Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 満MẪN
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 満期 | MẪN KỲ | hết hạn;mãn hạn;mãn khóa |
| 満足した | MẪN TÚC | mãn nguyện;thỏa chí |
| 満足させる | MẪN TÚC | đẹp lòng |
| 満足 | MẪN TÚC | lạc thú;mãn ý;sự thỏa mãn; sự hài lòng;thỏa mãn;ưng ý |
| 満腹した | MẪN PHÚC,PHỤC | no;no bụng |
| 満点 | MẪN ĐIỂM | điểm tối đa |
| 満潮 | MẪN TRIỀU,TRÀO | hải triều;thủy triều lên cao |
| 満期日 | MẪN KỲ NHẬT | ngày hết hạn |
| 満期日 | MẪN KỲ NHẬT | ngày đến hạn |
| 満期手形 | MẪN KỲ THỦ HÌNH | hối phiếu tới hạn |
| 満期した | MẪN KỲ | mãn kỳ |
| 満足する | MẪN TÚC | bằng lòng;đắc chí;hả dạ;hả lòng;hí hửng;khoái chí;thỏa lòng;thỏa mãn; hài lòng |
| 満月 | MẪN NGUYỆT | trăng rằm;trăng tròn |
| 満更 | MẪN CANH | hoàn toàn; tất cả |
| 満悦 | MẪN DUYỆT | sự vô cùng sung sướng; sự vô cùng thích thú;trạng thái mê ly; trạng thái say mê |
| 満席 | MẪN TỊCH | sự bán hết chỗ; sự không còn chỗ trống |
| 満塁 | MẪN LŨY | sự lấp đầy bốn góc (trong môn bóng chày) |
| 満場一致 | MẪN TRƯỜNG NHẤT TRI | nhất trí; đồng lòng; đồng thanh; tất cả đều đồng ý; tất cả đều nhất trí |
| 満場 | MẪN TRƯỜNG | sự nhất trí; sự đồng lòng;tất cả cử tọa; tất cả những người dự |
| 満喫する | MẪN KHIẾT | có đủ; thỏa thích |
| 満喫 | MẪN KHIẾT | sự có đủ; sự thỏa thích |
| 満員 | MẪN VIÊN | sự đông người; sự chật ních người |
| 満足な | MẪN TÚC | khoái;khoái trá |
| 満たす | MẪN | đáp ứng;làm thỏa mãn; làm đầy |
| 満ちる | MẪN | chín chắn; trưởng thành;đầy; tròn (trăng);kết thúc; hết thời hạn;lên (thủy triều) |
| 満ち潮 | MẪN TRIỀU,TRÀO | nước triều lên |
| 満了 | MẪN LIỄU | sự mãn hạn; sự chấm dứt; sự kết thúc |
| 満面 | MẪN DIỆN | toàn mặt |
| 満載する | MẪN TẢI,TÁI | xếp đầy; chở đầy; tải đầy |
| 満載 | MẪN TẢI,TÁI | sự xếp đầy; sự chở đầy; sự tải đầy |
| 満足を与える | MẪN TÚC DỮ,DỰ | lấy lòng |
| 満足に暮らす | MẪN TÚC MỘ | đủ ăn |
| 不満 | BẤT MẪN | bất bình; bất mãn;sự bất bình; sự bất mãn |
| 未満 | VỊ,MÙI MẪN | không đầy; không đủ |
| 干満 | CAN MẪN | nước triều lên xuống; thủy triều |
| 円満 | VIÊN MẪN | sự viên mãn; sự đầy đủ; sự trọn vẹn; sự êm đẹp;viên mãn; đầy đủ; trọn vẹn |
| 充満する | SUNG MẪN | làm đầy; đầy đủ; choán hết; đầy |
| 充満 | SUNG MẪN | đầy rẫy; tràn trề;sung mãn;viên mãn |
| 不満足 | BẤT MẪN TÚC | bất bình;bực;hờn dỗi;hờn giận |
| 不満を抱く | BẤT MẪN BÃO | làm nũng |
| 不満な態度をとる | BẤT MẪN THÁI ĐỘ | hậm hực |
| 不満な | BẤT MẪN | bực bội |
| 飽満する | BÃO MẪN | chán chường |
| 肥満 | PHI MẪN | béo |
| 金満家 | KIM MẪN GIA | đại phú;nhà giầu;phú hộ |
| 超満員 | SIÊU MẪN VIÊN | sự quá đông người; sự tràn ngập người |
| 豊満な | PHONG MẪN | phương phi |
| 豊満 | PHONG MẪN | nõn nà (thân thể con gái); đẫy đà (thân thể con gái);phong mãn; phong phú; đậm đà;sự nõn nà (thân thể con gái); sự đẫy đà (thân thể con gái);sự phong phú; sự phong mãn; sự đậm đà; đầy đặn |
| 腸満 | TRƯỜNG,TRÀNG MẪN | sự đầy bụng; sự trướng bụng |
| 脹満 | TRƯỚNG MẪN | sự đầy bụng; sự trướng bụng |
| 肥満症 | PHI MẪN CHỨNG | chứng béo phì |
| 肥満児 | PHI MẪN NHI | trẻ béo phì |
| 肥満する | PHI MẪN | béo |
| 肥満した | PHI MẪN | phì nộn |
| 光に満ちた空 | QUANG MẪN KHÔNG,KHỐNG | Bầu trời ngập tràn ánh sáng |
| 得意満面 | ĐẮC Ý MẪN DIỆN | khuôn mặt đắc ý; khuôn mặt đắc thắng |
| 任期満了 | NHIỆM KỲ MẪN LIỄU | sự mãn nhiệm |
| 闘志満満 | ĐẤU CHI MẪN MẪN | tràn ngập tinh thần chiến đấu; tràn đầy tinh thần chiến đấu |
| 天運に満足する | THIÊN VẬN MẪN TÚC | cam phận |
| 潮の干満 | TRIỀU,TRÀO CAN MẪN | sự lên xuống của thủy triều |
| 需要を満たす | NHU YẾU MẪN | đáp ứng nhu cầu |
| 契約の期間満了 | KHẾ,KHIẾT ƯỚC KỲ GIAN MẪN LIỄU | hết hạn hợp đồng |

