1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
接民主制 TRỰC TIẾP DÂN CHỦ,TRÚ CHẾ chế độ dân chủ trực tiếp
情径行 TRỰC TÌNH KHINH HÀNH,HÀNG sự thẳng thắn nói hoặc làm gì đó mà không quan tâm người khác nghĩ gì;thẳng thắn; không quan tâm người khác nghĩ gì
TRỰC sớm; chẳng mấy chốc
NGU TRỰC khờ
ĐƯƠNG TRỰC VIÊN Người đang trực
宿 TÚC,TÚ TRỰC THẤT phòng thường trực
CAO TRỰC đắt; đắt đỏ; đắt tiền
宿 TÚC,TÚ TRỰC túc trực
KIẾN TRỰC nhìn lại; xem lại; đánh giá lại
THỰC TRỰC đần
THÙY TRỰC TUYẾN đường thẳng đứng;đường thẳng góc
THÙY TRỰC sự thẳng đứng; sự thẳng góc; sự trực giao; thẳng đứng; thẳng góc;thẳng đứng; thẳng góc; trực giao
TỐ TRỰC dễ tánh;dễ tính;đểnh đoảng
XUẤT TRỰC thẳng thắn
TỐ TRỰC dễ bảo; ngoan ngoãn; dễ sai khiến;thản nhiên; không xúc động; không động lòng;sự ngoan ngoãn; sự dễ bảo; sự dễ sai khiến;sự thản nhiên; sự không xúc động; sự không động lòng
XUẤT TRỰC thật thà; ngay thẳng; bộc trực; thẳng thắn;Tính thật thà; tính chân thật; tính chân thành;tính thật thà; tính ngay thẳng; tính bộc trực; sự thẳng thắn;trực tính
りする TRỌNG TRỰC hòa giải
CHÍNH TRỰC chính trực; thành thực;đoan chính (đoan chánh);sự chính trực
TRỌNG TRỰC sự hòa giải
PHÁC TRỰC bộc trực; chân thật;sự bộc trực; sự chân thật
ぐに CHÂN TRỰC thẳng
NHẬT TRỰC trực nhật
ぐな CHÂN TRỰC thẳng thắn
TRÌ TRỰC chuyển biến tốt;đổi tay xách
真正 CHÂN CHÍNH TRỰC thẳng tắp
持ち TRÌ TRỰC đổi tay xách; chuyển biến tốt
やり TRỰC sự làm lại
真っ CHÂN TRỰC chân thật; thẳng thắn; ngay thẳng;sự chân thật; sự thẳng thắn; sự ngay thẳng;sự thẳng tắp; sự thẳng hướng;thẳng tắp; thẳng hướng;thẳng tắp; thẳng hướng
かけ TRỰC gọi lại
思い TƯ TRỰC nghĩ lại; thay đổi ý định; thay đổi quyết định
考え KHẢO TRỰC trầm tư
縫い PHÙNG TRỰC Khâu lại
刷り LOÁT TRỰC in lại
立て LẬP TRỰC tái tạo; cải cách; xây dựng lại
立ち LẬP TRỰC khôi phục lại; lấy lại chỗ đứng (trên thị trường)
中央 TRUNG ƯƠNG TRỰC HẠT trực thuộc trung ương
矯め KIỂU TRỰC sửa lại; sửa chữa; xác định lại
書き THƯ TRỰC viết lại; sửa lại
不正 BẤT CHÍNH TRỰC giảo trá
不正 BẤT CHÍNH TRỰC sự không trung thực;Không trung thực
やり TRỰC làm lại
1 | 2