1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
する NHẬP LỰC đưa vào; nhập vào
MÃ LỰC lòng hăng hái;mã lực
ĐẢM LỰC sự can đảm
干渉 VŨ,VÕ LỰC CAN THIỆP can thiệp vũ lực
ĐỘNG LỰC động lực
する XUẤT LỰC xuất ra
NHẬP LỰC công suất đưa vào;tín hiệu đưa vào
階級 PHONG LỰC GIAI CẤP cấp độ gió
THÍNH LỰC khả năng nghe
NHIỆT LỰC HỌC Nhiệt động học;nhiệt học
を行使する VŨ,VÕ LỰC HÀNH,HÀNG SỬ,SỨ dụng võ
NIỆM LỰC ý chí
ĐỊA LỰC khả năng sinh sản (đất đai)
HIỆU LỰC hiệu lực; tác dụng
XUẤT LỰC đầu ra; năng lượng xuất ra
PHONG LỰC KẾ Phong vũ biểu
TÀI LỰC tài lực
を伝える NHIỆT LỰC TRUYỀN truyền nhiệt
VŨ,VÕ LỰC võ lực;vũ lực
HỮU LỰC GIẢ Người có ảnh hưởng
ある ĐẠN,ĐÀN LỰC đàn
する ÁP LỰC gây áp lực; tạo ra áp lực; tạo áp lực
LAO LỰC hơi sức;nhân công;sự lao lực; công sức
NỘI LỰC Lực từ bên trong; nội lực
THỂ LỰC sức lực;thể lực;thể nghiệm
PHONG LỰC sức gió
化する VÔ,MÔ LỰC HÓA rã rời
HỮU LỰC có tác dụng mạnh; có ảnh hưởng lớn; có hiệu lực;sự ảnh hưởng mạnh mẽ
ĐẠN,ĐÀN LỰC lực đàn hồi; sự co dãn
ÁP LỰC áp lực; sức ép
BINH LỰC binh lực
PHẬT LỰC phật lực
PHI LỰC bất lực
を測る THỊ LỰC TRẮC đo thị lực
TINH LỰC năng lượng;tinh lực
VÔ,MÔ LỰC không có lực; không có sự giúp đỡ; không đủ năng lực;sự không có lực; sự không có sự giúp đỡ; sự không đủ năng lực
CƯỜNG LỰC dẻo sức;hùng hậu;khỏe mạnh;vững mạnh
輸送 ĐIỆN LỰC THÂU TỐNG Sự truyền điện
THỊ LỰC nhãn lực;thị lực
HỎA LỰC thế lửa; sức lửa; hỏa lực; nhiệt điện
闘争 QUYỀN LỰC ĐẤU TRANH sự đấu tranh vì quyền lực; sự cạnh tranh về quyền lực; sự tranh giành quyền lực; đấu tranh vì quyền lực; cạnh tranh về quyền lực; tranh giành quyền lực; đấu đá để tranh giành quyền lực
BẠO,BỘC LỰC ĐOÀN lũ lưu manh; nhóm bạo lực
CƯỜNG LỰC sự mạnh mẽ; sự hùng mạnh; sự hùng cường; sức mạnh lớn;sung sức;vạm vỡ;mạnh; mạnh mẽ; hùng mạnh; hùng cường; có sức mạnh lớn
NHÂN LỰC XA xe kéo;xe người kéo
神通 THẦN THÔNG LỰC thần thông
向心 HƯỚNG TÂM LỰC Lực hướng tâm
薬の DƯỢC LỰC hiệu lực của thuốc; hiệu quả của thuốc
破壊 PHÁ HOẠI LỰC lực phá huỷ
合成 HỢP THÀNH LỰC hợp lực
求心 CẦU TÂM LỰC lực hướng tâm
攻撃 CÔNG KÍCH LỰC khả năng tấn công; thế tấn công
遠心 VIỄN TÂM LỰC lực ly tâm;ly tâm
百人 BÁCH NHÂN LỰC Sức mạnh to lớn
包容 BAO UNG,DONG LỰC sự độ lượng; sự bao dung
生産 SINH SẢN LỰC sức sản xuất
収容 THU,THÂU UNG,DONG LỰC dung lượng
生命 SINH MỆNH LỰC sinh khí;sinh lực;sức sống
持久がある TRÌ CỬU LỰC dẻo dai
反動 PHẢN ĐỘNG LỰC phản động lực;phản lực
透視 THẤU THỊ LỰC khả năng nhìn thấu suốt
殺菌 SÁT KHUẨN LỰC khả năng sát khuẩn; khả năng khử trùng
抵抗 ĐỂ KHÁNG LỰC lực kháng trở;sức chống cự
愛の ÁI LỰC sức mạnh tình yêu
原子発電所 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC PHÁT ĐIỆN SỞ nhà máy điện nguyên tử; nhà máy phát điện nguyên tử
判断 PHÁN ĐOÀN,ĐOẠN LỰC khả năng phán đoán
熱動 NHIỆT ĐỘNG LỰC nhiệt động
核戦 HẠCH CHIẾN LỰC Sự liên kết hạt nhân; lực liên kết hạt nhân
想像 TƯỞNG TƯỢNG LỰC sức tưởng tượng
原子発電 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC PHÁT ĐIỆN sự phát điện từ năng lượng nguyên tử; phát điện nguyên tử
購買 CẤU MÃI LỰC sức mua
原子 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC SẢNH Cục Năng lượng Nguyên tử
入出 NHẬP XUẤT LỰC đầu vào và đầu ra
原子 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC HỌC nguyên tử lực học; khoa học nguyên tử; nguyên tử học
記憶 KÝ ỨC LỰC trí nhớ
原子公社 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử
原子 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC năng lượng hạt nhân; năng lượng nguyên tử;nguyên tử lực
仁王 NHÂN VƯƠNG LỰC Sức mạnh Héc quyn
ご協 HIỆP LỰC sự cộng tác; sự hợp tác; cộng tác; hợp tác
粘着 NIÊM TRƯỚC LỰC lực dính
原動 NGUYÊN ĐỘNG LỰC Sức mạnh động cơ; nguồn lực thúc đẩy
労働 LAO ĐỘNG LỰC sức lao động
全速 TOÀN TỐC LỰC toàn bộ tốc lực
表面張 BIỂU DIỆN TRƯƠNG LỰC sức căng bề mặt
海外協 HẢI NGOẠI HIỆP LỰC ĐỘI tổ chức tình nguyện hợp tác quốc tế; tổ chức tình nguyện hợp tác hải ngoại
斜め応 TÀ ỨNG LỰC lực xiên góc; ứng lực xiên
不可抗条項 BẤT KHẢ KHÁNG LỰC ĐIỀU HẠNG điều khoản bất khả kháng
万有引 VẠN HỮU DẪN LỰC vạn vật hấp dẫn
支払能 CHI PHẤT NĂNG LỰC khả năng thanh toán
収容能 THU,THÂU UNG,DONG NĂNG LỰC sức chứa
タイ電 ĐIỆN LỰC SẢNH Cơ quan Phát Điện Thái Lan
友好協条約 HỮU HIẾU,HẢO HIỆP LỰC ĐIỀU ƯỚC hiệp ước hữu nghị và hợp tác
現有勢 HIỆN HỮU THẾ LỰC sức mạnh hiện hữu; sức mạnh hiện thời; sức mạnh hiện có; sức mạnh hiện tại
軍事権 QUÂN SỰ QUYỀN LỰC binh quyền
経済活 KINH TẾ HOẠT LỰC sức mạnh kinh tế
労働能喪失 LAO ĐỘNG NĂNG LỰC TANG,TÀNG THẤT Mất khả năng lao động
労働能を失う LAO ĐỘNG NĂNG LỰC THẤT Mất khả năng lao động
公称馬 CÔNG XƯNG,XỨNG MÃ LỰC mã lực danh nghĩa; mã lực danh định
日本語能試験 NHẬT BẢN NGỮ NĂNG LỰC THI NGHIỆM Cuộc thi năng lực tiếng Nhật
地方の権 ĐỊA PHƯƠNG QUYỀN LỰC GIẢ cường hào
アジア協対話 HIỆP LỰC ĐỐI THOẠI đối thoại Hợp tác Châu Á
1 | 2 | 3