1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
する TU CHÍNH vun vén;xét lại
国交常化 QUỐC GIAO CHÍNH THƯỜNG HÓA bình thường hóa quan hệ
不公 BẤT CÔNG CHÍNH bội nghĩa;oan
礼儀しい LỄ NGHI CHÍNH bặt thiệp;lễ phép; lễ độ; lịch sự; lịch thiệp;nho nhã
公明大な CÔNG MINH CHÍNH ĐẠI liêm;liêm chính (liêm chánh)
現金 HIỆN KIM CHÍNH GIÁ giá chính thức; giá khi thanh toán bằng tiền mặt lập tức
品行方な人 PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH NHÂN người có hành vi chính đáng
品行方 PHẨM HÀNH,HÀNG PHƯƠNG CHÍNH hành vi chính đáng; hành vi không thể chê trách
原産地目所 NGUYÊN SẢN ĐỊA CHÍNH MỤC SỞ giấy chứng nơi sản xuất
内容の当性 NỘI UNG,DONG CHÍNH ĐƯƠNG TÍNH,TÁNH Tính chính xác của nội dung
1 | 2