| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 自由民主党 | TỰ DO DÂN CHỦ,TRÚ ĐẢNG | đảng dân chủ tự do |
| 直接民主制 | TRỰC TIẾP DÂN CHỦ,TRÚ CHẾ | chế độ dân chủ trực tiếp |
| 朝鮮民主主義人民共和国 | TRIỀU,TRIỆU TIÊN DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC | nước cộng hòa dân chủ nhân dân Triều tiên |
| 居留民 | CƯ LƯU DÂN | cư dân;dân chúng;dân cư |
| 少数民族及び山地委員会 | THIẾU,THIỂU SỐ DÂN TỘC CẬP SƠN ĐỊA ỦY VIÊN HỘI | ủy ban dân tộc và miền núi |
| 少数民族の職業訓練 | THIẾU,THIỂU SỐ DÂN TỘC CHỨC NGHIỆP HUẤN LUYỆN | Dạy nghề cho người dân tộc thiểu số |
| 少数民即 | THIẾU,THIỂU SỐ DÂN TỨC | dân tộc thiểu số |
| 反植民主義 | PHẢN THỰC DÂN CHỦ,TRÚ NGHĨA | chủ nghĩa phản thực dân |
| 原住民 | NGUYÊN TRÚ,TRỤ DÂN | bản cư;thổ dân; dân bản địa; dân gốc |
| 全国民党 | TOÀN QUỐC DÂN ĐẢNG | Đảng Nhân dân |
| 全国民 | TOÀN QUỐC DÂN | toàn dân |
| 全人民会議党 | TOÀN NHÂN DÂN HỘI NGHỊ ĐẢNG | Hội nghị toàn dân |
| 全人民 | TOÀN NHÂN DÂN | muôn dân |
| 草の根民主主義 | THẢO CĂN DÂN CHỦ,TRÚ CHỦ,TRÚ NGHĨA | chủ nghĩa dân chủ thường dân |
| 東亜諸民族 | ĐÔNG Á CHƯ DÂN TỘC | dân tộc Á Đông |
| 最高人民裁判所 | TỐI CAO NHÂN DÂN TÀI PHÁN SỞ | tòa án nhân dân tối cao |
| 地方住民 | ĐỊA PHƯƠNG TRÚ,TRỤ DÂN | thổ dân |
| 名誉市民 | DANH DỰ THỊ DÂN | công dân danh dự |
| 半官半民 | BÁN QUAN BÁN DÂN | kiểu nửa quan nửa dân; kiểu nửa nhà nước nửa tư nhân;nửa quan nửa dân; kiểu nửa nhà nước nửa tư nhân |
| 中華人民共和国 | TRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HÒA QUỐC | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa |
| ベトナム民主共和国 | DÂN CHỦ,TRÚ CỘNG HÒA QUỐC | nước Việt Nam dân chủ cộng hòa |
| アフリカ民族会議 | DÂN TỘC HỘI NGHỊ | hội nghị các quốc gia Châu phi |
| 南ベトナム民族解放戦線 | NAM DÂN TỘC GIẢI PHÓNG CHIẾN TUYẾN | mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam |
| ベトナム居留民 | CƯ LƯU DÂN | việt kiều |
| 新経済区開発移民案 | TÂN KINH TẾ KHU KHAI PHÁT DI DÂN ÁN | Phương án di dân phát triển vùng kinh tế mới |
| パレスチナ開放民主戦線 | KHAI PHÓNG DÂN CHỦ,TRÚ CHIẾN TUYẾN | Mặt trận Dân chủ giải phóng Palestine |
| 在日ベトナム居留民 | TẠI NHẬT CƯ LƯU DÂN | việt kiều ở Nhật |
| コンゴ・ザイール解放民主勢力連合 | GIẢI PHÓNG DÂN CHỦ,TRÚ THẾ LỰC LIÊN HỢP | Liên minh các lực lượng Dân chủ vì sự giải phóng Congo-Zaire |
| 政府の無駄遣いに反対する市民 | CHÍNH,CHÁNH PHỦ VÔ,MÔ ĐÀ KHIỂN PHẢN ĐỐI THỊ DÂN | Nhóm công dân Phản đối sự lãng phí của Chính phủ |
| 地球環境と大気汚染を考える全国市民会議 | ĐỊA CẦU HOÀN CẢNH ĐẠI KHÍ Ô NHIỄM KHẢO TOÀN QUỐC THỊ DÂN HỘI NGHỊ | Liên minh Cứu nguy Môi trường và Trái đất của Công dân |