| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 学が有る | HỌC HỮU | có học |
| 合資有限会社 | HỢP TƯ HỮU HẠN HỘI XÃ | hội buôn hợp danh hữu hạn |
| 前途有望な青年 | TIỀN ĐỒ HỮU VỌNG THANH NIÊN | thanh niên có triển vọng |
| 刺の有る言葉 | THÍCH,THỨ HỮU NGÔN DIỆP | ngôn từ như có gai nhọn |
| 風格の有る人物 | PHONG CÁCH HỮU NHÂN VẬT | người có phong cách |
| 選挙の有権者 | TUYỂN CỬ HỮU QUYỀN GIẢ | cử tri |
| 貨物所有者 | HÓA VẬT SỞ HỮU GIẢ | chủ hàng (thuê tàu);người sở hữu hàng hóa |
| 法的所有者 | PHÁP ĐÍCH SỞ HỮU GIẢ | chủ sở hữu hợp pháp |
| 工業所有権 | CÔNG NGHIỆP SỞ HỮU QUYỀN | quyền sở hữu công nghiệp |
| 島の領有権を主張する | ĐẢO LÃNH,LĨNH HỮU QUYỀN CHỦ,TRÚ TRƯƠNG | chủ trương quyền sở hữu đảo |
| 商品所有権 | THƯƠNG PHẨM SỞ HỮU QUYỀN | quyền sở hữu hàng hoá |
| どうも有難う | HỮU NẠN,NAN | Xin cám ơn! |
| 長い茎の有る | TRƯỜNG,TRƯỢNG HÀNH HỮU | có cuống dài |
| 著作権所有 | TRỮ,TRƯỚC TÁC QUYỀN SỞ HỮU | Bản quyền |
| 波止場所有者受取者 | BA CHỈ TRƯỜNG SỞ HỮU GIẢ THỤ,THỌ THỦ GIẢ | biên lai chủ cầu cảng |
| 波止場所有者 | BA CHỈ TRƯỜNG SỞ HỮU GIẢ | chủ cầu cảng |
| 建設・所有・運営 | KIẾN THIẾT SỞ HỮU VẬN DOANH,DINH | Xây dựng, Sở hữu, Hoạt động |
| 不吉の兆有り | BẤT CÁT TRIỆU HỮU | có triệu chứng ốm |
| 従業員株式所有信託 | INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN HẬU,CHU THỨC SỞ HỮU TÍN THÁC | ủy thác quyền sở hữu cổ phần của người lao động |
| コンピュータ犯罪・知的所有権課 | PHẠM TỘI TRI ĐÍCH SỞ HỮU QUYỀN KHÓA | Bộ phận Sở hữu Trí tuệ và Tội phạm Máy tính |