1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
句読点 CÚ ĐỘC ĐIỂM chấm;chấm câu;dấu chấm và dấu phảy; dấu chấm phẩy
及第点 CẬP ĐỆ ĐIỂM điểm đỗ; điểm chuẩn
南極点 NAM CỰC ĐIỂM Cực Nam
分岐点 PHÂN KÝ ĐIỂM điểm phân nhánh; điểm rẽ nhánh; điểm chia nhánh; bước ngoặt
出発点 XUẤT PHÁT ĐIỂM điểm xuất phát; điểm bắt đầu
交差点 GIAO SAI ĐIỂM bùng binh;ngã tư; điểm giao nhau; giao điểm
交叉点 GIAO XOA ĐIỂM điểm cắt nhau; điểm giao nhau; ngã ba
中心点 TRUNG TÂM ĐIỂM Tâm điểm
実験地点 THỰC NGHIỆM ĐỊA ĐIỂM thí điểm
名簿を点検する DANH BỘ ĐIỂM KIỂM Điểm danh
受領地点 THỤ,THỌ LÃNH,LĨNH ĐỊA ĐIỂM nơi nhận
原産地点 NGUYÊN SẢN ĐỊA ĐIỂM nơi để hàng
二重焦点 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TIÊU ĐIỂM hai tiêu điểm; hai tròng (kính)
太陽の黒点 THÁI DƯƠNG HẮC ĐIỂM vệt mặt trời
出入国地点 XUẤT NHẬP QUỐC ĐỊA ĐIỂM Cửa khẩu
保険代利点 BẢO HIỂM ĐẠI LỢI ĐIỂM đại lý bảo hiểm
新聞記事の要点 TÂN VĂN KÝ SỰ YẾU ĐIỂM Điểm báo
1 | 2