1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
調 ĐIỀU LÝ NHÂN Đầu bếp
QUẢN LÝ KHÓA phòng quản lý
する LIỆU LÝ nấu ăn
する XỬ,XỨ LÝ phân xử;xử
指定条項(用船契約) ĐẠI LÝ CHỈ ĐỊNH ĐIỀU HẠNG DỤNG THUYỀN KHẾ,KHIẾT ƯỚC điều khoản đại lý (hợp đồng thuê tàu)
調 ĐIỀU LÝ sự nấu ăn
QUẢN LÝ GIẢ người quản lý; nhà quản lý; người phụ trách
顧問 PHÁP LÝ CỐ VẤN cố vấn pháp luật
LIỆU LÝ bữa ăn; sự nấu ăn;món ăn; bữa ăn
描写 TÂM LÝ MIÊU TẢ sự miêu tả chân lý; miêu tả chân lý
ĐẠI LÝ THẠCH đá cẩm thạch;đá hoa
的クレーム HỢP LÝ ĐÍCH khiếu nại hợp lý
する XỬ,XỨ LÝ xử lý; giải quyết
店契約 ĐẠI LÝ ĐIẾM KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đại lý;hợp đồng ủy thác
QUẢN LÝ THẤT phòng quản lý
PHÁP LÝ LUẬN pháp lý
する CHỈNH LÝ cai;chấn chỉnh;chỉnh lý; chỉnh sửa ; sửa đổI;điều tiết;dọn;gọn;soạn;sửa sang;sửa soạn;thu xếp;xếp;xoá
学者 TÂM LÝ HỌC GIẢ nhà tâm lý
HỢP LÝ ĐÍCH đúng lý;hợp lý
XỬ,XỨ LÝ sự xử lý; sự giải quyết
ĐẠI LÝ ĐIẾM hãng đại lý
システム QUẢN LÝ hệ thống quản lý
学者 SINH LÝ HỌC GIẢ nhà sinh lý học
THỦY LÝ HỌC động thủy học
CHỈNH LÝ sự chỉnh lý; chỉnh sửa; chỉnh đốn; cắt giảm
TÂM LÝ HỌC tâm lý học
化する HỢP LÝ HÓA hợp lý hoá
契約 ĐẠI LÝ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đại lý;hợp đồng ủy thác
する QUẢN LÝ cai quản;chăm lo
SINH LÝ sinh lý
SỐ LÝ toán lý
TÂM LÝ tâm lý
HỢP LÝ HÓA sự hợp lý hoá
ĐẠI LÝ THƯƠNG đại lý hoa hồng
超物 SIÊU VẬT LÝ HỌC siêu vật lý học
肉料 NHỤC LIỆU LÝ Các món thịt
非論 PHI LUẬN LÝ ĐÍCH sự phi lý;Phi lý
よく解する LÝ GIẢI hiểu rõ
熱処 NHIỆT XỬ,XỨ LÝ sự xử lý nhiệt
非合 PHI HỢP LÝ ĐÍCH Phi lý
非合 PHI HỢP LÝ Tính không lôgíc;không lôgíc
福代 PHÚC ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thứ cấp
ご無ご尤も VÔ,MÔ LÝ VƯU anh hoàn toàn không thể chối cãi
不条 BẤT ĐIỀU LÝ bất hợp lý; không có đạo lý; trái lẽ thường;sự bất hợp lý; sự không có đạo lý; sự trái lẽ thường
不合 BẤT HỢP LÝ bất hợp lý;sự không hợp lý; sự không hợp lôgic;không hợp lý; không hợp lôgic
深く解する THÂM LÝ GIẢI hiểu thấu
大修 ĐẠI TU LÝ đại tu
自主管 TỰ CHỦ,TRÚ QUẢN LÝ tự quản
弁済代人〔保険) BIỆN,BIỀN TẾ ĐẠI LÝ NHÂN BẢO HIỂM đại lý bồi thường
入国管 NHẬP QUỐC QUẢN LÝ CỤC,CUỘC Cục quản lý nhập cảnh
DRS LÝ LUẬN lý thuyết cấu trúc trình bày ngôn từ
広告代 QUẢNG CÁO ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý quảng cáo; công ty quảng cáo; hãng quảng cáo;nhân viên quảng cáo
資金管サービス TƯ KIM QUẢN LÝ Dịch vụ Quản lý Tiền mặt
販売代 PHIẾN MẠI ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý bán;đại lý bán hàng;đại lý gửi bán;đại lý kinh tiêu;hãng đại lý bán
川魚料 XUYÊN NGƯ LIỆU LÝ món ăn làm từ cá sông
倉庫管 THƯƠNG KHỐ QUẢN LÝ NHÂN thủ kho
二項定 NHỊ HẠNG ĐỊNH LÝ Định lý nhị thức
非常代 PHI THƯỜNG ĐẠI LÝ đại diện khi cần
税関代 THUẾ QUAN ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thông quan
損害修 TỔN HẠI TU LÝ sửa chữa hư hại
有給代店〔保険) HỮU CẤP ĐẠI LÝ ĐIẾM BẢO HIỂM đại lý bồi thường
商業代 THƯƠNG NGHIỆP ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thương mại
取立代 THỦ LẬP ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thu hộ
中華料 TRUNG HOA LIỆU LÝ món ăn Trung Hoa
日本料 NHẬT BẢN LIỆU LÝ Món ăn Nhật Bản
商業代 THƯƠNG NGHIỆP ĐẠI LÝ NHÂN đại lý thương nghiệp
中央処装置 TRUNG ƯƠNG XỬ,XỨ LÝ TRANG TRỊ Bộ Điều khiển Trung tâm
電波管 ĐIỆN BA QUẢN LÝ sự quản lý sóng điện
破損修 PHÁ TỔN TU LÝ sửa chữa hư hại
投射原 ĐẦU XẠ NGUYÊN LÝ Nguyên lý chiếu
商品管 THƯƠNG PHẨM QUẢN LÝ bảo quản hàng
お節料 TIẾT LIỆU LÝ món ăn; bữa ăn năm mới
集団心 TẬP ĐOÀN TÂM LÝ tâm lí tập đoàn; tâm lí tập thể
保険代業者 BẢO HIỂM ĐẠI LÝ NGHIỆP GIẢ môi giới bảo hiểm
意味を解する Ý VỊ LÝ GIẢI hiểu ý
品質管 PHẨM CHẤT QUẢN LÝ sự quản lý chất lượng
通関代 THÔNG QUAN ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thông quan
疾病管センター TẬT BỆNH,BỊNH QUẢN LÝ Trung tâm Kiểm tra và Phòng bệnh
情報処と自由についての国家委員会 TÌNH BÁO XỬ,XỨ LÝ TỰ DO QUỐC GIA ỦY VIÊN HỘI ủy ban Quốc gia về Tin học và tự do
天体物 THIÊN THỂ VẬT LÝ HỌC vật lý học thiên thể
用船代 DỤNG THUYỀN ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thuê tàu
輸出代 THÂU XUẤT ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý xuất khẩu
荷受代 HÀ THỤ,THỌ ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý nhận hàng
輸入代 THÂU NHẬP ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý nhập khẩu
独占代 ĐỘC CHIẾM,CHIÊM ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý độc quyền;hãng đại lý độc quyền
内閣総大臣 NỘI CÁC TỔNG LÝ ĐẠI THẦN Thủ tướng
車両管 XA LƯỠNG QUẢN LÝ CỤC,CUỘC Cục quản lý Phương tiện cơ giới
航空管 HÀNG KHÔNG,KHỐNG QUẢN LÝ quản lý hàng không
犯罪心 PHẠM TỘI TÂM LÝ HỌC Tâm lý học tội phạm
比翼連 TỶ DỰC LIÊN LÝ thề ước hôn nhân
埠頭管人保管証券 PHỤ ĐẦU QUẢN LÝ NHÂN BẢO QUẢN CHỨNG KHOÁN phiếu lưu kho cầu cảng
公告代業者 CÔNG CÁO ĐẠI LÝ NGHIỆP GIẢ nhân viên quảng cáo
アウム真 CHÂN LÝ GIÁO nhóm tôn giáo Aum Shinrikyou
競技者代 CẠNH KỸ GIẢ ĐẠI LÝ NHÂN đại diện vận động viên; người quản lý vận động viên
機会を修する CƠ,KY HỘI TU LÝ chữa máy
支払い代 CHI PHẤT ĐẠI LÝ NHÂN đại lý trả tiền
常任委員事会 THƯỜNG NHIỆM ỦY VIÊN LÝ SỰ HỘI ban thường vụ
仕事を処する SĨ,SỸ SỰ XỬ,XỨ LÝ xử lý công việc
はっきり解する LÝ GIẢI hiểu rõ
本人と代 BẢN NHÂN ĐẠI LÝ NHÂN giữa người ủy thác với đại lý
1 | 2 | 3