1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
醜悪 XÚ ÁC bần tiện;chướng tai gai mắt; làm phiền; làm khó chịu; kinh tởm; gớm ghiếc;xấu xí;sự bần tiện;sự chướng tai gai mắt; sự làm phiền; sự làm khó chịu; sự kinh tởm; sự gớm ghiếc;sự xấu xí
罪悪 TỘI ÁC tội ác
粗悪 THÔ ÁC sự thô lỗ; sự lỗ mãng; sự hung dữ; kém chất lượng;thô lỗ; lỗ mãng; hung dữ; thô chưa chế biến; kém chất lượng
最悪 TỐI ÁC bét;cái xấu nhất; cái tồi nhất;xấu nhất; tồi nhất; tồi tệ
旧悪 CỰU ÁC việc xấu đã xảy ra trước đây; tội ác trước đây; tội lỗi trước đây; tội lỗi trong quá khứ
懲悪 TRÙNG ÁC sự trừng phạt cái ác
憎悪する TẮNG ÁC oán;oán hận;oán hờn
憎悪 TẮNG ÁC sự căm ghét; sự căm thù
嫌悪 HIỀM ÁC sự chán ghét; sự kinh tởm; sự ghê tởm; sự ghét cay ghét đắng; sự kinh sợ; sự ghê sợ; chán ghét; kinh tởm; ghê tởm; ghét cay ghét đắng; ghê sợ; kinh sợ
好悪 HIẾU,HẢO ÁC cái thích và cái không thích; yêu và ghét
大悪 ĐẠI ÁC đại ác
善悪応報する THIỆN ÁC ỨNG BÁO báo ứng
善悪 THIỆN ÁC cái thiện và cái ác; việc thiện và điều ác;thiện ác
劣悪 LIỆT ÁC kém; thấp kém; tồi tệ; không tốt; tồi tàn; ọp ẹp;sự thấp kém; sự thô
凶悪 HUNG ÁC hung ác; tàn bạo; tàn ác; hung bạo; tàn ác khủng khiếp; độc ác; dã man;sự hung ác; sự tàn bạo; sự hung bạo; tội ác chết người; tội ác tàn bạo; tội ác dã man; tội ác ghê gớm
俗悪な TỤC ÁC cộc cằn
佞悪 NỊNH ÁC Tính bướng bỉnh; người ngang ngạch
意地悪 Ý ĐỊA ÁC tâm địa xấu; xấu bụng
心の悪い TÂM ÁC xấu bụng
夜の悪鬼 DẠ ÁC QUỶ dạ xoa
善し悪し THIỆN ÁC tốt và xấu; đúng và sai; thiện và ác
酒癖が悪い TỬU PHÍCH ÁC sự xay xỉn
気分が悪い KHÍ PHÂN ÁC khó chịu;nôn nao
品行の悪い PHẨM HÀNH,HÀNG ÁC nết xấu
勧善懲悪 KHUYẾN THIỆN TRÙNG ÁC giá trị đạo đức cao đẹp; sự hướng thiện trừ ác; sự hướng thiện trừ gian; hướng thiện
具合が悪い CỤ HỢP ÁC khó ở
きまり悪い ÁC hay xấu hổ; e ngại; xấu hổ;không quyết đoán; hay chần chừ
気持ちが悪い KHÍ TRÌ ÁC khó chịu
協力者(悪事の) HIỆP LỰC GIẢ ÁC SỰ đồng lõa
生活が特別困難な子供、または社会悪の対象となる者 SINH HOẠT ĐẶC BIỆT KHỐN NẠN,NAN TỬ,TÝ CUNG XÃ HỘI ÁC ĐỐI TƯỢNG GIẢ Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội
1 | 2