1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
商魂 THƯƠNG HỒN ý tưởng nung nấu về buôn bán
商議する THƯƠNG NGHỊ thương nghị
商談する THƯƠNG ĐÀM thương thuyết
商談する THƯƠNG ĐÀM đàm phán thương mại
商談 THƯƠNG ĐÀM sự đàm phán thương mại; việc đàm phán thương mại
商船隊 THƯƠNG THUYỀN ĐỘI đội tàu buôn
商船 THƯƠNG THUYỀN thương thuyền
商社 THƯƠNG XÃ công ty thương mại;hãng buôn;hãng buôn bán
商目 THƯƠNG MỤC mặt hàng
商用旅行人 THƯƠNG DỤNG LỮ HÀNH,HÀNG NHÂN người chào hàng lưu động
商港 THƯƠNG CẢNG cảng thương mại;thương cảng;thương khẩu
商法 THƯƠNG PHÁP luật thương mại;thương luật
商標権 THƯƠNG TIÊU QUYỀN quyền nhãn hiệu
商標 THƯƠNG TIÊU nhãn hiệu thương mại;thương hiệu; nhãn hiệu
商業銀行 THƯƠNG NGHIỆP NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng thương nghiệp
商業部 THƯƠNG NGHIỆP BỘ bộ thương nghiệp
商業送り状 THƯƠNG NGHIỆP TỐNG TRẠNG hóa đơn thương mại
商業資本 THƯƠNG NGHIỆP TƯ BẢN tư bản thương nghiệp
商業貿易 THƯƠNG NGHIỆP MẬU DỊ,DỊCH buôn bán
商業調査会社 THƯƠNG NGHIỆP ĐIỀU TRA HỘI XÃ hãng điều tra tín dụng
商業興信所 THƯƠNG NGHIỆP HƯNG TÍN SỞ hãng điều tra thương mại
商業組合 THƯƠNG NGHIỆP TỔ HỢP thương đoàn;thương hội
商業省 THƯƠNG NGHIỆP TỈNH bộ thương mại;bộ thương nghiệp
商業登記 THƯƠNG NGHIỆP ĐĂNG KÝ sổ đăng ký thương mại
商業界 THƯƠNG NGHIỆP GIỚI giới thương mại
商業港 THƯƠNG NGHIỆP CẢNG cảng buôn
商業手形 THƯƠNG NGHIỆP THỦ HÌNH hối phiếu thương nghiệp
商業品質 THƯƠNG NGHIỆP PHẨM CHẤT phẩm chất thương mại
商業参時間 THƯƠNG NGHIỆP THAM THỜI GIAN tham tán thương mại
商業化 THƯƠNG NGHIỆP HÓA giới buôn bán;giới thương mại
商業利潤 THƯƠNG NGHIỆP LỢI NHUẬN lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
商業利息 THƯƠNG NGHIỆP LỢI TỨC lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
商業利子 THƯƠNG NGHIỆP LỢI TỬ,TÝ lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
商業会議所 THƯƠNG NGHIỆP HỘI NGHỊ SỞ phòng thương mại
商業会 THƯƠNG NGHIỆP HỘI thương hội
商業代表 THƯƠNG NGHIỆP ĐẠI BIỂU đại diện thương mại
商業代理店 THƯƠNG NGHIỆP ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thương mại
商業代理人 THƯƠNG NGHIỆP ĐẠI LÝ NHÂN đại lý thương nghiệp
商業インボイス THƯƠNG NGHIỆP hóa đơn thương mại
商業をはじめる THƯƠNG NGHIỆP khai trương
商業 THƯƠNG NGHIỆP buôn bán;nghề buôn;thương;thương mại;thương nghiệp
商戦 THƯƠNG CHIẾN tàu buôn
商慣習法 THƯƠNG QUÁN TẬP PHÁP luật thương mại
商店 THƯƠNG ĐIẾM cửa hàng buôn bán; nhà buôn bán;cửa hiệu;hiệu buôn;thương điếm
商工業税 THƯƠNG CÔNG NGHIỆP THUẾ thuế công thương nghiệp
商工業所 THƯƠNG CÔNG NGHIỆP SỞ phòng thương mại và công nghệ
商工会議所 THƯƠNG CÔNG HỘI NGHỊ SỞ phòng thương mại và công nghiệp
商工人名緑 THƯƠNG CÔNG NHÂN DANH LỤC danh bạ thương nhân
商工 THƯƠNG CÔNG công thương nghiệp
商売する THƯƠNG MẠI ban chác;bán hàng;buôn;đi buôn;doanh thương;mua bán
商売する THƯƠNG MẠI thương mại; buôn bán
商売 THƯƠNG MẠI bán buôn;việc thương mại; việc buôn bán; thương mại
商品運送 THƯƠNG PHẨM VẬN TỐNG chuyên chở hàng hóa
商品輸出 THƯƠNG PHẨM THÂU XUẤT xuất khẩu hàng hoá
商品貿易条約 THƯƠNG PHẨM MẬU DỊ,DỊCH ĐIỀU ƯỚC hiệp ước thương mại và hàng hoá
商品貿易協約 THƯƠNG PHẨM MẬU DỊ,DỊCH HIỆP ƯỚC hiệp ước thương mại và hàng hoá
商品規格 THƯƠNG PHẨM QUY CÁCH qui cách hàng hoá
商品管理 THƯƠNG PHẨM QUẢN LÝ bảo quản hàng
商品目録 THƯƠNG PHẨM MỤC LỤC bảng kê hàng
商品流通量 THƯƠNG PHẨM LƯU THÔNG LƯỢNG lưu lượng hàng hóa
商品注文書 THƯƠNG PHẨM CHÚ VĂN THƯ đơn đặt hàng
商品検定する THƯƠNG PHẨM KIỂM ĐỊNH kiểm nghiệm hàng
商品損害クレーム THƯƠNG PHẨM TỔN HẠI khiếu nại tổn thất hàng hoá
商品所有権 THƯƠNG PHẨM SỞ HỮU QUYỀN quyền sở hữu hàng hoá
商品引受 THƯƠNG PHẨM DẪN THỤ,THỌ chấp nhận hàng
商品回転数 THƯƠNG PHẨM HỒI CHUYỂN SỐ mức lưu chuyển hàng hóa
商品名 THƯƠNG PHẨM DANH tên hàng
商品取引書 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN THƯ đơn chào hàng
商品取引所 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN SỞ bản chào hàng
商品取引価格 THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN GIÁ CÁCH giá chào hàng
商品協定 THƯƠNG PHẨM HIỆP ĐỊNH hiệp định hàng hoá
商品価値 THƯƠNG PHẨM GIÁ TRỊ giá trị thương mại
商品供給協定 THƯƠNG PHẨM CUNG CẤP HIỆP ĐỊNH hiệp định cung cấp hàng hoá
商品供給 THƯƠNG PHẨM CUNG CẤP cung cấp hàng
商品交換協定 THƯƠNG PHẨM GIAO HOÁN HIỆP ĐỊNH hiệp định trao đổi hàng hoá
商品を陳列する THƯƠNG PHẨM TRẦN LIỆT bày hàng
商品を送る THƯƠNG PHẨM TỐNG gửi hàng
商品を積み込む THƯƠNG PHẨM TÍCH VÀO xếp hàng
商品を宣伝する THƯƠNG PHẨM TUYÊN TRUYỀN rao hàng
商品を取引する THƯƠNG PHẨM THỦ DẪN chào hàng
商品を包む THƯƠNG PHẨM BAO gói hàng
商品をストックする THƯƠNG PHẨM chứa hàng
商品の需要 THƯƠNG PHẨM NHU YẾU nhu cầu hàng hóa
商品の見本 THƯƠNG PHẨM KIẾN BẢN mẫu hàng
商品の権利証書 THƯƠNG PHẨM QUYỀN LỢI CHỨNG THƯ chứng từ sở hữu hàng hóa
商品の差押 THƯƠNG PHẨM SAI ÁP sai áp hàng
商品がよく売れる THƯƠNG PHẨM MẠI hàng bán chạy
商品 THƯƠNG PHẨM hàng;phần thưởng;sản phẩm; hàng hóa;sản phẩm; thương phẩm
商取引 THƯƠNG THỦ DẪN giao dịch buôn bán
商務館 THƯƠNG VỤ QUÁN cơ quan đại diện thương mại
商務部 THƯƠNG VỤ BỘ bộ thương vụ
商務議事録 THƯƠNG VỤ NGHỊ SỰ LỤC biên bản thương vụ
商務省 THƯƠNG VỤ TỈNH bộ thương nghiệp;bộ thương vụ;Sở Thương mại
商務官 THƯƠNG VỤ QUAN thương vụ
商務参時間 THƯƠNG VỤ THAM THỜI GIAN tham tán thương mại
商務 THƯƠNG VỤ thương vụ
商人 THƯƠNG NHÂN lái;lái buôn;nhà buôn;thương nhân; người trông coi cửa hàng
商人 THƯƠNG NHÂN Thương gia; người chủ hiệu; thương nhân
商事法 THƯƠNG SỰ PHÁP luật thương mại
商う THƯƠNG kinh doanh; buôn bán
1 | 2