1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
難題をふっかける NẠN,NAN ĐỀ hạch sách
難題 NẠN,NAN ĐỀ chủ đề rắc rối; vấn đề rắc rối
難関 NẠN,NAN QUAN rào cản; barie; chướng ngại vật
難路 NẠN,NAN LỘ Con đường chông gai; con đường khó khăn
難読 NẠN,NAN ĐỘC sự khó đọc
難語 NẠN,NAN NGỮ Từ khó
難訓 NẠN,NAN HUẤN chữ Hán khó phát âm
難解な NẠN,NAN GIẢI khó nghĩ;khúc mắc
難解する NẠN,NAN GIẢI khó hiểu;nan giải
難解 NẠN,NAN GIẢI cái khó; sự khó khăn; sự nan giải; cái khó hiểu; cái phức tạp;khó; khó khăn; nan giải; khó hiểu; phức tạp
難視聴 NẠN,NAN THỊ THÍNH khó bắt sóng (vô tuyến)
難行 NẠN,NAN HÀNH,HÀNG Hình phạt
難船 NẠN,NAN THUYỀN Sự đắm tàu
難航 NẠN,NAN HÀNG sự vượt biển khó khăn; chuyến đi biển khó khăn
難聴 NẠN,NAN THÍNH Sự điếc
難破船 NẠN,NAN PHÁ THUYỀN Tàu đắm
難破 NẠN,NAN PHÁ sự đắm tàu
難癖 NẠN,NAN PHÍCH sự chê trách
難症 NẠN,NAN CHỨNG Bệnh không thể chữa được
難病 NẠN,NAN BỆNH,BỊNH bệnh nan y; bệnh khó chữa
難産する NẠN,NAN SẢN khó đẻ
難産 NẠN,NAN SẢN sự sinh đẻ khó; sự đẻ khó
難球 NẠN,NAN CẦU bóng cứng
難点 NẠN,NAN ĐIỂM nhược điểm; điểm yếu
難波潟 NẠN,NAN BA TÍCH Vịnh Naniwa
難民条約 NẠN,NAN DÂN ĐIỀU ƯỚC Công ước liên quan đến người tị nạn
難民帰還 NẠN,NAN DÂN QUY HOÀN Sự quay về của người tị nạn; sự hồi hương
難民キャンプ NẠN,NAN DÂN trại tị nạn
難民 NẠN,NAN DÂN người lánh nạn; người tỵ nạn; dân tỵ nạn;tỷ nạn
難曲 NẠN,NAN KHÚC khúc nhạc khó
難易度 NẠN,NAN DỊ,DỊCH ĐỘ mức độ khó khăn
難易 NẠN,NAN DỊ,DỊCH sự khó khăn; cái khó khăn
難文 NẠN,NAN VĂN Câu khó
難敵 NẠN,NAN ĐỊCH Kẻ thù ghê gớm
難役 NẠN,NAN DỊCH Nhiệm vụ khó khăn; công việc khó khăn
難度 NẠN,NAN ĐỘ mức độ khó khăn
難局 NẠN,NAN CỤC,CUỘC Tình trạng khó khăn
難問題 NẠN,NAN VẤN ĐỀ Vấn đề khó khăn; vấn đề phức tạp
難問を浴びせる NẠN,NAN VẤN DỤC vấn nạn
難問 NẠN,NAN VẤN vấn đề nan giải; câu hỏi khó
難句 NẠN,NAN CÚ Mệnh đề khó
難儀な NẠN,NAN NGHI khó nghĩ
難件 NẠN,NAN KIỆN trường hợp khó; vấn đề khó
難事業 NẠN,NAN SỰ NGHIỆP Nhiệm vụ khó khăn
難事を嫌う NẠN,NAN SỰ HIỀM ngại khó
難なく NẠN,NAN dễ dàng
難しい仕事 NẠN,NAN SĨ,SỸ SỰ việc khó
難しい NẠN,NAN khó; khó khăn
難い NẠN,NAN khó;khó; khó khăn
難い NẠN,NAN khó; khó khăn;nan giải; gian truân
非難する PHI NẠN,NAN bắt bẻ;bắt lỗi;biếm;chê;gièm pha;gièm xiểm;khiển trách;lên án;oán trách;phê phán;quở;quở trách;tránh nạn
非難する PHI NẠN,NAN trách móc; đổ lỗi
非難される PHI NẠN,NAN bị can
非難 PHI NẠN,NAN sự trách móc; sự đổ lỗi
避難訓練 TỴ NẠN,NAN HUẤN LUYỆN cuộc huấn luyện tránh nạn
避難者 TỴ NẠN,NAN GIẢ Người sơ tán; người tránh nạn
避難港 TỴ NẠN,NAN CẢNG cảng lánh nạn
避難所 TỴ NẠN,NAN SỞ nơi tỵ nạn; nơi sơ tán
避難所 TỴ NẠN,NAN SỞ chỗ tránh nạn
避難する TỴ NẠN,NAN lánh nạn; tị nạn
避難 TỴ NẠN,NAN sự lánh nạn; sự tị nạn
遭難者 TAO NẠN,NAN GIẢ nạn nhân; người bị nạn
遭難信号 TAO NẠN,NAN TÍN HIỆU tín hiệu cấp cứu; tín hiệu SOS
遭難 TAO NẠN,NAN thảm họa; đắm thuyền; tai nạn
苦難 KHỔ NẠN,NAN bi khổ;hoạn nạn;khổ;khổ nạn;khốn nạn;tai biến
艱難な状態 GIAN NẠN,NAN TRẠNG THÁI chui rúc
盗難保険 ĐẠO NẠN,NAN BẢO HIỂM bảo hiểm chống trộm cắp
盗難不着危険 ĐẠO NẠN,NAN BẤT TRƯỚC NGUY HIỂM rủi ro trộm cắp và không nhận được hàng
盗難 ĐẠO NẠN,NAN vụ trộm; vụ ăn cắp
病難 BỆNH,BỊNH NẠN,NAN sự chịu đựng bệnh tật
無難 VÔ,MÔ NẠN,NAN an toàn; vô sự;việc vô sự
災難を招く TAI NẠN,NAN CHIÊU ếm
災難に遭う TAI NẠN,NAN TAO gặp rủi ro
災難に合う TAI NẠN,NAN HỢP mắc nạn
災難 TAI NẠN,NAN khốn khổ;nạn;nguy khốn;rủi ro; đen đủi;tai;tai nạn
海難報告書 HẢI NẠN,NAN BÁO CÁO THƯ báo cáo hải nạn
海難 HẢI NẠN,NAN sự đắm tàu; việc đắm tàu; đắm tàu
水難 THỦY NẠN,NAN nạn lụt;thủy nạn
気難しい KHÍ NẠN,NAN buồn buồn; đăm chiêu;khó tính; khó chiều;làm cao
殉難 TUẪN NẠN,NAN hy sinh vì sự nguy khốn của đất nước
有難う HỮU NẠN,NAN cám ơn; cảm tạ; cảm ơn
有難い HỮU NẠN,NAN biết ơn; cảm kích; dễ chịu; sung sướng; tốt quá
救難 CỨU NẠN,NAN cứu nạn
御難 NGỰ NẠN,NAN vận rủi; tai họa; vận đen
大難に遭う ĐẠI NẠN,NAN TAO trầy trật
大難 ĐẠI NẠN,NAN đại nạn
国難 QUỐC NẠN,NAN quốc nạn
困難克服 KHỐN NẠN,NAN KHẮC PHỤC khắc phục khó khăn
困難を克服する KHỐN NẠN,NAN KHẮC PHỤC vượt khó khăn
困難にする KHỐN NẠN,NAN làm khó
困難な道路 KHỐN NẠN,NAN ĐẠO LỘ chông gai
困難な仕事 KHỐN NẠN,NAN SĨ,SỸ SỰ việc khó
困難な KHỐN NẠN,NAN gay go;gian khổ;hiểm nghèo;hóc búa;khó;khó khăn;khó lòng;khúc mắc;ngặt nghèo;nguy kịch;thê thảm
困難と闘う KHỐN NẠN,NAN ĐẤU đấu tranh với những khó khăn
困難 KHỐN NẠN,NAN gai góc;khó khăn; vất vả; sự khó khăn; sự vất vả;khốn nạn;truân chuyên
危難な時間 NGUY NẠN,NAN THỜI GIAN nguy nan
有り難う HỮU NẠN,NAN cám ơn; cảm tạ
有り難い HỮU NẠN,NAN biết ơn; cảm kích; dễ chịu; sung sướng
入学難 NHẬP HỌC NẠN,NAN Những khó khăn khi thi vào trường
呼吸困難 HÔ HẤP KHỐN NẠN,NAN hồng hộc;khó thở; nghẹt thở
1 | 2