1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
PHẬT ĐẠO Đạo phật;phật đạo
渡し条件 THIẾT ĐẠO ĐỘ ĐIỀU KIỆN giao trên toa
TRÀ ĐẠO trà đạo
THỦY ĐẠO THỦY nước máy
THƯ ĐẠO thư đạo; thuật viết chữ đẹp
THIÊN ĐẠO đạo Trời
KIẾM ĐẠO kiếm đạo
NHÂN ĐẠO ĐÍCH có tính nhân đạo;sự nhân đạo; nhân đạo
THỰC ĐẠO thực quản
公安官 THIẾT ĐẠO CÔNG AN,YÊN QUAN sỹ quan bảo vệ an toàn đường sắt
TRÀ ĐẠO Trà đạo
THỦY ĐẠO XUYÊN,THEN vòi nước máy; vòi nước
主義 NHÂN ĐẠO CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa nhân đạo
食い THỰC ĐẠO NHẠC,LẠC người sành ăn; sành ăn
遊歩 DU BỘ ĐẠO đường đi dạo
公衆 CÔNG CHÚNG ĐẠO ĐỨC đạo đức cộng đồng
非人 PHI NHÂN ĐẠO ĐÍCH vô nhân đạo
通り THÔNG ĐẠO lối dẫn qua; lối đi qua
舗装 PHỐ TRANG ĐẠO LỘ đường đã được lát
陰陽 ÂM DƯƠNG ĐẠO thuyết âm dương
釣り ĐIẾU ĐẠO CỤ đồ đi câu
逃げ ĐÀO ĐẠO đường trốn chạy; lối thoát
中水 TRUNG THỦY ĐẠO nước thải tái chế
並木 TỊNH MỘC ĐẠO Đại lộ có 2 hàng cây ở 2 bên đường
地下 ĐỊA HẠ ĐẠO đường ngầm dưới mặt đất
使い SỬ,SỨ ĐẠO cách dùng; cách sử dụng
礼拝 LỄ BÀI ĐẠO lễ đường
上り THƯỢNG ĐẠO Con đường dốc
寄りする KÝ ĐẠO tiện đường đi; ghé ngang; tạt ngang
寄り KÝ ĐẠO tiện đường đi
回り HỒI ĐẠO đường vòng
合気 HỢP KHÍ ĐẠO GIA Người luyện tập Aikido
合気 HỢP KHÍ ĐẠO Aikido
東海 ĐÔNG HẢI ĐẠO TUYẾN tuyến đường Tokaido
北海 BẮC HẢI ĐẠO Hokkaido
仮説 GIẢ THUYẾT ĐẠO LỘ con đường dùng tạm thời
高速 CAO TỐC ĐẠO LỘ đường cao tốc;đường xa lộ cao tốc
餓鬼 NGẠ QUỶ ĐẠO ma đói; con ma đói
別れ BIỆT ĐẠO ngách đường
て拳 QUYỀN ĐẠO môn võ Taekondo
五倫の NGŨ LUÂN ĐẠO đạo ngũ luân
険しい HIỂM ĐẠO con đường dốc; đường hiểm trở
欧州柔連盟 ÂU CHÂU NHU ĐẠO LIÊN MINH Liên đoàn Judo Châu Âu
国連人問題局 QUỐC LIÊN NHÂN ĐẠO VẤN ĐỀ CỤC,CUỘC Cục phụ trách các vấn đề nhân đạo
横断歩 HOÀNH ĐOÀN,ĐOẠN BỘ ĐẠO đường cho người đi bộ sang đường; đường đi bộ
困難な KHỐN NẠN,NAN ĐẠO LỘ chông gai
豪州報評議会 HÀO CHÂU BÁO ĐẠO BÌNH NGHỊ HỘI Hội đồng Báo chí úc
狭軌鉄 HIỆP QUỸ THIẾT ĐẠO đường ray hẹp
夫婦の PHU PHỤ ĐẠO đạo vợ chồng
曲がり KHÚC ĐẠO đường rẽ
大きな ĐẠI ĐẠO đường cái
いばらの ĐẠO chông gai
自動車鉄通し運送 TỰ ĐỘNG XA THIẾT ĐẠO THÔNG VẬN TỐNG chuyên chở hỗn hợp sắt bộ
蛇口(水の) XÀ KHẨU THỦY ĐẠO vòi nước
東名高速 ĐÔNG DANH CAO TỐC ĐẠO LỘ đường cao tốc Tokyo-Nagoya
でこぼこ ĐẠO con đường gập ghềnh
一方通行の NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG ĐẠO LỘ đường một chiều; một chiều
アッピア街 NHAI ĐẠO con đường Appian
泥だらけの NÊ ĐẠO con đường lầy lội;đường lầy
勿れ主義の VẬT CHỦ,TRÚ NGHĨA ĐẠO ĐỨC Chủ nghĩa cấm đoán
プラスチック ĐẠO CỤ đồ nhựa
アスファルト ĐẠO LỘ đường rải nhựa; đường trải asphalt
アスファルト ĐẠO đường nhựa
バンコク高架鉄路事業 CAO GIÁ THIẾT ĐẠO ĐẠO LỘ SỰ NGHIỆP Hệ thống Đường sắt và Đường sắt nền cao của Băng cốc
1 | 2