1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
携帯電 HUỀ ĐỚI,ĐÁI ĐIỆN THOẠI CƠ,KY máy điện thoại di động
携帯電 HUỀ ĐỚI,ĐÁI ĐIỆN THOẠI điện thoại di động;máy điện thoại di động
公衆電 CÔNG CHÚNG ĐIỆN THOẠI điện thoại công cộng
市内電 THỊ NỘI ĐIỆN THOẠI điện thoại nội hạt
休まずに HƯU THOẠI nói dai
こそこそ合う THOẠI HỢP xầm xì
こそこそ THOẠI rì rầm;rỉ tai
長距離電 TRƯỜNG,TRƯỢNG CỰ LY ĐIỆN THOẠI điện thoại đường dài
子供を世する TỬ,TÝ CUNG THẾ THOẠI giữ trẻ
うっかり THOẠI buột miệng
ほそぼそ THOẠI nói chậm rãi và khoan thai
患者を世する HOẠN GIẢ THẾ THOẠI trông người bệnh
ひそひそをする THOẠI xì xào
について THOẠI đề cập
こっそり THOẠI lẩm nhẩm
ギリシャ神 THẦN THOẠI thần thoại Hy Lạp
アラビア夜 DẠ THOẠI truyện \\\'\\\'Nghìn lẻ một đêm\\\'\\\'
コードレス電 ĐIỆN THOẠI điện thoại không dây
アジア協力対 HIỆP LỰC ĐỐI THOẠI đối thoại Hợp tác Châu Á
ひっきりなしに THOẠI nheo nhẻo
1 | 2