1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
SONG THÀNH Lưỡng tính
する TÁN THÀNH phê duyệt
TỔ THÀNH cấu tạo; kết cấu; cấu thành
VỊ,MÙI THÀNH NIÊN vị thành niên
HỢP THÀNH NGỮ từ hỗn hợp
岩石 NGUYÊN THÀNH NHAM THẠCH đá nguyên thủy
総局 DƯỠNG THÀNH TỔNG CỤC,CUỘC tổng cục đào tạo
する TÁN THÀNH ủng hộ; tán thành
する HÌNH THÀNH hun đúc;lập;lập nên
繊維 HỢP THÀNH TIỆM DUY sợi tổng hợp
NGUYÊN THÀNH NHAM đá nguyên thủy
する DƯỠNG THÀNH chăm sóc; nuôi dưỡng; đào tạo; vun trồng; bồi dưỡng
TÁN THÀNH sự tán thành
KÝ THÀNH PHỤC áo quần may sẵn; đồ may sẵn; trang phục may sẵn
する HÌNH THÀNH hình thành; tạo hình
HỢP THÀNH CHỈ Giấy tổng hợp
HÓA THÀNH PHẨM hóa chất
初の SƠ THÀNH CÔNG Thành công đầu tiên
混合 HỖN HỢP THÀNH PHÂN dị chất
再編 TÁI BIÊN THÀNH sự cải tổ lại tổ chức;sự tráo lại bài
持て TRÌ THÀNH đối đãi;mời chiêu đãi;tiếp đãi
少し長する THIẾU,THIỂU THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG choai choai
光合 QUANG HỢP THÀNH sự quang hợp; quang hợp
持て TRÌ THÀNH chiêu đãi; tiếp đón;đối đãi; quan tâm;mời
経済 KINH TẾ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG trưởng thành kinh tế
お座 TỌA THÀNH làm chiếu lệ; làm đại khái; làm qua loa;việc làm chiếu lệ; việc làm đại khái; việc làm qua loa
高度 CAO ĐỘ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG sự tăng trưởng cao
未完 VỊ,MÙI HOÀN THÀNH chưa hoàn thành;sự chưa hoàn thành
化学合 HÓA HỌC HỢP THÀNH hóa hợp
試験化 THI NGHIỆM HÓA THÀNH PHẨM hóa chất thí nghiệm
勉強の績がよい MIỄN CƯỜNG THÀNH TÍCH học giỏi
工業化 CÔNG NGHIỆP HÓA THÀNH PHẨM hóa chất công nghiệp
複合完 PHỨC HỢP HOÀN THÀNH suất thuế hỗn hợp
工事完 CÔNG SỰ HOÀN THÀNH hoàn công
失敗は功の元 THẤT BẠI THÀNH CÔNG NGUYÊN thất bại là mẹ thành công
農業助する NÔNG NGHIỆP TRỢ THÀNH khuyến nông
番組編 PHIÊN TỔ BIÊN THÀNH sự lập trình
計画を作する KẾ HỌA TÁC THÀNH lập kế hoạch; lên kế hoạch; thảo ra kế hoạch
教育を助する GIÁO DỤC TRỢ THÀNH khuyến học
仕事が完する SĨ,SỸ SỰ HOÀN THÀNH hết việc
アフリカ長機会法 THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG CƠ,KY HỘI PHÁP Đạo luật Cơ hội và Phát triển Châu Phi
目的を達する MỤC ĐÍCH ĐẠT THÀNH đắc chí;đạt mục đích
顕著な経済 HIỀN TRỮ,TRƯỚC KINH TẾ THÀNH TRƯỜNG,TRƯỢNG tăng trưởng kinh tế nổi bật
1 | 2