Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 清THANH
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 清浄 | THANH TỊNH | sự thanh tịnh; sự trong sạch; sự tinh khiết;thanh tịnh; trong sạch; tinh khiết; sạch |
| 清い月影 | THANH NGUYỆT ẢNH | ánh trăng vằng vặc |
| 清まる | THANH | được làm cho sạch; được làm cho thanh khiết |
| 清め | THANH | sự làm sạch; làm sạch; ; lau sạch; sự trong sạch; trong sạch; tẩy uế |
| 清める | THANH | làm cho sạch; làm cho thanh khiết; rửa sạch; rửa; lau sạch; tẩy uế; làm sạch;lọc |
| 清らか | THANH | sạch sẽ; trong lành; trinh trắng; trong trắng;sự sạch sẽ; sự trong lành; sự trinh trắng |
| 清国 | THANH QUỐC | nhà Thanh (Trung quốc) |
| 清廉 | THANH LIÊM | sự thanh liêm; liêm khiết; công minh;thanh liêm; chính trực; liêm khiết |
| 清廉な | THANH LIÊM | thanh liêm |
| 清廉潔白 | THANH LIÊM KHIẾT BẠCH | sự thanh bạch và liêm khiết;thanh bạch và liêm khiết |
| 清掃 | THANH TẢO | sự quét tước; sự dọn dẹp |
| 清掃する | THANH TẢO | phát quang;quét tước; dọn dẹp; lau chùi; quét |
| 清掃夫 | THANH TẢO PHU | người làm vệ sinh; người thu dọn rác |
| 清書 | THANH THƯ | bản copy sạch |
| 清水 | THANH THỦY | nước mùa xuân; nước sạch |
| 清水 | THANH THỦY | nước sạch (trong) |
| 清涼飲料 | THANH LƯƠNG ẨM LIỆU | đồ uống lạnh |
| 清潔 | THANH KHIẾT | sự thanh khiết; tình trạng sạch sẽ;thanh khiết; sạch sẽ;tinh khiết |
| 清潔で新鮮な | THANH KHIẾT TÂN TIÊN | thanh lương |
| 清潔な | THANH KHIẾT | sạch;sạch sẽ |
| 清澄 | THANH TRỪNG | sự thanh trừng; sự lọc;thanh trừng; làm sạch; lọc sạch |
| 清濁 | THANH TRỌC | điều tốt đẹp và điều xấu xa; sự trong sạch và sự dơ bẩn |
| 清算 | THANH TOÁN | sự thanh toán;thanh toán |
| 清算する | THANH TOÁN | kiểm kê;tảo trừ;tính tiền;trang trải |
| 清算協定 | THANH TOÁN HIỆP ĐỊNH | hiệp định bù trừ |
| 清貧 | THANH BẦN | thanh bần; sự nghèo nàn |
| 清酒 | THANH TỬU | rượu nguyên chất; rượu tinh chế |
| 清い愛 | THANH ÁI | tình yêu thuần khiết; tình yêu trong sáng |
| 清い | THANH | quý tộc; quý phái; trong sáng; trong sạch;trong sạch; tinh khiết; trong trắng;trong troẻ |
| 清々しい | THANH | khỏe khoắn; sảng khoái |
| 乳清 | NHŨ THANH | Chất lỏng có được sau khi tách pho mát ra khỏi sữa |
| 日清戦争 | NHẬT THANH CHIẾN TRANH | Cuộc chiến tranh giữa Nhật Bản và nhà Thanh |
| 粛清 | TÚC THANH | sự thanh trừng (chính trị);thanh trừ |
| 粛清する | TÚC THANH | thanh trừng (chính trị) |
| 血清 | HUYẾT THANH | huyết thanh |
| 定期清算契約 | ĐỊNH KỲ THANH TOÁN KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng kỳ hạn |
| 総務的清算 | TỔNG VỤ ĐÍCH THANH TOÁN | bù trừ hai bên |
| 多角的清算 | ĐA GIÁC ĐÍCH THANH TOÁN | bù trừ nhiều bên |
| 道路を清掃する | ĐẠO LỘ THANH TẢO | dẹp đường |

