1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
過する THÔNG QUÁ đi qua;qua khổi;thông qua;tiến hành
貨単位 THÔNG HÓA ĐƠN VỊ đơn vị tiền tệ
THÔNG DỊCH người phiên dịch; thông dịch viên; phiên dịch viên;việc phiên dịch
知する THÔNG TRI báo tin;cho bay;loan báo;nhắn;thông tri
THÔNG THƯỜNG bình thường;luân thường;thông lệ;thông thường; thường thường;thường
勤手当 THÔNG CẦN THỦ ĐƯƠNG tiền phụ cấp xe cộ
THÔNG TỤC thông tục
し運送 THÔNG VẬN TỐNG liên vận quốc tế
関許可書 THÔNG QUAN HỨA KHẢ THƯ giấy phép hải quan
過する THÔNG QUÁ vượt qua
貨協定 THÔNG HÓA HIỆP ĐỊNH hiệp định tiền tệ
THÔNG KẾ Tổng; tổng số
知する THÔNG TRI báo;thông báo
THÔNG TRƯƠNG,TRƯỚNG sổ tài khoản;thẻ
勤する THÔNG CẦN đi làm
THÔNG LỆ luân thường;thông lệ
し矢 THÔNG THỈ Sự bắn cung tầm xa
関港 THÔNG QUAN CẢNG cảng thông quan
THÔNG QUÁ sự vượt qua; sự đi qua
貨制度 THÔNG HÓA CHẾ ĐỘ chế độ tiền tệ
THÔNG QUAN sự khảo sát tình hình chung
THÔNG TRI sự thông báo; sự thông tri
THÔNG HỌC sự đi học
THÔNG CẦN sự đi làm
THÔNG GIAO quan hệ thân thiện
し番号 THÔNG PHIÊN HIỆU Số hiệu seri; số liên tiếp
関書類 THÔNG QUAN THƯ LOẠI chứng từ hải quan
THÔNG VẬN sự vận tải
貨切り下げ THÔNG HÓA THIẾT HẠ phá giá tiền tệ
行許可を与える THÔNG HÀNH,HÀNG HỨA KHẢ DỮ,DỰ mãi lộ
用期間 THÔNG DỤNG KỲ GIAN thời kỳ hữu hiệu
THÔNG HIẾU,HẢO quan hệ thân thiện; hữu nghị
信講座 THÔNG TÍN GIẢNG TỌA khóa học từ xa
THÔNG chạy (tàu xe);có thể hiểu được;đi ngang qua;đi qua; qua;được chấp nhận; được coi;thông (mũi);vượt qua
THÔNG đi học; đi làm;đi lại (phương tiện giao thông);lui tới;qua lại;tới lui
手形 DUNG THÔNG THỦ HÌNH hối phiếu khống
する TINH THÔNG tinh thông; thông thạo; biết rõ; sành sỏi; rành rẽ;tinh tường
LƯU THÔNG LƯỢNG mức lưu chuyển
PHỔ THÔNG KHOA Bộ binh
CỘNG THÔNG cộng đồng; thông thường; phổ thông
する DUNG THÔNG cung cấp;đầu tư
している TINH THÔNG am hiểu
性証券 LƯU THÔNG TÍNH,TÁNH CHỨNG KHOÁN chứng khoán giao dịch
PHỔ THÔNG TRƯỚC thường phục
する DUNG THÔNG cho vay (tiền); cung cấp; tài trợ;thích nghi
TINH THÔNG sự tinh thông; sự thông thạo; sự biết rõ; sự sành sỏi; sự rành rẽ
する LƯU THÔNG lưu hành;lưu thông
消耗 PHỔ THÔNG TIÊU HAO,HÀO hao hụt bình thường
NHỊ THÔNG 2 bức (thư)
する QUÁN THÔNG thâm nhập; đâm thủng; xuyên thủng; xuyên; xuyên qua
DUNG THÔNG khả năng học hỏi nhanh;khoản vay;sự linh hoạt
LƯU THÔNG sự lưu thông;thịnh hành
PHỔ THÔNG PHÁP luật phổ thông
TRUNG THÔNG Chất lượng bậc trung
QUÁN THÔNG sự thâm nhập; sự đâm thủng; sự xuyên thủng; sự xuyên; thâm nhập; đâm thủng; xuyên thủng; xuyên; xuyên qua
DUNG THÔNG sự cho vay (tiền); sự cung cấp; sự tài trợ;sự linh hoạt; sự thích nghi
PHỔ THÔNG HẬU,CHU cổ phiếu thông thường
TỰ THÔNG tương tự
BẤT THÔNG bị tắc (giao thông); sự không thông;sự không nhận được tin tức; sự không thông mạch
THẦN THÔNG LỰC thần thông
PHỔ THÔNG ĐẠN,ĐÀN đạn tròn; đạn thường
NHÂN THÔNG lượng người giao thông trên đường
NHẤT THÔNG thông thường; đại khái; đại loại; một bộ; một loạt;thông thường; đại khái; đại loại; một bộ; phổ thông
する KHAI THÔNG khai thông
名詞 PHỔ THÔNG DANH TỪ Danh từ chung
郵便部 GIAO THÔNG BƯU TIỆN BỘ bộ giao thông bưu điện
電話 TRỰC THÔNG ĐIỆN THOẠI gọi điện thoại trực tiếp; quay số trực tiếp
PHỔ THÔNG NHÂN Người bình thường
MẶT THÔNG mật báo;mật thông
郵便省 GIAO THÔNG BƯU TIỆN TỈNH bộ giao thông bưu điện
TRỰC THÔNG liên vận;sự đi thẳng; sự liên lạc thẳng đến
PHỔ THÔNG hiểm hóc
GIAN THÔNG gian dâm;gian thông;thông dâm
運輸省 GIAO THÔNG VẬN THÂU TỈNH bộ giao thông vận tải
KIẾN THÔNG nhìn thấu; nhìn thấu suốt;suy đoán; suy luận; đoán
PHỔ THÔNG nôm na;sự thông thường; sự phổ thông;tầm thường;thông thường; phổ thông;thường;vừa
GIAO THÔNG LỘ đường giao thông
KIẾN THÔNG sự suy đoán; suy luận; đoán
GIAO THÔNG PHÍ chi phí đi lại; chi phí tàu xe; tiền tàu xe; tiền đi lại;tiền chi phí di chuyển
THÔNG rượu khai vị; món ăn khai vị; gửi
BỆNH,BỊNH THÔNG đau bệnh;đau ốm
ĐẠI THÔNG phố lớn; đường lớn
NỘI THÔNG GIẢ Kẻ phản bội
GIAO THÔNG VÕNG mạng lưới giao thông
LÝ THÔNG ngõ; ngõ hẻm; phố hẻm
SƠ THÔNG sự thoát nước; thông nước;sự thông hiểu; sự hiểu biết lẫn nhau
VĂN THÔNG thông tin; thông báo
DẠ THÔNG thâu đêm
NỘI THÔNG Sự thông đồng (với kẻ thù)
事故 GIAO THÔNG SỰ CỐ tai nạn giao thông
BIỂU THÔNG phố lớn; phố chính
MỘC THÔNG cây akebia
農業政策 CỘNG THÔNG NÔNG NGHIỆP CHÍNH,CHÁNH SÁCH chính sách nông nghiệp chung
GIAO THÔNG giao thông
証券 DUNG THÔNG CHỨNG KHOÁN chứng khoán khống
PHỔ THÔNG CƯƠNG thép thường
CỘNG THÔNG NGỮ tiếng phổ thông; ngôn ngữ phổ thông; ngôn ngữ chung
手形引受 DUNG THÔNG THỦ HÌNH DẪN THỤ,THỌ chấp nhận khống
選挙 PHỔ THÔNG TUYỂN CỬ sự phổ thông đầu phiếu; sự bầu cử phổ thông
価格 CỘNG THÔNG GIÁ CÁCH giá tính gộp
1 | 2 | 3