Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 算TOÁN
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 算盤 | TOÁN BÀN | bàn tính;bàn toán |
| 算数 | TOÁN SỐ | phép toán;số học; sự tính toán; tính toán; sự làm toán |
| 決算 | QUYẾT TOÁN | sự cân đối tài khoản; quyết toán; cân đối tài khoản |
| 計算する | KẾ TOÁN | tính; tính toán |
| 計算 | KẾ TOÁN | kế;kế toán;sự tính toán; tính toán;thanh toán |
| 加算符号 | GIA TOÁN PHÙ HIỆU | dấu cộng |
| 精算 | TINH TOÁN | sự cân bằng các tài khoản;sự tính toán chính xác |
| 珠算 | CHÂU TOÁN | sự tính bằng bàn tính |
| 清算協定 | THANH TOÁN HIỆP ĐỊNH | hiệp định bù trừ |
| 清算する | THANH TOÁN | kiểm kê;tảo trừ;tính tiền;trang trải |
| 清算 | THANH TOÁN | sự thanh toán;thanh toán |
| 決算表 | QUYẾT TOÁN BIỂU | bảng quyết toán |
| 決算する | QUYẾT TOÁN | kết toán;khóa sổ |
| 加算 | GIA TOÁN | phép cộng |
| 概算する | KHÁI TOÁN | phỏng;ước tính |
| 概算 | KHÁI TOÁN | sự tính toán sơ qua |
| 暗算する | ÁM TOÁN | tính nhẩm |
| 暗算 | ÁM TOÁN | sự tính nhẩm;tính nhẩm |
| 換算率 | HOÁN TOÁN XUẤT | tỷ lệ hoán đổi; tỷ giá quy đổi |
| 換算する | HOÁN TOÁN | đổi; hoán đổi |
| 換算 | HOÁN TOÁN | sự đổi; sự hoán đổi; hoán đổi; quy đổi về; quy về; quy đổi ra |
| 採算 | THẢI,THÁI TOÁN | lợi nhuận; lãi |
| 打算的 | ĐẢ TOÁN ĐÍCH | tính toán; hám lợi; vụ lợi |
| 成算 | THÀNH TOÁN | sự tin tưởng vào thành công; sự tán thành |
| 引算 | DẪN TOÁN | phép trừ |
| 計算係 | KẾ TOÁN HỆ | kế toán |
| 鼠算 | THỬ TOÁN | Cấp số hình học;tăng theo cấp số nhân |
| 乗算 | THỪA TOÁN | phép nhân |
| 電算機 | ĐIỆN TOÁN CƠ,KY | Máy tính điện tử |
| 電算 | ĐIỆN TOÁN | máy điện toán |
| 電算 | ĐIỆN TOÁN | điện toán; máy vi tính |
| 予算 | DỰ TOÁN | dự toán;ngân sách |
| 通算 | THÔNG TOÁN | tổng cộng |
| 予算をつくる | DỰ TOÁN | dự trù |
| 公算 | CÔNG TOÁN | xác suất; tỷ lệ xảy ra; khả năng xảy ra |
| 誤算する | NGỘ TOÁN | vụng tính |
| 誤算 | NGỘ TOÁN | sự tính nhầm; tính sai; tính nhầm |
| 計算方法 | KẾ TOÁN PHƯƠNG PHÁP | cách tính |
| 計算する | KẾ TOÁN | hạch toán;toán |
| 計算単位 | KẾ TOÁN ĐƠN VỊ | đơn vị thanh toán |
| 計算尺 | KẾ TOÁN XÍCH | thước tính |
| 試算インボイス〔送り状) | THI TOÁN TỐNG TRẠNG | hóa đơn hình thức |
| 計算機 | KẾ TOÁN CƠ,KY | máy tính |
| 計算機学会 | KẾ TOÁN CƠ,KY HỌC HỘI | Hiệp hội Máy vi tính |
| 計算法 | KẾ TOÁN PHÁP | phép tính;toán pháp |
| 計算盤 | KẾ TOÁN BÀN | bàn toán |
| 計算通貨 | KẾ TOÁN THÔNG HÓA | đồng tiền tính toán |
| 損害算定基準 | TỔN HẠI TOÁN ĐỊNH CƠ CHUẨN | mức bồi thường |
| 足し算 | TÚC TOÁN | sự thêm vào; tính cộng |
| 割り算 | CÁT TOÁN | phép chia;phép chia (trong toán học) |
| 掛け算 | QUẢI TOÁN | sự nhân lên; tính nhân |
| 引き算 | DẪN TOÁN | phép trừ |
| 国家予算 | QUỐC GIA DỰ TOÁN | ngân sách nhà nước |
| 定期清算契約 | ĐỊNH KỲ THANH TOÁN KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng kỳ hạn |
| 高速演算機構 | CAO TỐC DIỄN TOÁN CƠ,KY CẤU | Bộ phận tính toán cao tốc (máy tính) |
| 戦略予算評価センター | CHIẾN LƯỢC DỰ TOÁN BÌNH GIÁ | Trung tâm Đánh giá Chiến lược và Ngân sách |
| 抜粋計算書 | BẠT TÚY KẾ TOÁN THƯ | bản sao kê tài khoản |
| 議会予算局 | NGHỊ HỘI DỰ TOÁN CỤC,CUỘC | Văn phòng Ngân sách của Quốc hội; Cục dự toán ngân sách quốc hội |
| 追加予算 | TRUY GIA DỰ TOÁN | Ngân quỹ bổ sung |
| 電子計算機 | ĐIỆN TỬ,TÝ KẾ TOÁN CƠ,KY | máy tính điện tử;Máy tính; máy điện toán |
| 多角的清算 | ĐA GIÁC ĐÍCH THANH TOÁN | bù trừ nhiều bên |
| 総務的清算 | TỔNG VỤ ĐÍCH THANH TOÁN | bù trừ hai bên |
| 諸費用計算書 | CHƯ PHÍ DỤNG KẾ TOÁN THƯ | bản kê chi phí |
| 停泊日計算書 | ĐINH BÁC NHẬT KẾ TOÁN THƯ | bản kê thời gian bốc dỡ |
| 青天井予算 | THANH THIÊN TỈNH DỰ TOÁN | Sự dự toán quá cao |
| アナログ計算機 | KẾ TOÁN CƠ,KY | máy tính tỉ biến; máy tính tương tự |
| 保険を給与に算入する | BẢO HIỂM CẤP DỮ,DỰ TOÁN NHẬP | Tính gộp bảo hiểm vào tiền lương |
| 船舶用品購入計算書 | THUYỀN BẠC DỤNG PHẨM CẤU NHẬP KẾ TOÁN THƯ | bản kê chi phí ứng trước thuê tàu |
| 船舶用品購入計算書用船 | THUYỀN BẠC DỤNG PHẨM CẤU NHẬP KẾ TOÁN THƯ DỤNG THUYỀN | bản kê chi phí ứng trước thuê tàu |

