1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
新婚同伴する TÂN HÔN ĐỒNG BẠN đưa dâu
攻守同盟 CÔNG THỦ ĐỒNG MINH liên minh tấn công và phòng thủ
呉越同舟 NGÔ VIỆT ĐỒNG CHU,CHÂU hai kẻ thù cùng trên một thuyền
労農同盟 LAO NÔNG ĐỒNG MINH liên minh công nông
偕老同穴 GIAI LÃO ĐỒNG HUYỆT bách niên giai lão; trăm năm; đầu bạc răng long
仲間同士 TRỌNG GIAN ĐỒNG SỸ,SĨ đồng chí
人間同士 NHÂN GIAN ĐỒNG SỸ,SĨ nhân loại; con người; loài người;sản phẩm của con người
農業協同組合 NÔNG NGHIỆP HIỆP ĐỒNG TỔ HỢP Hợp tác xã nông nghiệp
欧州共同体 ÂU CHÂU CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng chung châu Âu
国際共同組合同盟 QUỐC TẾ CỘNG ĐỒNG TỔ HỢP ĐỒNG MINH liên hiệp hợp tác xã quốc tế
労働総同盟 LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH Tổng Liên đoàn Lao động
これと同じ ĐỒNG cũng như thế; vẫn giống như thế
民主主義同盟 DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA ĐỒNG MINH Liên minh Dân chủ
葬儀行列に同行する TÀNG NGHI HÀNH,HÀNG LIỆT ĐỒNG HÀNH,HÀNG đưa đám tang;đưa ma
米国労働総同盟・産別会議 MỄ QUỐC LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH SẢN BIỆT HỘI NGHỊ Liên đoàn Lao động Mỹ và Hội nghị các Tổ chức Công nghiệp
独立国家共同体 ĐỘC LẬP QUỐC GIA CỘNG ĐỒNG THỂ Khối Thịnh vượng chung của các Quốc gia độc lập
欧州経済共同体 ÂU CHÂU KINH TẾ CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Kinh tế Châu Âu
欧州経済通貨同盟 ÂU CHÂU KINH TẾ THÔNG HÓA ĐỒNG MINH Liên minh Kinh tế và Tiền tệ Châu Âu
欧州原子力共同体 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử Châu Âu
欧州石炭鉄鋼共同体 ÂU CHÂU THẠCH THÁN THIẾT CƯƠNG CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Than và Thép Châu Âu
コーヒー生産国同盟 SINH SẢN QUỐC ĐỒNG MINH Hiệp hội các nước Sản xuất Cà phê
東南部アフリカ共同市場 ĐÔNG NAM BỘ CỘNG ĐỒNG THỊ TRƯỜNG Thị trường chung Đông và Nam Phi
ヨーロッパ支払い同盟 CHI PHẤT ĐỒNG MINH đồng minh thanh toán châu âu
デジタル放送技術国際共同連絡会 PHÓNG TỐNG KỸ THUẬT QUỐC TẾ CỘNG ĐỒNG LIÊN LẠC HỘI Nhóm Chuyên gia Phát thanh kỹ thuật số
アジア太平洋電気通信共同体 THÁI BÌNH DƯƠNG ĐIỆN KHÍ THÔNG TÍN CỘNG ĐỒNG THỂ Hệ thống viễn thông Châu Á Thái Bình Dương
1 | 2