1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
申しのない THÂN PHÂN sự không có sự chống đối; không có sự bất bình hay chỉ trích
微積 VI TÍCH PHÂN phép vi tích phân
天体光術 THIÊN THỂ PHÂN QUANG THUẬT kỹ thuật quang phổ phân tích thiên thể
共にけ合う CỘNG PHÂN HỢP san sẻ
二等 NHỊ ĐĂNG PHÂN Sự chia đôi (đoạn thẳng, góc, số lượng v.v.)
二原子 NHỊ NGUYÊN TỬ,TÝ PHÂN TỬ,TÝ Phân tử có hai nguyên tử
零細部 LINH TẾ BỘ PHÂN PHẨM linh kiện
特異値 ĐẶC DỊ TRỊ PHÂN GIẢI sự phân tích giá trị đặc tính
降格処 GIÁNG,HÀNG CÁCH XỬ,XỨ PHÂN cách chức; hình thức kỷ luật cách chức
混合成 HỖN HỢP THÀNH PHÂN dị chất
重要部 TRỌNG,TRÙNG YẾU BỘ PHÂN bộ phận quan trọng
衣食充 Y THỰC SUNG PHÂN đủ ăn đủ mặc
船一隻の積み荷量 THUYỀN NHẤT CHÍCH PHÂN TÍCH HÀ LƯỢNG hàng đủ trọng tải
比例配 TỶ LỆ PHỐI PHÂN sự phân phối theo tỷ lệ
懲戒処 TRÙNG GIỚI XỬ,XỨ PHÂN biện pháp trừng phạt
残った TÀN PHÂN phần còn lại
意味がかる Ý VỊ PHÂN hiểu ý
仕事をける SĨ,SỸ SỰ PHÂN phân công
思う存 TƯ TỒN PHÂN hết sức; thả phanh; hết mình; trọn vẹn; xả láng; như mưa như gió (khóc);tận tình; nhiệt tình; chăm chú; trọn vẹn;thỏa thích
必要十条件 TẤT YẾU THẬP PHÂN ĐIỀU KIỆN Điều kiện cần và đủ
ふるいける PHÂN sàng sảy
ごみを別する PHÂN BIỆT phân biệt loại rác
生活に充 SINH HOẠT SUNG PHÂN no ấm;no đủ
はっきりかる PHÂN hiểu rõ
米をふるいける MỄ PHÂN sàng gạo
食べ物が充ある THỰC VẬT SUNG PHÂN đủ ăn
電子情報収集析検索システム ĐIỆN TỬ,TÝ TÌNH BÁO THU,THÂU TẬP PHÂN TÍCH KIỂM SÁCH,TÁC Hệ thống thu thập Phân tích và thu hồi dữ liệu điện tử
豪州取引報告析センター HÀO CHÂU THỦ DẪN BÁO CÁO PHÂN TÍCH Trung tâm Phân tích và Báo cáo giao dịch Úc
小麦粉をふるいける TIỂU MẠCH PHẤN PHÂN rây bột
アジア太平洋圏温暖化対策析モデル THÁI BÌNH DƯƠNG QUYỀN ÔN NOÃN HÓA ĐỐI SÁCH PHÂN TÍCH Mô hình hội nhập Châu Á Thái Bình Dương; Mô hình
1 | 2 | 3