1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
SƠ KHÔNG,KHỐNG Bầu trời vào buổi sáng năm mới
を舞う CAO KHÔNG,KHỐNG VŨ bay liệng
輸送業活動団体 HÀNG KHÔNG,KHỐNG THÂU TỐNG NGHIỆP HOẠT ĐỘNG ĐOÀN THỂ Nhóm Vận tải hàng không
HÀNG KHÔNG,KHỐNG KHOÁN vé máy bay
する GIÁ KHÔNG,KHỐNG bắc
SƠ KHÔNG,KHỐNG Bầu trời vào buổi sáng năm mới
輸送 HÀNG KHÔNG,KHỐNG THÂU TỐNG chuyên chở đường hàng không
出荷通知書 HÀNG KHÔNG,KHỐNG XUẤT HÀ THÔNG TRI THƯ vận đơn hàng không
GIÁ KHÔNG,KHỐNG ở trên trời; điều hư cấu; điều tưởng tượng; ma;trong tưởng tượng
ĐÔNG KHÔNG,KHỐNG bầu trời mùa đông
LÃNH,LĨNH KHÔNG,KHỐNG không phận; vùng trời
HÀNG KHÔNG,KHỐNG LỘ đường hàng không;tuyến hàng không; không lộ; đường bay
写真 HÀNG KHÔNG,KHỐNG TẢ CHÂN ảnh trên không; ảnh chụp từ trên không
教室 THANH KHÔNG,KHỐNG GIÁO THẤT Lớp học ngoài trời; lớp học
貨物証券 HÀNG KHÔNG,KHỐNG HÓA VẬT CHỨNG KHOÁN vận đơn hàng không
優勢 HÀNG KHÔNG,KHỐNG ƯU THẾ ưu thế hàng không
市場 THANH KHÔNG,KHỐNG THỊ TRƯỜNG Chợ trời; chợ bán đồ cũ
貨物引換証 HÀNG KHÔNG,KHỐNG HÓA VẬT DẪN HOÁN CHỨNG vận đơn hàng không
保険 HÀNG KHÔNG,KHỐNG BẢO HIỂM bảo hiểm đường hàng không
TINH KHÔNG,KHỐNG bầu trời sao; đầy sao
TRUNG KHÔNG,KHỐNG trong không trung; treo ngược cành cây (tâm hồn); trên mây trên gió (tâm trí)
市場 THANH KHÔNG,KHỐNG THỊ TRƯỜNG thị trường mở; thị trường tự do
貨物 HÀNG KHÔNG,KHỐNG HÓA VẬT hàng đường hàng không
便 HÀNG KHÔNG,KHỐNG TIỆN thư máy bay
THƯỢNG KHÔNG,KHỐNG bầu trời (trên một khu vực nào đó);trên không
徒手 ĐỒ THỦ KHÔNG,KHỐNG QUYỀN sự bắt đầu bằng hai bàn tay trắng
土壌気浄化システム THỔ NHƯỠNG KHÔNG,KHỐNG KHÍ TỊNH HÓA Máy lọc Khí Mặt đất
曇り ĐÀM KHÔNG,KHỐNG trời đầy mây
新鮮な TÂN TIÊN KHÔNG,KHỐNG KHÍ không khí trong lành
お腹がいた PHÚC,PHỤC KHÔNG,KHỐNG đói bụng;đói; cảm thấy đói
うわの KHÔNG,KHỐNG lơ đễnh; đãng trí; không tập trung; lơ là; mất cảnh giác;sự lơ đễnh; sự đãng trí; sự không tập trung; sự lơ là; sự mất cảnh giác
英国航 ANH QUỐC HÀNG KHÔNG,KHỐNG Hãng hàng không Anh quốc
机上の KỶ THƯỢNG KHÔNG,KHỐNG LUẬN lý thuyết suông
二極真 NHỊ CỰC CHÂN KHÔNG,KHỐNG QUẢN Điôt
日本航 NHẬT BẢN HÀNG KHÔNG,KHỐNG Hãng hàng không Nhật Bản
飛行禁止 PHI HÀNH,HÀNG CẤM CHỈ KHÔNG,KHỐNG VỰC khu vực cấm bay
ベトナム航 HÀNG KHÔNG,KHỐNG hàng không Việt Nam
アメリカ航宇宙局 HÀNG KHÔNG,KHỐNG VŨ TRỤ CỤC,CUỘC Cơ quan hàng không và vũ trụ Hoa Kỳ; Cục hàng không vũ trụ Hoa Kỳ; NASA
むっとする KHÔNG,KHỐNG KHÍ hầm hơi
光に満ちた QUANG MẪN KHÔNG,KHỐNG Bầu trời ngập tràn ánh sáng
1 | 2