1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
海運 HẢI VẬN ĐỒNG MINH Hội nghị hàng hải; Liên minh hàng hải
決済 QUYẾT TẾ ĐỒNG MINH đồng minh thanh toán
偕老 GIAI LÃO ĐỒNG HUYỆT bách niên giai lão; trăm năm; đầu bạc răng long
関税 QUAN THUẾ ĐỒNG MINH Liên minh Hải quan; Liên minh thuế quan
通貨 THÔNG HÓA ĐỒNG MINH đồng minh tiền tệ
仲間 TRỌNG GIAN ĐỒNG SỸ,SĨ đồng chí
人間 NHÂN GIAN ĐỒNG SỸ,SĨ nhân loại; con người; loài người;sản phẩm của con người
国際共組合 QUỐC TẾ CỘNG ĐỒNG TỔ HỢP ĐỒNG MINH liên hiệp hợp tác xã quốc tế
労働総 LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH Tổng Liên đoàn Lao động
これと ĐỒNG cũng như thế; vẫn giống như thế
農業協組合 NÔNG NGHIỆP HIỆP ĐỒNG TỔ HỢP Hợp tác xã nông nghiệp
欧州共 ÂU CHÂU CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng chung châu Âu
民主主義 DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA ĐỒNG MINH Liên minh Dân chủ
米国労働総盟・産別会議 MỄ QUỐC LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH SẢN BIỆT HỘI NGHỊ Liên đoàn Lao động Mỹ và Hội nghị các Tổ chức Công nghiệp
独立国家共 ĐỘC LẬP QUỐC GIA CỘNG ĐỒNG THỂ Khối Thịnh vượng chung của các Quốc gia độc lập
欧州経済共 ÂU CHÂU KINH TẾ CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Kinh tế Châu Âu
葬儀行列に行する TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG LIỆT ĐỒNG HÀNH,HÀNG đưa đám tang;đưa ma
欧州経済通貨 ÂU CHÂU KINH TẾ THÔNG HÓA ĐỒNG MINH Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Châu Âu
欧州原子力共 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử Châu Âu
コーヒー生産国 SINH SẢN QUỐC ĐỒNG MINH Hiệp hội các nước Sản xuất Cà phê
欧州石炭鉄鋼共 ÂU CHÂU THẠCH THÁN THIẾT CƯƠNG CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Than và Thép Châu Âu
東南部アフリカ共市場 ĐÔNG NAM BỘ CỘNG ĐỒNG THỊ TRƯỜNG Thị trường chung Đông và Nam Phi
ヨーロッパ支払い CHI PHẤT ĐỒNG MINH đồng minh thanh toán châu âu
デジタル放送技術国際共連絡会 PHÓNG TỐNG KỸ THUẬT QUỐC TẾ CỘNG ĐỒNG LIÊN LẠC HỘI Nhóm Chuyên gia Phát thanh kỹ thuật số
アジア太平洋電気通信共 THÁI BÌNH DƯƠNG ĐIỆN KHÍ THÔNG TÍN CỘNG ĐỒNG THỂ Hệ thống viễn thông Châu Á Thái Bình Dương
1 | 2