1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
反作 PHẢN TÁC DỤNG phản động;sự phản tác dụng; sự phản ứng trở lại
男子 NAM TỬ,TÝ DỤNG dùng cho đàn ông; dành cho đàn ông
旅行 LỮ HÀNH,HÀNG DỤNG CỤ hành trang
原稿 NGUYÊN CẢO DỤNG CHỈ giấy để viết chữ Nhật; bản gốc
錨地船契約 MIÊU ĐỊA DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê tàu đến bến
紳士 THÂN SỸ,SĨ DỤNG sự dùng cho đàn ông; dùng cho đàn ông
新聞 TÂN VĂN DỤNG CHỈ giấy báo
家庭 GIA ĐÌNH DỤNG CỤ đồ đạc;dụng cụ gia đình
印刷 ẤN LOÁT DỤNG CHỈ giấy in
錨地 MIÊU ĐỊA DỤNG THUYỀN hợp đồng thuê tàu đến bến
計測の紐 KẾ TRẮC DỤNG NỮU thước dây
家具 GIA CỤ DỤNG TÀI gỗ gia dụng
印刷インキ ẤN LOÁT DỤNG mực in
筆記 BÚT KÝ DỤNG CỤ thiết bị copy
医学 I,Y HỌC DỤNG NGỮ từ chuyên môn y học; thuật ngữ y học; từ chuyên môn về ngành y; từ chuyên ngành y
非常炉心冷却装置 PHI THƯỜNG DỤNG LÒ TÂM LÃNH KHƯỚC TRANG TRỊ Hệ thống làm mát lõi khẩn cấp
質問 CHẤT VẤN DỤNG CHỈ bảng câu hỏi (để điều tra)
無器 VÔ,MÔ KHÍ DỤNG sự vụng về; sự lóng ngóng; sự hậu đậu;vụng về; lóng ngóng; hậu đậu
標準船契約 TIÊU CHUẨN DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê tàu mẫu
携帯 HUỀ ĐỚI,ĐÁI DỤNG xách tay
包括 BAO QUÁT DỤNG THUYỀN hợp đồng thuê tàu cả phí
標準 TIÊU CHUẨN DỤNG CHỈ mẫu đơn
定期船量 ĐỊNH KỲ DỤNG THUYỀN LƯỢNG phí thuê tàu định hạn
副作 PHÓ TÁC DỤNG tác dụng phụ
荷主(船) HÀ CHỦ,TRÚ DỤNG THUYỀN chủ hàng (thuê tàu);người sở hữu hàng hóa
木材船 MỘC TÀI THUYỀN DỤNG THUYỀN tàu chở gỗ
抵抗海船契約保険証券 ĐỂ KHÁNG HẢI DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm chuyến
抵抗海船保険証券 ĐỂ KHÁNG HẢI DỤNG THUYỀN BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm chuyến
埠頭使 PHỤ ĐẦU SỬ,SỨ DỤNG LƯỢNG phí cầu cảng
船積費 THUYỀN TÍCH PHÍ DỤNG phí bốc
土地収 THỔ ĐỊA THU,THÂU DỤNG sự trưng thu đất đai; sự tước đoạt đất đai
調査費 ĐIỀU TRA PHÍ DỤNG phí điều tra
固定費 CỔ ĐỊNH PHÍ DỤNG phí cố định
読取専CD ĐỘC THỦ CHUYÊN DỤNG CD-ROM; đĩa nén chỉ đọc
手の器 THỦ KHÍ DỤNG dẻo tay
小型専 TIỂU HÌNH CHUYÊN DỤNG XA xe díp
水陸両戦車 THỦY LỤC LƯỠNG DỤNG CHIẾN XA xe tăng lội nước
付帯費 PHÓ ĐỚI,ĐÁI PHÍ DỤNG chi phí phát sinh;phí ngoại ngạch
輸出信保険 THÂU XUẤT TÍN DỤNG BẢO HIỂM bảo hiểm tín dụng xuất khẩu
終身雇 CHUNG THÂN CỐ DỤNG CHẾ chế độ làm việc đến khi về hưu tại một công ty của nhật; chế độ tuyển dụng suốt đời
特許使免許 ĐẶC HỨA SỬ,SỨ DỤNG MIỄN HỨA giấy dùng sáng chế
水田利 THỦY ĐIỀN LỢI DỤNG ĐỊA đìa
後継雇 HẬU KẾ CỐ DỤNG GIẢ người sử dụng lao động kế tiếp
訴訟費 TỐ TỤNG PHÍ DỤNG phí kiện cáo
倉庫利手数料 THƯƠNG KHỐ LỢI DỤNG THỦ SỐ LIỆU phí lưu kho;phí thủ tục chuyển nhượng
人才登 NHÂN TÀI ĐĂNG DỤNG sự tuyển dụng tầng lớp cao cấp (cho công ty)
教育費の返済 GIÁO DỤC PHÍ DỤNG PHẢN TẾ hoàn trả chi phí đào tạo; bồi hoàn chi phí đào tạo
倉庫利契約 THƯƠNG KHỐ LỢI DỤNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng lưu kho
触媒作 XÚC MÔI TÁC DỤNG tác dụng xúc tác
権力をいる QUYỀN LỰC DỤNG dụng quyền
支援費 CHI VIÊN,VIỆN PHÍ DỤNG chi phí ủng hộ
空港使 KHÔNG,KHỐNG CẢNG SỬ,SỨ DỤNG LIỆU lệ phí sân bay; thuế sân bay
電報費 ĐIỆN BÁO PHÍ DỤNG tiền điện báo
定航海船契約 ĐỊNH HÀNG HẢI DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê tàu chuyến
検量費 KIỂM LƯỢNG PHÍ DỤNG phí cân
弁護費 BIỆN,BIỀN HỘ PHÍ DỤNG phí luật sư
手続き費 THỦ TỤC PHÍ DỤNG phí thủ tục
手先の器 THỦ TIÊN KHÍ DỤNG khéo tay
アヘン常 THƯỜNG DỤNG GIẢ người nghiện thuốc phiện; tên nghiện; thằng nghiện; kẻ nghiện ngập
公証人費 CÔNG CHỨNG NHÂN PHÍ DỤNG phí công chứng
お金を使する KIM SỬ,SỨ DỤNG dùng tiền
氷約款(船契約) BĂNG ƯỚC KHOAN DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản đóng băng (hợp đồng thuê tàu)
陸揚げ費 LỤC DƯƠNG PHÍ DỤNG phí dỡ lên bờ
機械を利する CƠ,KY GIỚI LỢI DỤNG thừa cơ
積換え費 TÍCH HOÁN PHÍ DỤNG phí chuyển tải
荷積み費 HÀ TÍCH PHÍ DỤNG phí bốc
積み付け費 TÍCH PHÓ PHÍ DỤNG phí xếp hàng
譲渡条項(船契約) NHƯỢNG ĐỘ ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản chuyển nhượng hợp đồng thuê tàu
アンケート DỤNG CHỈ bản câu hỏi; phiếu thăm dò ý kiến; phiếu điều tra
試験的に使する THI NGHIỆM ĐÍCH SỬ,SỨ DỤNG dùng thử
控除条項(船) KHỐNG TRỪ ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN điều khoản hao hụt (thuê tàu)
積み込み費 TÍCH VÀO PHÍ DỤNG phí bốc
チャンスを利する LỢI DỤNG sẵn dịp
重量過不足認条件 TRỌNG,TRÙNG LƯỢNG QUÁ BẤT TÚC NHẬN DỤNG ĐIỀU KIỆN dung sai trọng lượng
資金回収式信 TƯ KIM HỒI THU,THÂU THỨC TÍN DỤNG TRẠNG bộ luật thương mại
タイプライター DỤNG CHỈ giấy đánh máy
航路変更条項(船) HÀNG LỘ BIẾN CANH ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN điều khoản chệch đường (thuê tàu)
代理指定条項(船契約) ĐẠI LÝ CHỈ ĐỊNH ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản đại lý (hợp đồng thuê tàu)
特定通常兵器使禁止制限条約 ĐẶC ĐỊNH THÔNG THƯỜNG BINH KHÍ SỬ,SỨ DỤNG CẤM CHỈ CHẾ HẠN ĐIỀU ƯỚC Công ước Cấm và Hạn chế Sử dụng Một số Vũ khí quy định
仕向け地の変更(船) SĨ,SỸ HƯỚNG ĐỊA BIẾN CANH DỤNG THUYỀN đổi nơi đến (thuê tàu)
箱を作るために使する TƯƠNG,SƯƠNG TÁC SỬ,SỨ DỤNG dùng làm hộp
積み込みと積み付け費荷主負担 TÍCH VÀO TÍCH PHÓ PHÍ DỤNG HÀ CHỦ,TRÚ PHỤ ĐẢM miễn phí bốc xếp
欠航面責条項(保険、船) KHIẾM HÀNG DIỆN TRÁCH ĐIỀU HẠNG BẢO HIỂM DỤNG THUYỀN điều khoản đứt đoạn (bảo hiểm, thuê tàu)
戦争による契約取り消約款(船) CHIẾN TRANH KHẾ,KHIẾT ƯỚC THỦ TIÊU ƯỚC KHOAN DỤNG THUYỀN điều khoản hợp đồng do chiến tranh (thuê tàu)
1 | 2 | 3