1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
火災報 HỎA TAI BÁO TRI CƠ,KY thiết bị báo cháy
修正通 TU CHÍNH THÔNG TRI THƯ giấy báo sửa đổi
船積通 THUYỀN TÍCH THÔNG TRI THƯ giấy báo bốc hàng;giấy báo gửi hàng
死亡通 TỬ VONG THÔNG TRI phát tang
変更通 BIẾN CANH THÔNG TRI THƯ giấy báo sửa đổi
前払い運 TIỀN PHẤT VẬN TRI ÂM cước ứng trước
深遠 (識の) THÂM VIỄN TRI THỨC uyên bác
飽くことをらない BÃO TRI Không bao giờ thấy thỏa mãn; tham lam vô độ
取り立て通 THỦ LẬP THÔNG TRI THƯ giấy báo nhờ thu
航空出荷通 HÀNG KHÔNG,KHỐNG XUẤT HÀ THÔNG TRI THƯ vận đơn hàng không
自動照会通システム TỰ ĐỘNG CHIẾU HỘI THÔNG TRI Mạng Trả lời tự động đối với các yêu cầu về điện
自動方向探 TỰ ĐỘNG PHƯƠNG HƯỚNG THÁM TRI CƠ,KY Bộ dò hướng tự động
支払い拒絶通(手形) CHI PHẤT CỰ TUYỆT THÔNG TRI THỦ HÌNH giấy chứng nhận từ chối (hối phiếu)
信用状開設通 TÍN DỤNG TRẠNG KHAI THIẾT THÔNG TRI THƯ giấy báo có
手形振り出し通 THỦ HÌNH CHẤN,CHÂN XUẤT THÔNG TRI THƯ giấy báo hối phiếu
鉄道貨物到着通 THIẾT ĐẠO HÓA VẬT ĐÁO TRƯỚC THÔNG TRI THƯ giấy báo đường sắt
手形の振り出し通 THỦ HÌNH CHẤN,CHÂN XUẤT THÔNG TRI giấy báo hối phiếu
コンピュータ犯罪・的所有権課 PHẠM TỘI TRI ĐÍCH SỞ HỮU QUYỀN KHÓA Bộ phận Sở hữu Trí tuệ và Tội phạm Máy tính
1 | 2