1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
CHÍNH NGỘ đúng sai
本送り状 CHÍNH BẢN TỐNG TRẠNG hóa đơn chính thức;hóa đơn gốc
CHÍNH TỌA sự ngồi ngay ngắn; kiểu ngồi chính toạ
解する CHÍNH GIẢI giải thích đúng; giải thích chính xác; trả lời đúng
本船荷証券 CHÍNH BẢN THUYỀN HÀ CHỨNG KHOÁN bản chính vận đơn
常化 CHÍNH THƯỜNG HÓA sự bình thường hóa
CHÍNH GIẢI đáp án; ba-rem;;sự giải thích đúng; sự giải thích chính xác; sự trả lời đúng
本保険証券 CHÍNH BẢN BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm gốc
常分娩 CHÍNH THƯỜNG PHÂN VÃN,MIỄN đỡ đẻ ngôi chỏm; sự đỡ đẻ thông thường
CHÍNH QUY chính quy; chính thức;sự chính quy; sự chính thức
本インボイス CHÍNH BẢN hóa đơn chính thức;hóa đơn gốc
常の品質 CHÍNH THƯỜNG PHẨM CHẤT phẩm chất tiêu thụ tốt
CHÍNH TRANG đồng phục;trang phục đầy đủ
CHÍNH BẢN bản chánh;bản chính
常な CHÍNH THƯỜNG đều đặn
義を支持する CHÍNH NGHĨA CHI TRÌ trượng nghĩa
CHÍNH BẢN bản chánh;bản chính
CHÍNH THƯỜNG bình thường;sự bình thường
CHÍNH NGHĨA chánh nghĩa;chính nghĩa;nghĩa
CHÍNH NGUYỆT năm mới; tháng một; tháng Giêng
味手取り額 CHÍNH VỊ THỦ THỦ NGẠCH giá trị tịnh (hối phiếu)
CHÍNH THỐNG chính thống;chính tông
方形 CHÍNH PHƯƠNG HÌNH hình vuông
CHÍNH VỊ tịnh (trọng lượng); ròng
確に報告する CHÍNH XÁC BÁO CÁO bẩm bạch
当な CHÍNH ĐƯƠNG đích đáng;đúng;thuần thục
CHÍNH NGỌ buổi trưa; giữa ngày; ban trưa
確なデータ CHÍNH XÁC Dữ liệu chính xác
CHÍNH ĐƯƠNG đúng đắn; chính đáng; đúng; công bằng; hợp lý; đúng pháp luật;sự đúng đắn; sự chính đáng; sự đúng; sự công bằng; sự hợp lý; sự đúng pháp luật
CHÍNH THỂ hình dạng tự nhiên; tính cách thực của ai đó;sự ý thức; tính đồng nhất
面衝突 CHÍNH DIỆN XUNG ĐỘT sự đụng đầu vào nhau; sự va đầu vào nhau; việc va chính diện
確な CHÍNH XÁC đích xác;đúng;nhất định;tề chỉnh;vừa vặn
弦曲線 CHÍNH HUYỀN KHÚC TUYẾN đường sin
CHÍNH đúng đắn; chính xác
CHÍNH DIỆN chính diện
CHÍNH XÁC chính xác;xác
式割引率 CHÍNH THỨC CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu chính thức
CHÍNH sửa; sửa lại cho đúng;uốn nắn
CHÍNH DIỆN chính diện; mặt chính; mặt tiền
CHÍNH TRỰC chính trực; thành thực;đoan chính (đoan chánh);sự chính trực
式インボイス CHÍNH THỨC hóa đơn chính thức;hóa đơn gốc
しく CHÍNH đích thật
CHÍNH MÔN cổng chính
気づく CHÍNH KHÍ hồi tỉnh
式の結婚 CHÍNH THỨC KẾT HÔN phép cưới
しい CHÍNH chính;chỉnh;đúng; chính xác; chính đáng; đúng lý; chân thật; đúng đắn
CHÍNH ĐẠO đạo lý
CHÍNH KHÍ chính khí;nghĩa khí
CHÍNH THỨC chính;chính thức;sự chính thức
CHÍNH quân chính qui; nhân viên chính thức;sự đúng; sự chính xác (thuộc về lô gic)
CHÍNH LUẬN chính luận
比例 CHÍNH TỶ LỆ tỷ lệ thuận
座する CHÍNH TỌA ngồi ngay ngắn; ngồi chính toạ;quì
する ĐINH CHÍNH sửa chữa; đính chính
する HIỆU,GIÁO CHÍNH hiệu chỉnh; sửa bài; hiệu đính; sửa chữa
BẤT CHÍNH TRỰC sự không trung thực;Không trung thực
ĐINH CHÍNH hiệu đính;sự sửa chữa; sự đính chính
HIỆU,GIÁO CHÍNH sự hiệu chỉnh; sự sửa bài (báo chí); sự sửa chữa; hiệu chỉnh; sửa bài; hiệu đính
BẤT CHÍNH bất chánh;việc làm bất chính; việc xấu; việc phi pháp;bất chính; xấu; không chính đáng
関税率 BỔ CHÍNH QUAN THUẾ XUẤT suất thuế bù trừ
CANH CHÍNH sự sửa lại; sửa lại; sửa; sửa chữa; chữa
証書 CÔNG CHÍNH CHỨNG THƯ Tài liệu đã công chứng; giấy tờ có dấu công chứng
BỔ CHÍNH sự bổ chính; sự sửa sai
THỊ CHÍNH sự đúng; sự phải;sự xem xét lại; sự duyệt lại
CÔNG CHÍNH công bằng; công bình; không thiên vị;sự công bằng; sự công bình; sự không thiên vị
CHÍNH NGUYỆT tết
CẢI CHÍNH ÁN đề án sửa đổi; phương án sửa đổi; dự thảo sửa đổi
する KIỂU CHÍNH uốn thẳng; sửa; chỉnh thẳng; chữa; sửa chữa
する CẢI CHÍNH cải cách
TĂNG CHÍNH sư trụ trì
申込 THÍCH CHÍNH THÂN VÀO chào giá phải chăng
KIỂU CHÍNH sự uốn thẳng; chỉnh thẳng; chỉnh
する CẢI CHÍNH cải chính; sửa chữa; thay đổi
通知書 TU CHÍNH THÔNG TRI THƯ giấy báo sửa đổi
THÍCH CHÍNH HÓA định mức
直な CHÂN CHÍNH TRỰC thẳng tắp
CẢI CHÍNH sự cải chính; sự sửa chữa; sự thay đổi; sự chỉnh sửa; cải chính; sửa chữa; sửa đổi; chỉnh sửa
TU CHÍNH ÁN bản sửa đổi
包装 THÍCH CHÍNH BAO TRANG bao bì thích đáng
CHÂN CHÍNH chân chính;đoan chính (đoan chánh)
TẨM CHÍNH NGUYỆT Việc không đi chơi đâu vào ngày Tết (chỉ ở nhà nằm ngủ)
ペン TU CHÍNH bút xoá; bút tẩy
利潤 THÍCH CHÍNH LỢI NHUẬN Lợi nhuận hợp lý
ĐẠI CHÍNH thời Taisho; thời Đại Chính
する TU CHÍNH vun vén;xét lại
価格 THÍCH CHÍNH GIÁ CÁCH giá phù hợp; giá phải chăng
する TU CHÍNH chỉnh sửa; sửa đổi; bổ sung
クレーム THÍCH CHÍNH khiếu nại hợp lý
TU CHÍNH sự tu sửa; sự đính chính; đính chính
THÍCH CHÍNH sự hợp lý; sự thích hợp
送り状 BẤT CHÍNH TỐNG TRẠNG hóa đơn khai man
HẠ CHÍNH chúc mừng năm mới !
科学 NGHIÊM CHÍNH KHOA HỌC khoa học chính xác
貿易品 BẤT CHÍNH MẬU DỊ,DỊCH PHẨM hàng lậu
ĐINH CHÍNH THƯ bản sửa đổi
NGHIÊM CHÍNH nghiêm minh
貿易 BẤT CHÍNH MẬU DỊ,DỊCH buôn lậu
する ĐINH CHÍNH đính;đính chính (đính chánh);sửa;sửa lại
HIỆU,GIÁO CHÍNH HỆ người đọc và sửa bản in; người hiệu đính
NGHIÊM CHÍNH nghiêm chỉnh; nghiêm túc
1 | 2