1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
する ÁC DỤNG lạm dụng; sử dụng không đúng; lợi dụng; dùng trộm
DẪN DỤNG CÚ câu trích dẫn; dẫn chứng (văn học)
THỰC DỤNG sự thực dụng; thực dụng
限度 TÍN DỤNG HẠN ĐỘ mức tín dụng
売買 TÍN DỤNG MẠI MÃI bán chịu
使する SỬ,SỨ DỤNG dụng;xài
LOẠN DỤNG sự lạm dụng
TẠP DỤNG vụn vặt
THÍCH DỤNG TÍNH,TÁNH Tính khả dụng
の人参 DƯỢC DỤNG NHÂN THAM nhân sâm
する LẠM DỤNG lạm dụng; sử dụng bừa bãi
ÁC DỤNG sự lạm dụng; sự sử dụng không đúng; tham ô; thụt két; lạm dụng; lợi dụng
DẪN DỤNG sự trích dẫn
HIỆU DỤNG hiệu dụng;ích dụng
銀行 TÍN DỤNG NGÂN HÀNH,HÀNG ngân hàng tín dụng
危険 TÍN DỤNG NGUY HIỂM rủi ro tín dụng
使する SỬ,SỨ DỤNG dùng; sử dụng; tận dụng
THỪA DỤNG XA ô tô chở khách;xe khách
解約 CỐ DỤNG GIẢI ƯỚC Chấm dứt hợp đồng lao động
する THÍCH DỤNG áp dụng;dùng
明細書 PHÍ DỤNG MINH TẾ THƯ bản kê chi phí
LẠM DỤNG sự lạm dụng; sự sử dụng bừa bãi
時賃金 THẢI,THÁI DỤNG THỜI NHẪM KIM tiền lương trả theo giờ làm
CẤP DỤNG việc gấp
返済 TÍN DỤNG PHẢN TẾ hoàn trả tín dụng
割合 TÍN DỤNG CÁT HỢP mức tín dụng
使しみる SỬ,SỨ DỤNG dùng thử
BẤT DỤNG bất dụng
機会均等委員会 CỐ DỤNG CƠ,KY HỘI QUÂN ĐĂNG ỦY VIÊN HỘI ủy ban Cơ hội Việc làm Bình đẳng
される法規 THÍCH DỤNG PHÁP QUY luật áp dụng
免除 PHÍ DỤNG MIỄN TRỪ miễn mọi chi phí
する THẢI,THÁI DỤNG áp dụng; sử dụng;tuyển dụng; thuê
する ỨNG DỤNG áp dụng; ứng dụng
銘柄 THƯỜNG DỤNG MINH BINH nhãn hiệu thông dụng
する LỢI DỤNG lợi dụng; sử dụng; áp dụng
TÍN DỤNG PHÍ DỤNG phí tín dụng
制限 TÍN DỤNG CHẾ HẠN hạn chế tín dụng
使 SỬ,SỨ DỤNG sự sử dụng; sử dụng
増大 CỐ DỤNG TĂNG ĐẠI Mở rộng qui mô lao động
THÍCH DỤNG sự ứng dụng; sự áp dụng
PHÍ DỤNG lệ phí; chi phí; phí;tổn phí
する ỨNG DỤNG ứng dụng
漢字 THƯỜNG DỤNG HÁN TỰ chữ Hán thông dụng
LỢI DỤNG sự lợi dụng; sự áp dụng; sự sử dụng
貸し TÍN DỤNG THẢI cho vay không đảm bảo
保険 TÍN DỤNG BẢO HIỂM bảo hiểm tín dụng
する TÍNH DỤNG cùng sử dụng; sử dụng đồng thời
保険料 CỐ DỤNG BẢO HIỂM LIỆU tiền bảo hiểm thất nghiệp
する VẬN DỤNG vận hành
石けん DỤC DỤNG THẠCH xà phòng tắm
する PHỤC DỤNG uống (thuốc) theo liều lượng
ỨNG DỤNG sự ứng dụng;ứng dụng
する THƯỜNG DỤNG sử dụng thường xuyên; sử dụng hàng ngày
買い TÍN DỤNG MÃI mua chịu
インフレ TÍN DỤNG lạm phát tín dụng
TÍNH DỤNG sự cùng sử dụng; sự sử dụng đồng thời
保険 CỐ DỤNG BẢO HIỂM Bảo hiểm thất nghiệp;bảo hiểm việc làm
する VẬN DỤNG vận dụng; ứng dụng; sử dụng; điều hành; áp dụng
TƯ DỤNG dùng cho cá nhân;việc riêng
する HOẠT DỤNG hoạt dụng; sử dụng
PHỤC DỤNG việc uống thuốc
TRƯNG DỤNG sự trưng dụng
THƯỜNG DỤNG việc sử dụng thường xuyên; việc sử dụng hàng ngày
NỘI DỤNG DƯỢC Thuốc để uống
販売 TÍN DỤNG PHIẾN MẠI bán chịu
の消失 TÍN DỤNG TIÊU THẤT mất tín nhiệm
する TÁC DỤNG ảnh hưởng
CỐ DỤNG CHỦ,TRÚ Người chủ (thuê làm)
VẬN DỤNG sự vận dụng; việc vận dụng
THUYỀN DỤNG THUYỀN tàu chuyên dùng
する ĐẠO DỤNG tham ô; gian lận; đạo văn
HOẠT DỤNG sự hoạt dụng; sự sử dụng; sự tận dụng
HỮU DỤNG hữu dụng
NỘI DỤNG sự uống (thuốc); công chuyện riêng tư
調査会社 TÍN DỤNG ĐIỀU TRA HỘI XÃ hãng điều tra tín nhiệm
する TÍN DỤNG trông nhờ
TÁC DỤNG tác dụng; sự tác dụng
最借する TỐI TÁ DỤNG mượn lại
工業 CÔNG NGHIỆP DỤNG dùng cho công nghiệp; dùng trong công nghiệp; công nghiệp
図画 ĐỒ HỌA DỤNG CHỈ giấy vẽ
書信 THƯ TÍN DỤNG CHỈ giấy viết thư
胎盤手はくり THAI BÀN DỤNG THỦ bóc rau nhân tạo
全費 TOÀN PHÍ DỤNG mọi chi phí
返信葉書 PHẢN TÍN DỤNG DIỆP THƯ bưu thiếp trả lời; thiệp trả lời
生産 SINH SẢN DỤNG CỤ đồ nghề
反作 PHẢN TÁC DỤNG phản động;sự phản tác dụng; sự phản ứng trở lại
錨地船契約 MIÊU ĐỊA DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê tàu đến bến
男子 NAM TỬ,TÝ DỤNG dùng cho đàn ông; dành cho đàn ông
旅行 LỮ HÀNH,HÀNG DỤNG CỤ hành trang
原稿 NGUYÊN CẢO DỤNG CHỈ giấy để viết chữ Nhật; bản gốc
錨地 MIÊU ĐỊA DỤNG THUYỀN hợp đồng thuê tàu đến bến
紳士 THÂN SỸ,SĨ DỤNG sự dùng cho đàn ông; dùng cho đàn ông
新聞 TÂN VĂN DỤNG CHỈ giấy báo
家庭 GIA ĐÌNH DỤNG CỤ đồ đạc;dụng cụ gia đình
印刷 ẤN LOÁT DỤNG CHỈ giấy in
計測の紐 KẾ TRẮC DỤNG NỮU thước dây
家具 GIA CỤ DỤNG TÀI gỗ gia dụng
印刷インキ ẤN LOÁT DỤNG mực in
非常炉心冷却装置 PHI THƯỜNG DỤNG LÒ TÂM LÃNH KHƯỚC TRANG TRỊ Hệ thống làm mát lõi khẩn cấp
筆記 BÚT KÝ DỤNG CỤ thiết bị copy
1 | 2 | 3