1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
新鮮な空気 TÂN TIÊN KHÔNG,KHỐNG KHÍ không khí trong lành
新鮮な TÂN TIÊN tươi
新鮮 TÂN TIÊN tươi; mới
新顔 TÂN NHAN khuôn mặt mới; người mới
新雪 TÂN TUYẾT tuyết mới
新陳代謝 TÂN TRẦN ĐẠI TẠ sự thay thế; sự thế chỗ; thay thế; thế chỗ
新鋭 TÂN NHUỆ,DUỆ sự tinh luyện mới; tinh nhuệ mới;tinh luyện và mới
新郎新婦 TÂN LANG TÂN PHỤ Cô dâu và chú rể
新郎の実家 TÂN LANG THỰC GIA nhà trai
新郎 TÂN LANG tân lang
新造 TÂN TẠO,THÁO tân tạo
新設 TÂN THIẾT sự thành lập mới; sự thiết lập mới; tổ chức mới; thành lập mới; thiết lậpmới
新規 TÂN QUY mới lạ; mới mẻ;sự mới lạ; mới lạ; sự mới mẻ; mới mẻ
新見本 TÂN KIẾN BẢN mẫu hàng mới
新薬 TÂN DƯỢC tân dược
新茶 TÂN TRÀ chè tươi
新芽 TÂN NHA Mầm mới; chồi mới
新興宗教 TÂN HƯNG TÔN,TÔNG GIÁO tôn giáo mới
新興国 TÂN HƯNG QUỐC các nước đang phát triển
新興 TÂN HƯNG sự tăng lên; tăng lên; sự phát triển; phát triển; sự nổi lên; nổi lên
新聞雑誌 TÂN VĂN TẠP CHÍ báo chương
新聞配達の人 TÂN VĂN PHỐI ĐẠT NHÂN người đưa báo
新聞記者 TÂN VĂN KÝ GIẢ người viết báo;nhà báo
新聞記事を書く TÂN VĂN KÝ SỰ THƯ viết báo
新聞記事の要点 TÂN VĂN KÝ SỰ YẾU ĐIỂM Điểm báo
新聞編集局 TÂN VĂN BIÊN TẬP CỤC,CUỘC báo quán
新聞紙 TÂN VĂN CHỈ giấy in báo; báo
新聞社 TÂN VĂN XÃ tòa báo;tòa soạn báo
新聞界 TÂN VĂN GIỚI báo giới
新聞用紙 TÂN VĂN DỤNG CHỈ giấy báo
新聞を読む TÂN VĂN ĐỘC xem báo
新聞を見る TÂN VĂN KIẾN xem báo
新聞を切り抜く TÂN VĂN THIẾT BẠT cắt bài báo
新聞に載せる TÂN VĂN TẢI,TÁI đăng báo
新聞に出る TÂN VĂN XUẤT đăng báo
新聞 TÂN VĂN báo; tờ báo;nhật báo
新緑 TÂN LỤC màu xanh tươi của cây cỏ
新経済区開発移民案 TÂN KINH TẾ KHU KHAI PHÁT DI DÂN ÁN Phương án di dân phát triển vùng kinh tế mới
新約聖書 TÂN ƯỚC THÀNH THƯ kinh tân ước
新紀元 TÂN KỶ NGUYÊN công nguyên
新米 TÂN MỄ gạo mới;lúa mới;người mới vào nghề; người tập sự
新築 TÂN TRÚC tòa nhà mới; vật mới được xây xong
新盆 TÂN BỒN Lễ Obon đầu tiên sau khi một người qua đời
新田義貞の碑 TÂN ĐIỀN NGHĨA TRINH BI bia tưởng niệm Nitta Yoshisada
新生活方式 TÂN SINH HOẠT PHƯƠNG THỨC nếp sống mới
新生児 TÂN SINH NHI trẻ sơ sinh
新潟県 TÂN TÍCH HUYỆN Nigata
新枕 TÂN CHẨM,CHẤM Việc nam nữ, sau khi kết hôn lần đầu ngủ với nhau
新時代 TÂN THỜI ĐẠI tân thời;thời đại mới
新春 TÂN XUÂN tân xuân
新旧 TÂN CỰU sự cũ và mới; cái cũ và cái mới
新教 TÂN GIÁO đạo tin lành;tân giáo
新政党 TÂN CHÍNH,CHÁNH ĐẢNG tân đảng
新式の TÂN THỨC lối mới
新式 TÂN THỨC hình thức mới; thể thức mới;theo hình thức mới; mang thể thức mới
新幹線 TÂN CÁN TUYẾN tàu siêu tốc
新年最初にペンをとる TÂN NIÊN TỐI SƠ khai bút
新年おめでとうございます TÂN NIÊN chúc mừng năm mới
新年 TÂN NIÊN năm mới;tân niên;tết
新学期 TÂN HỌC KỲ học kỳ mới
新婚旅行 TÂN HÔN LỮ HÀNH,HÀNG tuần trăng mật
新婚同伴する TÂN HÔN ĐỒNG BẠN đưa dâu
新婚 TÂN HÔN sự mới kết hôn; tân hôn
新妻 TÂN THÊ Vợ mới cưới
新大陸 TÂN ĐẠI LỤC tân Đại lục
新報 TÂN BÁO báo tân
新型転換炉 TÂN HÌNH CHUYỂN HOÁN LÒ Lò phản ứng Chuyển đổi Nhiệt Tiên tiến
新古典派 TÂN CỔ ĐIỂN PHÁI phái tân cổ điển
新劇 TÂN KỊCH kịch mới
新制度 TÂN CHẾ ĐỘ tân chế
新制 TÂN CHẾ hệ thống mới
新刊 TÂN SAN ấn phẩm mới; cuốn sách mới
新写真システム TÂN TẢ CHÂN Hệ thống ảnh cao cấp
新兵 TÂN BINH lính;tân binh
新作 TÂN TÁC sự mới sản xuất; mới sản xuất
新人 TÂN NHÂN gương mặt mới; người mới
新た TÂN sự tươi; sự mới;tươi; mới; mới mẻ
新しい TÂN mới;mới mẻ
新 TÂN tân; mới
革新的 CÁCH TÂN ĐÍCH cải tiến
革新 CÁCH TÂN đổi mới; cách tân; cuộc cách mạng
超新星 SIÊU TÂN TINH siêu tân tinh; sao băng
赤新聞 XÍCH TÂN VĂN Báo lá cải; báo thường đưa tin các vụ xì căng đan
維新 DUY TÂN Duy Tân
最新 TỐI TÂN sự tối tân; cái mới nhất
更新 CANH TÂN gia hạn;sự đổi mới; sự cập nhật; đổi mới; cập nhật
改新する CẢI TÂN cải cách; cánh tân; cải tiến
改新 CẢI TÂN sự cải cách; sự canh tân; cải cách; cách tân; sự cải tiến; cải tiến
壁新聞 ĐÍCH TÂN VĂN bích báo
刷新 LOÁT TÂN sự đổi mới; sự cách tân
一新する NHẤT TÂN cải cách; thay đổi hoàn toàn; đổi mới
一新 NHẤT TÂN sự cải cách; sự thay đổi hoàn toàn
ご新造 TÂN TẠO,THÁO vợ; phu nhân; bà xã
ご新造 TÂN TẠO,THÁO vợ; phu nhân; bà xã
お新香 TÂN HƯƠNG dưa chua; dưa góp
電子新聞 ĐIỆN TỬ,TÝ TÂN VĂN báo điện tử
邦字新聞 BANG TỰ TÂN VĂN báo chí tiếng nhật; Nhật báo
謹賀新年 CẨN HẠ TÂN NIÊN Chúc mừng năm mới!
竹の新芽 TRÚC TÂN NHA búp măng
本と新聞 BẢN TÂN VĂN sách báo
1 | 2