1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
竹の TRÚC TÂN NHA búp măng
本と BẢN TÂN VĂN sách báo
ご一 NHẤT TÂN sự phục hồi; sự trở lại
日経 NHẬT KINH TÂN VĂN Thời báo kinh tế Nhật Bản
日刊 NHẬT SAN TÂN VĂN báo ngày
清潔で鮮な THANH KHIẾT TÂN TIÊN thanh lương
明治維 MINH TRI DUY TÂN duy tân Minh Trị; Minh Trị duy tân
ベトナムの TÂN VĂN báo Việt Nam
1 | 2