1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
電飾 ĐIỆN SỨC sự chiếu sáng trang trí
電顕 ĐIỆN HIỀN Kính hiển vi điện tử
電離層 ĐIỆN LY TẦNG,TẰNG tầng điện ly
電離 ĐIỆN LY Iôn hóa
電鋳 ĐIỆN CHÚ sự đúc điện
電鉄 ĐIỆN THIẾT đường xe điện
電鈴 ĐIỆN LINH chuông điện
電送写真 ĐIỆN TỐNG TẢ CHÂN ảnh điện báo
電送 ĐIỆN TỐNG Fax
電車賃 ĐIỆN XA NHẪM tiền vé tàu
電車券 ĐIỆN XA KHOÁN vé tàu
電車に間に合わない ĐIỆN XA GIAN HỢP lỡ xe điện
電車に間に合いません ĐIỆN XA GIAN HỢP lỡ xe điện
電車に乗る ĐIỆN XA THỪA lên tàu điện
電車 ĐIỆN XA tàu điện;tàu lửa;xe điện;xe lửa
電路 ĐIỆN LỘ Mạch điện
電話調査 ĐIỆN THOẠI ĐIỀU TRA sự khảo sát qua điện thoại
電話線 ĐIỆN THOẠI TUYẾN dây điện thoại
電話網 ĐIỆN THOẠI VÕNG mạng điện thoại
電話番号 ĐIỆN THOẠI PHIÊN HIỆU số điện thoại
電話機 ĐIỆN THOẠI CƠ,KY máy điện thoại
電話料金 ĐIỆN THOẠI LIỆU KIM tiền điện thoại
電話料 ĐIỆN THOẠI LIỆU tiền điện thoại
電話帳 ĐIỆN THOẠI TRƯƠNG,TRƯỚNG danh bạ điện thoại
電話局 ĐIỆN THOẠI CỤC,CUỘC công ty điện thoại
電話室 ĐIỆN THOẠI THẤT hộp điện thoại
電話回線 ĐIỆN THOẠI HỒI TUYẾN đường dây điện thoại
電話口 ĐIỆN THOẠI KHẨU ống nói của điện thoại
電話付き ĐIỆN THOẠI PHÓ kèm điện thoại
電話中 ĐIỆN THOẠI TRUNG đang gọi điện thoại
電話をかける ĐIỆN THOẠI đánh điện
電話する ĐIỆN THOẠI gọi điện thoại
電話 ĐIỆN THOẠI điện thoại;máy điện thoại
電解質 ĐIỆN GIẢI CHẤT Chất điện phân
電解液 ĐIỆN GIẢI DỊCH Chất điện phân; dung dịch điện phân
電解槽 ĐIỆN GIẢI TÀO bể điện phân
電解棒 ĐIỆN GIẢI BỔNG mỏ hàn
電解コンデンサー ĐIỆN GIẢI tụ điện phân
電解 ĐIỆN GIẢI điện giải;điện phân;Sự điện giải; sự điện phân
電蓄 ĐIỆN SÚC Máy hát
電荷結合素子 ĐIỆN HÀ KẾT HỢP TỐ TỬ,TÝ Thiết bị kết đôi tích nạp
電荷 ĐIỆN HÀ sự nạp điện
電脳 ĐIỆN NÃO Não điện tử
電線網 ĐIỆN TUYẾN VÕNG đường dây điện
電線 ĐIỆN TUYẾN dây dẫn điện;điện tuyến
電算機 ĐIỆN TOÁN CƠ,KY Máy tính điện tử
電算 ĐIỆN TOÁN máy điện toán
電算 ĐIỆN TOÁN điện toán; máy vi tính
電磁石 ĐIỆN TỪ THẠCH nam châm điện
電磁波 ĐIỆN TỪ BA sóng điện từ
電磁気 ĐIỆN TỪ KHÍ điện trường;điện từ;điện từ khí
電磁場 ĐIỆN TỪ TRƯỜNG điện trường;trường điện từ
電磁 ĐIỆN TỪ Điện từ (vật lý)
電番 ĐIỆN PHIÊN số điện thoại
電略 ĐIỆN LƯỢC địa chỉ điện tín;Sự viết tắt được sử dụng trong một bức điện
電界 ĐIỆN GIỚI điện trường
電球 ĐIỆN CẦU bóng đèn
電熱学 ĐIỆN NHIỆT HỌC điện nhiệt học
電熱器 ĐIỆN NHIỆT KHÍ thiết bị nhiệt điện
電熱 ĐIỆN NHIỆT nhiệt điện
電灯をつける ĐIỆN ĐĂNG bật đèn
電灯の傘 ĐIỆN ĐĂNG TẢN chao đèn
電灯 ĐIỆN ĐĂNG đèn điện;điện quang
電源開発 ĐIỆN NGUYÊN KHAI PHÁT sự phát triển nguồn điện
電源供給 ĐIỆN NGUYÊN CUNG CẤP sự cung cấp điện
電源 ĐIỆN NGUYÊN nguồn điện; nút power (ở TV)
電流計 ĐIỆN LƯU KẾ đồng hồ đo dòng điện
電流 ĐIỆN LƯU dòng điện; điện lưu;luồng;luồng điện
電波管理 ĐIỆN BA QUẢN LÝ sự quản lý sóng điện
電波望遠鏡 ĐIỆN BA VỌNG VIỄN KÍNH kính thiên văn radio
電波探知機 ĐIỆN BA THÁM TRI CƠ,KY Rađa
電波探知器 ĐIỆN BA THÁM TRI KHÍ Rađa
電波 ĐIỆN BA luồng sóng điện;sóng điện
電池 ĐIỆN TRÌ cục pin;pin
電気電子 ĐIỆN KHÍ ĐIỆN TỬ,TÝ Điện tử và điện khí
電気陰性度 ĐIỆN KHÍ ÂM TÍNH,TÁNH ĐỘ độ điện âm
電気釜 ĐIỆN KHÍ PHỦ nồi cơm điện
電気量 ĐIỆN KHÍ LƯỢNG điện lượng
電気部品 ĐIỆN KHÍ BỘ PHẨM phụ tùng điện
電気通信大学 ĐIỆN KHÍ THÔNG TÍN ĐẠI HỌC đại học điện tử viễn thông
電気製品 ĐIỆN KHÍ CHẾ PHẨM Hàng điện tử
電気装置 ĐIỆN KHÍ TRANG TRỊ lắp điện
電気街 ĐIỆN KHÍ NHAI phố đồ điện (akihabara)
電気自動車 ĐIỆN KHÍ TỰ ĐỘNG XA Xe ô tô điện
電気科学 ĐIỆN KHÍ KHOA HỌC điện học
電気炉 ĐIỆN KHÍ LÒ Lò điện;lò đúc
電気溶接 ĐIỆN KHÍ DUNG,DONG TIẾP sự hàn điện
電気洗濯機 ĐIỆN KHÍ TẨY TRẠC CƠ,KY máy giặt bằng điện
電気毛布 ĐIỆN KHÍ MAO BỐ chăn điện
電気機関車 ĐIỆN KHÍ CƠ,KY QUAN XA Đầu máy điện
電気機械 ĐIỆN KHÍ CƠ,KY GIỚI cơ điện
電気機器 ĐIỆN KHÍ CƠ,KY KHÍ Hàng điện tử
電気椅子 ĐIỆN KHÍ Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế điện
電気時計 ĐIỆN KHÍ THỜI KẾ đồng hồ điện
電気掃除機 ĐIỆN KHÍ TẢO TRỪ CƠ,KY máy hút bụi bằng điện
電気抵抗器 ĐIỆN KHÍ ĐỂ KHÁNG KHÍ điện trở
電気抵抗 ĐIỆN KHÍ ĐỂ KHÁNG sự kháng điện; điện trở
電気工学 ĐIỆN KHÍ CÔNG HỌC kỹ thuật điện
電気工場 ĐIỆN KHÍ CÔNG TRƯỜNG nhà máy điện
電気工 ĐIỆN KHÍ CÔNG Thợ điện
1 | 2 | 3