1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ĐẠI KIM giá; tiền hàng; hóa đơn; sự thanh toán
議士 ĐẠI NGHỊ SỸ,SĨ nghị sĩ
ĐẠI TẠ sự đổi mới;sự phục hồi; sự phục hưng;sự trao đổi chất
表者 ĐẠI BIỂU GIẢ người đại diện
表的 ĐẠI BIỂU ĐÍCH có tính chất làm mẫu;mang tính đại diện;mẫu mực
表団 ĐẠI BIỂU ĐOÀN đoàn đại biểu;phái đoàn
表を迎える ĐẠI BIỂU NGHINH tiếp đại biểu
表する ĐẠI BIỂU đại diện
ĐẠI BIỂU cán sự;đại biểu; sự đại diện;thay mặt
ĐẠI HÀNH,HÀNG sự hoạt động với tư cách một đại lý; việc hoạt động như một đại lý
ĐẠI DỤNG sự thay thế
理指定条項(用船契約) ĐẠI LÝ CHỈ ĐỊNH ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản đại lý (hợp đồng thuê tàu)
理店契約 ĐẠI LÝ ĐIẾM KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đại lý;hợp đồng ủy thác
理店 ĐẠI LÝ ĐIẾM hãng đại lý
理契約 ĐẠI LÝ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đại lý;hợp đồng ủy thác
理商 ĐẠI LÝ THƯƠNG đại lý hoa hồng
理人 ĐẠI LÝ NHÂN đại diện; đại lý;người được ủy quyền
ĐẠI LÝ đại lý
替船 ĐẠI THẾ THUYỀN tàu thay thế
ĐẠI THẾ sự thay đổi quyền sở hữu; sự thay thế; sự bán nợ
ĐẠI THẾ sự thay đổi quyền sở hữu; sự thay thế; sự bán nợ
弁する ĐẠI BIỆN,BIỀN thay mặt (người khác để phát ngôn); đại diện (cho người khác để hành động)
ĐẠI BIỆN,BIỀN sự thay mặt người khác để phát ngôn
名詞 ĐẠI DANH TỪ đại danh từ;đại từ
ĐẠI THƯỜNG sự đền bù; sự bồi thường; vật bồi thường
休を取る ĐẠI HƯU THỦ Nghỉ bù
ĐẠI ĐẠI các thế hệ; việc cha truyền con nối; việc thế hệ này nối tiếp thế hệ khác
わるわる ĐẠI ĐẠI thay thế nhau; lần lượt; luân phiên
わる ĐẠI đổi;thay;thay đổi;thay thế; thế chỗ; được thay thế
わり栄え ĐẠI VINH Sự thay thế thành công; sự thay đổi cho cái tốt đẹp hơn; cái mới
わり映え ĐẠI ẢNH,ÁNH Sự thay thế thành công; sự thay đổi cho cái tốt đẹp hơn; tương lai tốt đẹp mới; cái mới
わりわりに ĐẠI ĐẠI thay phiên nhau
わりはない ĐẠI không thay đổi
わりはありません ĐẠI không thay đổi
わりにやる ĐẠI làm giúp
わりに ĐẠI Thay vì
わり ĐẠI phần thức ăn đưa mời lần thứ hai;sự đền bù; vật đền bù; vật thay thế; hộ; thay; thay thế; đổi lại; đền;sự được ủy nhiệm; sự được ủy quyền; đại diện;thay phiên
り番に ĐẠI PHIÊN một cách xen kẽ; luân phiên
り番こに ĐẠI PHIÊN một cách xen kẽ; luân phiên
り栄え ĐẠI VINH Sự thay thế thành công; sự thay đổi cho cái tốt đẹp hơn; tương lai tốt đẹp mới; cái mới
り役 ĐẠI DỊCH diễn viên thay thế; diễn viên đóng thế; cáp-ca-đơ
りに ĐẠI Thay vì
ĐẠI sự thay thế; người thay thế; hộ; thay; đổi lại
えインク ĐẠI ruột (bút bi)
える ĐẠI đổi; thay thế; thế chỗ
ĐẠI đời đời
ĐẠI thế giới; xã hội;thời đại; thế hệ
ĐẠI giá cả; giá tiền; khoản nợ; chi phí
する NGHỊCH ĐẠI dập
文学 CẬN ĐẠI VĂN HỌC văn học cận đại
思想 CẬN ĐẠI TƯ TƯỞNG tư tưởng hiện đại
CẬN ĐẠI cận;cận đại; hiện đạI;cận kim;hiện đại
TÚC ĐẠI Phí tàu xe đi lại
DƯỢC ĐẠI chi phí thuốc men
MIÊU ĐẠI ruộng mạ
MIÊU ĐẠI Nơi ươm hạt giống lúa nước
VŨ ĐẠI vũ đài
わり KIÊN ĐẠI nhận trách nhiệm; trả nợ... thay người khác; ghé vai gánh vác; đảm nhận; chịu trách nhiệm
KIÊN ĐẠI sự nhận trách nhiệm; sự trả nợ... thay người khác
理店 PHÚC ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thứ cấp
HIỆN ĐẠI NGỮ Ngôn ngữ hiện đại
HIỆN ĐẠI THI Thơ ca hiện đại
科学 HIỆN ĐẠI KHOA HỌC Khoa học hiện đại
文明 HIỆN ĐẠI VĂN MINH văn minh hiện đại; nền văn minh hiện đại
HIỆN ĐẠI VĂN văn học hiện đại
HIỆN ĐẠI HÓA Sự hiện đại hóa; hiện đại hoá
HIỆN ĐẠI NHÂN Người hiện đại; con người hiện đại
HIỆN ĐẠI đời này;hiện đại; mốt; hiện tại; hiện nay;hiện giờ;hiện thời
MẠT ĐẠI sự mãi mãi; sự vĩnh viễn; sự mạt kiếp
の風習 THỜI ĐẠI PHONG TẬP trò đời
の習慣 THỜI ĐẠI TẬP QUÁN thế thái
THỜI ĐẠI thời đại;thời kỳ
NIÊN ĐẠI THUẬN Thứ tự theo thời gian
NIÊN ĐẠI KÝ Biên niên; sử biên niên; biên niên học;sử sách;sử thư
NIÊN ĐẠI niên đại;tuổi
HY ĐẠI sự hiếm có; sự khác thường; hiếm có; khác thường
DANH ĐẠI Nổi tiếng; tiếng tăm
と近 CỔ ĐẠI CẬN ĐẠI kim cổ
と現 CỔ ĐẠI HIỆN ĐẠI cổ kim
CỔ ĐẠI cổ;cổ đại; thời cổ đại; ngày xưa; thời xưa;cổ đại; thuộc về thời cổ đại
THIÊN ĐẠI thời kỳ dài
未聞 TIỀN ĐẠI VỊ,MÙI VĂN việc chưa từng nghe thấy; chưa có tiền lệ; chưa từng có trong lịch sử; sự phá vỡ kỷ lục
ボード GIAO ĐẠI bảng báo thay cầu thủ
する GIAO ĐẠI sang tay;thay thế
する GIAO ĐẠI thay đổi; thay phiên; thay nhau
GIAO ĐẠI ca; kíp; phiên; thay thế;giao đại
THẾ ĐẠI thế hệ; thế giới; thời kỳ
不易 VẠN ĐẠI BẤT DỊ,DỊCH Tính vĩnh hằng; tính vĩnh viễn
わり ĐẠI bát nữa; cốc nữa
ĐẠI lần lấy thức ăn thứ hai; lần ăn thứ hai
食い THỰC ĐẠI chi phí ăn uống; tiền ăn
非常 PHI THƯỜNG ĐẠI LÝ đại diện khi cần
電気 ĐIỆN KHÍ ĐẠI tiền điện
通関理店 THÔNG QUAN ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thông quan
輸出 THÂU XUẤT ĐẠI KIM giá xuất khẩu
輸出理店 THÂU XUẤT ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý xuất khẩu
輸入理店 THÂU NHẬP ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý nhập khẩu
貿易表会 MẬU DỊ,DỊCH ĐẠI BIỂU HỘI cơ quan đại diên thương mại
貿易 MẬU DỊ,DỊCH ĐẠI BIỂU đại diện thương mại
販売 PHIẾN MẠI ĐẠI KIM tiền bán
1 | 2