 | HẢI CẢNG | hải cảng |
| 寄港する | KÝ CẢNG | cập bến; cập cảng; cập |
| 商港 | THƯƠNG CẢNG | cảng thương mại;thương cảng;thương khẩu |
| 出港申告書 | XUẤT CẢNG THÂN CÁO THƯ | giấy khai rời cảng (tàu biển) |
| 出港免許書 | XUẤT CẢNG MIỄN HỨA THƯ | giấy phép trở hàng nợ thuế |
| 出港する | XUẤT CẢNG | rời bến (tàu, thuyền) |
| 内港 | NỘI CẢNG | khu vực trong cảng |
| 入港税 | NHẬP CẢNG THUẾ | Thuế nhập cảng (của tàu, thuyền) |
| 入港料 | NHẬP CẢNG LIỆU | Lệ phí nhập cảng (của tàu, thuyền) |
| 入港 | NHẬP CẢNG | Sự cập cảng; sự vào cảng (của tàu thuyền) |
| 空港 | KHÔNG,KHỐNG CẢNG | sân bay; không cảng; phi trường |
| 空港使用料 | KHÔNG,KHỐNG CẢNG SỬ,SỨ DỤNG LIỆU | lệ phí sân bay; thuế sân bay |
| 軍港 | QUÂN CẢNG | cảng biển quân sự; quân cảng |
| 艀港 | xxx CẢNG | cảng xà lan |
| 高潮港 | CAO TRIỀU,TRÀO CẢNG | cảng thủy triều |
| 商業港 | THƯƠNG NGHIỆP CẢNG | cảng buôn |
| 到着港甲板渡し | ĐÁO TRƯỚC CẢNG GIÁP BẢN,BẢNG ĐỘ | giao từ boong tàu tại cảng đến |
| 到着港 | ĐÁO TRƯỚC CẢNG | cảng đến |
| 出発港 | XUẤT PHÁT CẢNG | cảng đi |
| 通過港 | THÔNG QUÁ CẢNG | cảng chuyển tiếp;cảng quá cảnh;cảng trung chuyển |
| 通関港 | THÔNG QUAN CẢNG | cảng thông quan |
| 避難港 | TỴ NẠN,NAN CẢNG | cảng lánh nạn |
| 陸揚港 | LỤC DƯƠNG CẢNG | cảng dỡ |
| 国内港 | QUỐC NỘI CẢNG | cảng nội địa |
| 倉庫港 | THƯƠNG KHỐ CẢNG | cảng trung chuyển |
| 仕向港 | SĨ,SỸ HƯỚNG CẢNG | cảng đến |
| 人工港 | NHÂN CÔNG CẢNG | Bến cảng nhân tạo |
| 中間港 | TRUNG GIAN CẢNG | cảng giữa đường |
| 中継港 | TRUNG KẾ CẢNG | cảng giữa đường |
| 不開港 | BẤT KHAI CẢNG | cảng đóng |
| 上流港 | THƯỢNG LƯU CẢNG | cảng thượng lưu |
| 荷揚港 | HÀ DƯƠNG CẢNG | cảng dỡ |
| 積出港 | TÍCH XUẤT CẢNG | cảng bốc;cảng gửi |
| 終着港 | CHUNG TRƯỚC CẢNG | cảng cuối cùng |
| 自由港 | TỰ DO CẢNG | cảng tự do |
| 船積港 | THUYỀN TÍCH CẢNG | cảng bốc |
| 船積港で引き渡す | THUYỀN TÍCH CẢNG DẪN ĐỘ | giao tại cảng bốc |
| 船籍港 | THUYỀN TỊCH CẢNG | cảng đăng ký;cảng nhà |
| 船籍港船 | THUYỀN TỊCH CẢNG THUYỀN | cảng đăng ký tàu biển |
| 輸入港 | THÂU NHẬP CẢNG | cảng nhập khẩu |
| 貿易港 | MẬU DỊ,DỊCH CẢNG | bến cảng thương mại;cảng buôn;thương cảng;thương khẩu |
| 有潮港 | HỮU TRIỀU,TRÀO CẢNG | cảng thủy triều |
| 指定港 | CHỈ ĐỊNH CẢNG | cảng chỉ định |
| 引渡港 | DẪN ĐỘ CẢNG | cảng giao |
| 天然港 | THIÊN NHIÊN CẢNG | Bến cảng tự nhiên |
| 発送港 | PHÁT TỐNG CẢNG | cảng gửi |
| 陸揚げ港引き取り | LỤC DƯƠNG CẢNG DẪN THỦ | giao tại cảng dỡ |
| 陸揚げ港品質条件 | LỤC DƯƠNG CẢNG PHẨM CHẤT ĐIỀU KIỆN | điều kiện phẩm chất dỡ lên bờ |
| 積替え港 | TÍCH THẾ CẢNG | cảng chuyển tải;cảng chuyển tiếp;cảng quá cảnh;cảng trung chuyển |

