Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 足TÚC
Hán

TÚC- Số nét: 07 - Bộ: TÚC 足

ONソク
KUN足 あし
  足りる たりる
  足る たる
  足す たす
  足 あ
  足 あす
  足 おす
  足 たらし
  • Chân, chân người và các giống vật đều gọi là túc cả.
  • Cái chân các đồ đạc cũng gọi là túc. Như đỉnh túc 鼎足 chân vạc.
  • Bước. Như tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh bước được trước. Con em nhà thế gia gọi là cao túc 高足.
  • Đủ. Như túc số 足數 đủ số.
  • Cũng đủ. Như túc dĩ tự hào 足以自豪 cũng đủ tự thích.
  • Một âm là tú. Thái quá. Như tú cung 足恭 kính quá.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
足首捻挫 TÚC THỦ NIỆP,NIỆM TOẢ bị trẹo mắt cá
足首 TÚC THỦ cổ chân;mắt cá
足音 TÚC ÂM tiếng chân; âm thanh của bước chân; bước chân
足長蜂 TÚC TRƯỜNG,TRƯỢNG PHONG ong vò vẽ có chân sau dài
足速い TÚC TỐC Mau chân; nhanh chân; nhanh nhẹn
足踏みする TÚC ĐẠP đạp chân; giậm chân; dẫm lên
足踏み TÚC ĐẠP sự giậm chân; sự đạp chân; sự dẫm lên
足跡を探す TÚC TÍCH THÁM tróc nã
足跡 TÚC TÍCH vết chân; dấu chân
足跡 TÚC TÍCH vết chân; dấu chân
足袋 TÚC ĐẠI loại tất có ngón của Nhật
足芸 TÚC NGHỆ Kỹ thuật tung hứng bằng đầu ngón chân
足溜り TÚC LỰU Chỗ dừng chân
足止めする TÚC CHỈ giam hãm trong nhà; giữ ở trong nhà; giữ chân; kẹt lại;mua chuộc để giữ chân; giữ lại
足止め TÚC CHỈ sự mua chuộc để giữ chân; giữ lại; kẹt lại;việc giam hãm trong nhà; việc giữ ở trong nhà; việc giữ chân
足械 TÚC GIỚI Xiềng chân; việc kìm hãm tự do và hành động của người khác
足枷 TÚC GIA Xiềng chân; việc kìm hãm tự do và hành động của người khác
足搦み TÚC NẠCH,NHƯỢC đòn khóa chân trong Nhu Đạo và Sumo;rầm chống
足掛り TÚC QUẢI Chỗ đứng; vé; giấy thông hành
足掛かり TÚC QUẢI Chỗ đứng; vé; giấy thông hành
足拵え TÚC xxx Giày dép
足拍子 TÚC PHÁCH TỬ,TÝ Gõ nhịp bằng chân
足払い TÚC PHẤT Kỹ thuật ngáng chân đối thủ trong Nhu Đạo
足形 TÚC HÌNH vết chân; dấu chân
足場 TÚC TRƯỜNG bục đứng làm việc;Giàn giáo
足型 TÚC HÌNH Hình nộm cái chân bằng gỗ xốp dùng trong làm giày dép;vết chân; dấu chân
足取り TÚC THỦ dáng đi
足取り TÚC THỦ sự nắm chân nhấc lên
足利時代 TÚC LỢI THỜI ĐẠI Thời đại Ashikaga
足入れ婚 TÚC NHẬP HÔN Kết hôn sau đó cô dâu vẫn ở tạm nhà của cha mẹ mình
足入れ TÚC NHẬP Kết hôn không chính thức
足元 TÚC NGUYÊN dáng đi; bước chân; bước đi;khuyết điểm; điểm yếu;việc ở dưới trướng; việc dưới quyền
足代 TÚC ĐẠI Phí tàu xe đi lại
足並み TÚC TỊNH Bước chân; sải chân; Bước đi; bước tiến hành; Từng bước một
足を踏みはづす TÚC ĐẠP sẩy chân
足を組んで座る TÚC TỔ TỌA xếp bằng
足を滑る TÚC HOẠT trượt chân
足を早める TÚC TẢO bước rảo
足を広げる TÚC QUẢNG giạng háng
足を上に上げる TÚC THƯỢNG THƯỢNG chổng gọng
足をねじる(脱臼する) TÚC THOÁT CỮU trẹo chân
足る TÚC đủ
足りる TÚC có đủ;đủ
足の裏 TÚC LÝ bàn chân;gan;Gan bàn chân; lòng bàn chân
足の脹脛 TÚC TRƯỚNG HĨNH bắp chuối
足の甲 TÚC GIÁP Mu bàn chân
足の爪 TÚC TRẢO móng chân
足の指でおさえる TÚC CHỈ bấm chân
足の指 TÚC CHỈ ngón chân
足のたこ TÚC chai chân
足で圧する TÚC ÁP bấm
足でつぶす TÚC di
足す TÚC cộng;thêm vào; cộng vào
足し算 TÚC TOÁN sự thêm vào; tính cộng
足が麻痺した TÚC MA TÝ chân bị tê
足が痛い TÚC THỐNG đau chân;nhức chân
足 TÚC cẳng;chân
風足 PHONG TÚC tốc độ gió
頭足類 ĐẦU TÚC LOẠI loại động vật chân đầu (thân mềm)
長足の進歩 TRƯỜNG,TRƯỢNG TÚC TIẾN,TẤN BỘ Sự tiến bộ nhanh chóng
長足 TRƯỜNG,TRƯỢNG TÚC bước tiến triển nhanh
遠足に行く VIỄN TÚC HÀNH,HÀNG du ngoạn
遠足 VIỄN TÚC chuyến tham quan; dã ngoại
豚足 ĐỒN,ĐỘN TÚC chân giò lợn
襟足 KHÂM TÚC chân cổ áo;tóc gáy
裸足 LÕA,KHỎA TÚC chân trần; chân đất
補足する BỔ TÚC bổ túc;kèm cặp
補足ある BỔ TÚC bổ
補足 BỔ TÚC sự bổ túc; sự bổ sung
蛇足 XÀ TÚC vật thừa
自足する TỰ TÚC tự túc
義足 NGHĨA TÚC chân giả
督足する ĐỐC TÚC đôn đốc
発足する PHÁT TÚC bắt đầu hoạt động; đi vào hoạt động
発足 PHÁT TÚC sự mở đầu hoạt động; sự thành lập;sự xuất phát; sự bắt đầu ; sự thiết lập
用足し DỤNG TÚC việc lặt vặt
物足りない VẬT TÚC không thỏa mãn; không vừa lòng
満足を与える MẪN TÚC DỮ,DỰ lấy lòng
満足に暮らす MẪN TÚC MỘ đủ ăn
満足な MẪN TÚC khoái;khoái trá
満足する MẪN TÚC bằng lòng;đắc chí;hả dạ;hả lòng;hí hửng;khoái chí;thỏa lòng;thỏa mãn; hài lòng
満足した MẪN TÚC mãn nguyện;thỏa chí
満足させる MẪN TÚC đẹp lòng
満足 MẪN TÚC lạc thú;mãn ý;sự thỏa mãn; sự hài lòng;thỏa mãn;ưng ý
毛足 MAO TÚC chiều dài của tóc; chiều dài của lông
日足 NHẬT TÚC vị trí mặt trời
手足を束ねる THỦ TÚC THÚC bó cẳng;bó chân
手足 THỦ TÚC chân tay;tay chân;thủ túc;tứ chi
左足 TẢ TÚC chân trái
定足数 ĐỊNH TÚC SỐ Số đại biểu quy định (để biểu quyết)
土足 THỔ TÚC giày
充足 SUNG TÚC sự bổ sung; bổ sung;sung túc
休足 HƯU TÚC sự nghỉ chân; nghỉ chân
人足 NHÂN TÚC Cu li; phu khuân vác; phu hồ
二足動物 NHỊ TÚC ĐỘNG VẬT Động vật 2 chân
二足三文 NHỊ TÚC TAM VĂN Với giá rất rẻ; rất rẻ
二足 NHỊ TÚC Hai đôi
並足 TỊNH TÚC Nhịp chân trung bình (tốc độ)
不足品リスト BẤT TÚC PHẨM bản kê hàng thiếu
不足危険 BẤT TÚC NGUY HIỂM rủi ro thiếu hụt
1 | 2