1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
天地 THIÊN ĐỊA THẦN MINH thần trên trời và dưới đất
向精 HƯỚNG TINH THẦN DƯỢC Thuốc tâm thần
貧乏 BẦN PHẠP THẦN thần đói nghèo
座骨経痛 TỌA XƯƠNG THẦN KINH THỐNG đau thần kinh toạ
自律 TỰ LUẬT THẦN KINH thần kinh thực vật; thần kinh tự trị
帝王権説 ĐẾ VƯƠNG THẦN QUYỀN THUYẾT thuyết về quyền tuyệt đối của vua
川の XUYÊN THẦN hà bá
交感 GIAO CẢM THẦN KINH Thần kinh giao cảm
中枢経系統 TRUNG XU,KHU THẦN KINH HỆ THỐNG Hệ thống thần kinh trung tâm
中枢 TRUNG XU,KHU THẦN KINH thần kinh trung tâm; thần kinh trung ương
七福 THẤT PHÚC THẦN 7 vị thần may mắn; bảy Phúc thần
春の女 XUÂN NỮ THẦN chúa xuân
鎮守の TRẤN THỦ THẦN thần bảo vệ; thần trấn thủ
愛社精 ÁI XÃ TINH THẦN Tinh thần xả thân vì công ty
反骨精 PHẢN XƯƠNG TINH THẦN Tinh thần chống đối
自由の女 TỰ DO NỮ THẦN nữ thần tự do
仏陀の精 PHẬT ĐÀ TINH THẦN phật tâm
ギリシャ THẦN THOẠI thần thoại Hy Lạp
天照皇大 THIÊN CHIẾU HOÀNG ĐẠI THẦN nữ thần Mặt trời
1 | 2