1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
THÀNH LẬP sự thành lập; thành lập; làm
主義 CÔ LẬP CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa biệt lập
映画センター QUỐC LẬP ẢNH,ÁNH HỌA Trung tâm điện ảnh quốc gia
SÁNG LẬP sự thành lập; sự sáng lập; sự xây dựng; việc đặt nền móng
TRUNG LẬP PHÁI phái trung lập
て工 TỔ LẬP CÔNG người lắp ráp
つ海 BA LẬP HẢI biển động; biển nổi sóng
した CÔ LẬP cô lập
宇宙研究センター QUỐC LẬP VŨ TRỤ NGHIÊN CỨU Trung tâm Nghiên cứu Không gian Quốc gia
PHÂN LẬP sự phân lập
TRUNG LẬP TÍNH,TÁNH Tính trung lập
NHAN LẬP nét mặt
て住宅 TỔ LẬP TRÚ,TRỤ TRẠCH nhà lắp ghép
ĐỘT LẬP sự đứng thẳng
PHAO,BÀO LẬP nổi bong bóng; sôi sùng sục; nổi tăm
CÔ LẬP sự cô lập; lẻ loi; không có ai giúp đỡ;thân cô
学校 QUỐC LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường công; trường quốc lập
学校 CÔNG LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường công lập;trường đại học quốc lập
地帯 TRUNG LẬP ĐỊA ĐỚI,ĐÁI khu cấm;Khu vực trung lập
する THIẾT LẬP đáy;kiến lập;lập thành;thiết lập;xây dựng
てる TỔ LẬP cấu tạo;ráp;ráp lại
TÍCH LẬP KIM tiền đặt cọc
HIẾN LẬP BIỂU thực đơn
PHẤT,PHÌ LẬP sôi động
DỊCH LẬP có ích; có tác dụng; phục vụ mục đích
QUỐC LẬP quốc lập; quốc gia
CÔNG LẬP công lập
TRUNG LẬP QUỐC nước trung lập
THANH LẬP Lúa chưa trổ đòng do giá lạnh hay sâu hại
THIẾT LẬP sự thiết lập;tạo lập
HIẾN LẬP bảng thực đơn;thực đơn; menu; danh mục ghi các món ăn trong bữa ăn;trình tự; thứ tự; chương trình làm việc
手形 THỦ LẬP THỦ HÌNH hối phiếu nhờ thu
TRUNG LẬP HÓA trung lập hoá
つ日 THU LẬP NHẬT lập thu
ĐỘC LẬP QUYỀN quyền độc lập
する KIẾN LẬP xây dựng chùa chiền, đền đài, tượng thần phật
代理店 THỦ LẬP ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thu hộ
TẢN LẬP cái giá để ô; giá treo ô
主義 TRUNG LẬP CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa trung lập
TẾ LẬP nổi bật
学校 TƯ LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường tư; trường dân lập
宣言 ĐỘC LẬP TUYÊN NGÔN tuyên ngôn độc lập
THỤ LẬP sự thành lập; sự tạo ra; sự lập lên; thành lập; tạo ra; lập lên
KIẾN LẬP sự xây dựng chùa chiền, đền đài, tượng thần phật
てる THỦ LẬP bắt vạ
ĐẢO LẬP sự trồng cây chuối; tư thế trồng cây chuối
TRUNG LẬP trung lập
DÃ LẬP tiệc trà ngoài trời
TƯ LẬP dân lập
国家共同体 ĐỘC LẬP QUỐC GIA CỘNG ĐỒNG THỂ Khối Thịnh vượng chung của các Quốc gia độc lập
BỔNG LẬP sự lồng lên; sự chồm lên (ngựa..)
PHỦ LẬP sự quản lý của quận
TỊCH LẬP cơn mưa rào ban đêm
LƯỠNG LẬP sự cùng tồn tại; sự đứng cùng nhau
ĐÔ LẬP thành phố; đô thị
TƯ LẬP tư nhân lập ra; tư lập
を戦いとる ĐỘC LẬP CHIẾN giành độc lập
する LÂM LẬP đứng bên nhau san sát; san sát
THỊ LẬP do thành phố lập
ĐỒ LẬP Mới sơn
人手数料 TRỌNG LẬP NHÂN THỦ SỐ LIỆU phí môi giới
てる NGHỊCH LẬP xù lông
する TỰ LẬP tạo nghiệp
する XÁC LẬP xác lập; thiết lập; thành lập; xây dựng
する ĐỘC LẬP độc lập
LÂM LẬP sự đứng sát nhau; sự san sát
SÁO LẬP việc rời tổ;việc trở thành tự do
TRỌNG LẬP NHÂN Người môi giới; người điều đình; người môi giới
埋めてる MAI LẬP lấp đất;lấp; chôn lấp
3本て映画 BẢN LẬP ẢNH,ÁNH HỌA phim 3 tập
逆にてる NGHỊCH LẬP dựng ngược
腹をてる PHÚC,PHỤC LẬP buồn bực;căm tức;giận dữ;hờn dỗi;hờn giận;nóng giận;nóng mặt;phát phiền;tức bực;tức tối
燃えたせる NHIÊN LẬP chụm lửa;nổi lửa
埋め MAI LẬP sự san lấp
2本て映画 BẢN LẬP ẢNH,ÁNH HỌA phim hai tập
追いてる TRUY LẬP chạy đua
腹が PHÚC,PHỤC LẬP phát tức
騒ぎてる TAO LẬP làm huyên náo
活気 HOẠT KHÍ LẬP sôi nổi
二頭 NHỊ ĐẦU LẬP Xe do hai ngựa kéo
飛び PHI LẬP bay nhảy
買い MÃI LẬP mới toanh; mới mua
洗いてる TẨY LẬP tra xét; kiểm tra; truy tìm; khám phá; giặt sạch
かきてる LẬP khuấy động; đảo lộn lên; khuấy tung; đánh lên; khuấy; gợi; gợi lên; gây
成り THÀNH LẬP bao gồm; hình thành từ;mang tính thiết thực
お膳 THIỆN LẬP sự chuẩn bị bàn ăn; sự sửa soạn; sự chuẩn bị
生い SINH LẬP sự nuôi nấng dạy dỗ; lớn lên; lớn khôn; khôn lớn;tiểu sử cá nhân
組みてる TỔ LẬP ghép;xây dựng; lắp ráp; tổ chức
積み TÍCH LẬP tiền tiết kiệm
沸き PHẤT,PHÌ LẬP sôi;sôi sục
役に DỊCH LẬP có tác dụng; có ích;đắc dụng
組み TỔ LẬP sự xây dựng; sự lắp ráp; sự tổ chức; lắp ráp; xây dựng
褒めてる BAO LẬP tán dương; ca ngợi; ca tụng
取りて通知書 THỦ LẬP THÔNG TRI THƯ giấy báo nhờ thu
取りて代理店 THỦ LẬP ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thu hộ
塗り ĐỒ LẬP vừa mới được sơn lại; vừa mới được bôi lại
半独 BÁN ĐỘC LẬP Nửa độc lập
局外に CỤC,CUỘC NGOẠI LẬP đứng ngoài
場外仲 TRƯỜNG NGOẠI TRỌNG LẬP môi giới hành lang (sở giao dịch)
勇敢にち向かう DŨNG CẢM LẬP HƯỚNG bất chấp
1 | 2 | 3