Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 管QUẢN
| |||||||||||||
| |||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 管制塔 | QUẢN CHẾ THÁP | tháp canh; chòi canh |
| 管理する | QUẢN LÝ | bảo quản;quản lý |
| 管理する | QUẢN LÝ | cai quản;chăm lo |
| 管理システム | QUẢN LÝ | hệ thống quản lý |
| 管理室 | QUẢN LÝ THẤT | phòng quản lý |
| 管理者 | QUẢN LÝ GIẢ | người quản lý; nhà quản lý; người phụ trách |
| 管理課 | QUẢN LÝ KHÓA | phòng quản lý |
| 管轄 | QUẢN HẠT | sự quản hạt |
| 管轄地域 | QUẢN HẠT ĐỊA VỰC | bản hạt |
| 管轄官庁 | QUẢN HẠT QUAN SẢNH | cơ quan chủ quản; cơ quan có thẩm quyền |
| 管理 | QUẢN LÝ | sự quản lí; sự bảo quản; quản lý; bảo quản |
| 管楽器と太鼓 | QUẢN NHẠC,LẠC KHÍ THÁI CỔ | kèn trống |
| 管弦楽団 | QUẢN HUYỀN NHẠC,LẠC ĐOÀN | đoàn nhạc; dàn nhạc |
| 管弦楽 | QUẢN HUYỀN NHẠC,LẠC | âm nhạc soạn cho dàn nhạc |
| 管区 | QUẢN KHU | địa hạt |
| 管制 | QUẢN CHẾ | sự quản chế; quản chế; điều khiển |
| 管内 | QUẢN NỘI | bên trong;phạm vi quản lý; khu vực quản lý |
| 管 | QUẢN | kèn;ống; tuýp; ống quản |
| 管 | QUẢN | ống;ống bơm |
| 卵管 | NOÃN QUẢN | vòi trứng [giải phẫu] |
| 保管する | BẢO QUẢN | giữ;giữ gìn |
| 保管料 | BẢO QUẢN LIỆU | phí bảo quản;phí lưu kho |
| 水管 | THỦY QUẢN | máng;ống thoát nước |
| 気管支炎 | KHÍ QUẢN CHI VIÊM | viêm phế quản; bệnh viêm phế quản |
| 気管支カルタ | KHÍ QUẢN CHI | bệnh cúm |
| 気管支 | KHÍ QUẢN CHI | cuống phổi;khí quản |
| 気管 | KHÍ QUẢN | khí quản;quản bào; tế bào ống (thực vật học) |
| 保管貨物 | BẢO QUẢN HÓA VẬT | hàng lưu kho |
| 尿管 | NIỆU QUẢN | Ống dẫn nước tiểu |
| 只管 | CHỈ QUẢN | hoàn toàn; chân thành; nghiêm chỉnh |
| 保管 | BẢO QUẢN | bảo quản;lưu kho;sự bảo quản |
| 雷管 | LÔI QUẢN | kíp nổ |
| 鋼管 | CƯƠNG QUẢN | ống thép |
| 銅管 | ĐỒNG QUẢN | ống đồng |
| 鉄管 | THIẾT QUẢN | ống sắt; ống thép |
| 配管輸送 | PHỐI QUẢN THÂU TỐNG | chuyên chở đường ống |
| 配管 | PHỐI QUẢN | sự đặt đường ống; sự nối đường ống |
| 主管 | CHỦ,TRÚ QUẢN | chủ tọa |
| 保管する | BẢO QUẢN | bảo quản |
| 血管 | HUYẾT QUẢN | huyết quản; tia máu;mạch máu |
| 主管する | CHỦ,TRÚ QUẢN | dìu dắt |
| 資金管理サービス | TƯ KIM QUẢN LÝ | Dịch vụ Quản lý Tiền mặt |
| 電子管 | ĐIỆN TỬ,TÝ QUẢN | bóng điện tử;ống điện tử |
| 品質管理 | PHẨM CHẤT QUẢN LÝ | sự quản lý chất lượng |
| 商品管理 | THƯƠNG PHẨM QUẢN LÝ | bảo quản hàng |
| 埠頭管理人保管証券 | PHỤ ĐẦU QUẢN LÝ NHÂN BẢO QUẢN CHỨNG KHOÁN | phiếu lưu kho cầu cảng |
| 入国管理局 | NHẬP QUỐC QUẢN LÝ CỤC,CUỘC | Cục quản lý nhập cảnh |
| 倉庫管理人 | THƯƠNG KHỐ QUẢN LÝ NHÂN | thủ kho |
| 排気管 | BÀI KHÍ QUẢN | ống xả; ống thải |
| 排水管 | BÀI THỦY QUẢN | ống cống |
| 自主管理 | TỰ CHỦ,TRÚ QUẢN LÝ | tự quản |
| 伝声管 | TRUYỀN THANH QUẢN | ống nói |
| 航空管理 | HÀNG KHÔNG,KHỐNG QUẢN LÝ | quản lý hàng không |
| 電波管理 | ĐIỆN BA QUẢN LÝ | sự quản lý sóng điện |
| 水道管 | THỦY ĐẠO QUẢN | ống dẫn nước;ống máng;ống nước |
| 油送管 | DU TỐNG QUẢN | ống dẫn dầu |
| 注射管 | CHÚ XẠ QUẢN | ống tiêm |
| 疾病管理センター | TẬT BỆNH,BỊNH QUẢN LÝ | Trung tâm Kiểm tra và Phòng bệnh |
| 車両管理局 | XA LƯỠNG QUẢN LÝ CỤC,CUỘC | Cục quản lý Phương tiện cơ giới |
| 試験管 | THI NGHIỆM QUẢN | ống nghiệm |
| 警戒管制機 | CẢNH GIỚI QUẢN CHẾ CƠ,KY | Hệ thống Kiểm soát và Báo động |
| 倉庫保管契約 | THƯƠNG KHỐ BẢO QUẢN KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng lưu kho |
| 倉庫保管料 | THƯƠNG KHỐ BẢO QUẢN LIỆU | phí lưu kho |
| ガラス管 | QUẢN | ống thủy tinh |
| 大学技術管理協会 | ĐẠI HỌC KỸ THUẬT QUẢN LÝ HIỆP HỘI | Hiệp hội các nhà quản lý công nghệ Đại học tổng hợp |
| 播種性血管内凝固症候群 | BÁ,BẢ CHỦNG TÍNH,TÁNH HUYẾT QUẢN NỘI NGƯNG CỔ CHỨNG HẬU QUẦN | Xơ cứng mạch tỏa lan |
| 空中警戒管制機 | KHÔNG,KHỐNG TRUNG CẢNH GIỚI QUẢN CHẾ CƠ,KY | Hệ thống Kiểm soát và Báo động trên không |
| 米国投資管理・調査協会 | MỄ QUỐC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ ĐIỀU TRA HIỆP HỘI | Hiệp hội Nghiên cứu và Quản lý Đầu tư |
| 航空交通管制 | HÀNG KHÔNG,KHỐNG GIAO THÔNG QUẢN CHẾ | sự quản lý giao thông hàng không; điều khiển giao thông đường không; kiểm soát giao thông hàng không |
| 二極真空管 | NHỊ CỰC CHÂN KHÔNG,KHỐNG QUẢN | Điôt |
| 航空交通管制部 | HÀNG KHÔNG,KHỐNG GIAO THÔNG QUẢN CHẾ BỘ | Trung tâm Kiểm soát Giao thông hàng không |
| 資金総合管理 | TƯ KIM TỔNG HỢP QUẢN LÝ | Kế toán quản lý tiền mặt |
| ブラウン管 | QUẢN | ống katút |
| 担保商品保管証 | ĐẢM BẢO THƯƠNG PHẨM BẢO QUẢN CHỨNG | biên lai tín thác |
| 政府の情報管理委員会 | CHÍNH,CHÁNH PHỦ TÌNH BÁO QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘI | ban cơ yếu của chính phủ |
| 統一的国家管理 | THỐNG NHẤT ĐÍCH QUỐC GIA QUẢN LÝ | Quản lý nhà nước thống nhất |
| 企業内文書管理システム | XÍ NGHIỆP NỘI VĂN THƯ QUẢN LÝ | Hệ thống Quản lý Tài liệu Doanh nghiệp |
| データベース管理システム | QUẢN LÝ | Hệ thống Quản lý Cơ sở dữ liệu |
| 輸入担保荷物保管証 | THÂU NHẬP ĐẢM BẢO HÀ VẬT BẢO QUẢN CHỨNG | biên lai tín thác |
| 税関業務・出入国管理業務・検疫業務 | THUẾ QUAN NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP QUỐC QUẢN LÝ NGHIỆP VỤ KIỂM DỊCH NGHIỆP VỤ | Hải quan, Nhập cư, Kiểm dịch |
| 子供の手の届かない所に保管してください | TỬ,TÝ CUNG THỦ GIỚI SỞ BẢO QUẢN | để thuốc ngoài tầm tay trẻ em (ghi trên bao bì hộp thuốc) |

