1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
出る XUẤT TIỀN Trước khi đi ra ngoài
その TIỀN trước đó
江戸 GIANG HỘ TIỀN Kiểu Tokyo
この TIỀN hồi trước;trước đây
朝飯 TRIỀU,TRIỆU PHẠN TIỀN Trước lúc ăn sáng; giải quyết nhanh gọn; vèo một cái là xong
お点 ĐIỂM TIỀN kỹ năng; kỹ xảo; kỹ nghệ; sự khéo tay; tài khéo léo
お手 THỦ TIỀN kỹ năng; kỹ xảo; kỹ nghệ; sự khéo tay; tài khéo léo
薬をじる DƯỢC TIỀN canh thuốc
日没 NHẬT MỐT TIỀN Trước hoàng hôn
割り CÁT TIỀN phần đóng góp
紀元―年 KỶ NGUYÊN TIỀN NIÊN năm - trước công nguyên
二人 NHỊ NHÂN TIỀN cho hai người (suất ăn)
紀元 KỶ NGUYÊN TIỀN trước công nguyên; trước kỉ nguyên
二人 NHỊ NHÂN TIỀN cho hai người (suất ăn)
秋雨 THU VŨ TIỀN TUYẾN vùng mưa thu
御霊 NGỰ LINH TIỀN Xin kính viếng hương hồn của người đã khuất!
歴史以 LỊCH SỬ DĨ TIỀN tiền sử
当たり ĐƯƠNG TIỀN dĩ nhiên;đương nhiên; rõ ràng; thông thường; hợp lý; thông dụng; bình thường;sự đương nhiên; sự rõ ràng; sự thông thường; sự hợp lý
皆さんの GIAI TIỀN trước mặt moị người
1 | 2