1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
三権分立 TAM QUYỀN PHÂN LẬP tam quyền phân lập
一部分 NHẤT BỘ PHÂN một bộ phận; một phần
よく分かる PHÂN hiểu rõ
かき分ける PHÂN xô đẩy đến bước đường cùng; xô đẩy; ùn đẩy; đẩy
お裾分け CƯ,CỨ PHÂN sự phân chia; sự phân bổ
零細部分品 LINH TẾ BỘ PHÂN PHẨM linh kiện
降格処分 GIÁNG,HÀNG CÁCH XỬ,XỨ PHÂN cách chức; hình thức kỷ luật cách chức
重要部分 TRỌNG,TRÙNG YẾU BỘ PHÂN bộ phận quan trọng
衣食充分な Y THỰC SUNG PHÂN đủ ăn đủ mặc
船一隻分の積み荷量 THUYỀN NHẤT CHÍCH PHÂN TÍCH HÀ LƯỢNG hàng đủ trọng tải
特異値分解 ĐẶC DỊ TRỊ PHÂN GIẢI sự phân tích giá trị đặc tính
混合成分 HỖN HỢP THÀNH PHÂN dị chất
比例配分 TỶ LỆ PHỐI PHÂN sự phân phối theo tỷ lệ
残った分 TÀN PHÂN phần còn lại
懲戒処分 TRÙNG GIỚI XỬ,XỨ PHÂN biện pháp trừng phạt
意味が分かる Ý VỊ PHÂN hiểu ý
思う存分 TƯ TỒN PHÂN hết sức; thả phanh; hết mình; trọn vẹn; xả láng; như mưa như gió (khóc);tận tình; nhiệt tình; chăm chú; trọn vẹn;thỏa thích
必要十分条件 TẤT YẾU THẬP PHÂN ĐIỀU KIỆN Điều kiện cần và đủ
仕事を分ける SĨ,SỸ SỰ PHÂN phân công
二原子分子 NHỊ NGUYÊN TỬ,TÝ PHÂN TỬ,TÝ Phân tử có hai nguyên tử
ふるい分ける PHÂN sàng sảy
ごみを分別する PHÂN BIỆT phân biệt loại rác
生活に充分な SINH HOẠT SUNG PHÂN no ấm;no đủ
はっきり分かる PHÂN hiểu rõ
食べ物が充分ある THỰC VẬT SUNG PHÂN đủ ăn
米をふるい分ける MỄ PHÂN sàng gạo
電子情報収集分析検索システム ĐIỆN TỬ,TÝ TÌNH BÁO THU,THÂU TẬP PHÂN TÍCH KIỂM SÁCH,TÁC Hệ thống thu thập Phân tích và thu hồi dữ liệu điện tử
豪州取引報告分析センター HÀO CHÂU THỦ DẪN BÁO CÁO PHÂN TÍCH Trung tâm Phân tích và Báo cáo giao dịch Úc
小麦粉をふるい分ける TIỂU MẠCH PHẤN PHÂN rây bột
アジア太平洋圏温暖化対策分析モデル THÁI BÌNH DƯƠNG QUYỀN ÔN NOÃN HÓA ĐỐI SÁCH PHÂN TÍCH Mô hình hội nhập Châu Á Thái Bình Dương; Mô hình
1 | 2 | 3