1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
事件を処する SỰ KIỆN XỬ,XỨ LÝ xử sự
安全保障事会常任事国 AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI THƯỜNG NHIỆM LÝ SỰ QUỐC ủy viên thường trực hội đồng bảo an
手数料代業者 THỦ SỐ LIỆU ĐẠI LÝ NGHIỆP GIẢ hãng đại lý hoa hồng
米地球物学連合 MỄ ĐỊA CẦU VẬT LÝ HỌC LIÊN HỢP Liên hiệp Địa vật lý Mỹ
手数料代 THỦ SỐ LIỆU ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý hoa hồng
あらゆる由を示す LÝ DO THỊ hết lẽ
コース料 LIỆU LÝ thực đơn định sẵn
船会社代 THUYỀN HỘI XÃ ĐẠI LÝ ĐIẾM đại diện tàu
資金総合管 TƯ KIM TỔNG HỢP QUẢN LÝ Kế toán quản lý tiền mặt
欧州企業倫学会 ÂU CHÂU XÍ NGHIỆP LUÂN LÝ HỌC HỘI Hội khoa học doanh nghiệp Châu Âu
ちゃんこ料 LIỆU LÝ thức ăn của sumô
さまざまな由から LÝ DO do nhiều lí do
取り立て代 THỦ LẬP ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thu hộ
おいしい料 LIỆU LÝ món ăn ngon
米国投資管・調査協会 MỄ QUỐC ĐẦU TƯ QUẢN LÝ ĐIỀU TRA HIỆP HỘI Hiệp hội Nghiên cứu và Quản lý Đầu tư
味のない料 VỊ LIỆU LÝ món ăn chay
透明性の原 THẤU MINH TÍNH,TÁNH NGUYÊN LÝ Nguyên lý trong suốt
用船主の代 DỤNG THUYỀN CHỦ,TRÚ ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý người thuê tàu
大学技術管協会 ĐẠI HỌC KỸ THUẬT QUẢN LÝ HIỆP HỘI Hiệp hội các nhà quản lý công nghệ Đại học tổng hợp
イスラム原主義 NGUYÊN LÝ CHỦ,TRÚ NGHĨA trào lưu chính thống của đạo Hồi; chủ nghĩa Hồi giáo chính thống
政府の情報管委員会 CHÍNH,CHÁNH PHỦ TÌNH BÁO QUẢN LÝ ỦY VIÊN HỘI ban cơ yếu của chính phủ
国連安全保障事会 QUỐC LIÊN AN,YÊN TOÀN BẢO CHƯƠNG LÝ SỰ HỘI hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc
統一的国家管 THỐNG NHẤT ĐÍCH QUỐC GIA QUẢN LÝ Quản lý nhà nước thống nhất
電子データ処 ĐIỆN TỬ,TÝ XỬ,XỨ LÝ Xử lý dữ liệu điện tử
企業内文書管システム XÍ NGHIỆP NỘI VĂN THƯ QUẢN LÝ Hệ thống Quản lý Tài liệu Doanh nghiệp
欧州大西洋協力事会 ÂU CHÂU ĐẠI TÂY DƯƠNG HIỆP LỰC LÝ SỰ HỘI Hội đồng hợp tác Châu Âu - Thái Bình Dương
ドランジット代 ĐẠI LÝ đại lý quá cảnh
データベース管システム QUẢN LÝ Hệ thống Quản lý Cơ sở dữ liệu
デジタル信号処素子 TÍN HIỆU XỬ,XỨ LÝ TỐ TỬ,TÝ Bộ Xử lý Tín hiệu Số
アルキメデスの原 NGUYÊN LÝ định luật Ac-si-met;định lý Ac-si-met
ドメイン名紛争処方針 DANH PHÂN TRANH XỬ,XỨ LÝ PHƯƠNG CHÂM Chính sách giải quyết tranh chấp tên miền
税関業務・出入国管業務・検疫業務 THUẾ QUAN NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP QUỐC QUẢN LÝ NGHIỆP VỤ KIỂM DỊCH NGHIỆP VỤ Hải quan, Nhập cư, Kiểm dịch
コンピュータによるデータ処 XỬ,XỨ LÝ Xử lý Dữ liệu Điện tử
1 | 2 | 3