1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
形見 HÌNH KIẾN vật kỷ niệm; đồ lưu niệm
形状 HÌNH TRẠNG hình thù
形成する HÌNH THÀNH hun đúc;lập;lập nên
形成する HÌNH THÀNH hình thành; tạo hình
形成 HÌNH THÀNH sự hình thành; sự tạo hình
形態を変える HÌNH THÁI BIẾN biến thể
形態 HÌNH THÁI hình dạng;Hình thái; hình thức; dạng; loại hình;hình trạng
形式的 HÌNH THỨC ĐÍCH hình thức; tính hình thức; một cách hình thức; thẩm mỹ; cảnh quan
形式主義 HÌNH THỨC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa hình thức
形式 HÌNH THỨC hình thức; cách thức; phương thức; kiểu;phách;thể cách;thức
形容詞 HÌNH UNG,DONG TỪ hình dung từ;tính từ
形容する HÌNH UNG,DONG hình dung; mô tả; miêu tả; diễn tả
形容 HÌNH UNG,DONG hình dáng; dáng vẻ; sự hình dung; sự mô tả; sự miêu tả; hình dung; mô tả; miêu tả
形を曲げる HÌNH KHÚC chèo queo
形のない HÌNH bẹp
形づくる HÌNH tạo hình; tạo hình thù; đẽo; gọt
形 HÌNH hình dáng; kiểu
顔形 NHAN HÌNH dung nhan; diện mạo; kiểu mặt
足形 TÚC HÌNH vết chân; dấu chân
象形文字 TƯỢNG HÌNH VĂN TỰ chữ tượng hình
異形 DỊ HÌNH dị hình
球形 CẦU HÌNH hình cầu
無形項目 VÔ,MÔ HÌNH HẠNG MỤC giấy chứng nhận vô trùng;hạng mục tư bản (cán cân thanh toán)
無形物 VÔ,MÔ HÌNH VẬT vật vô hình
無形 VÔ,MÔ HÌNH sự vô hình;vô hình
波形 BA HÌNH hình sóng
波形 BA HÌNH hình dấu ngã
楔形 TIẾT HÌNH hình cái nêm
梯形 THÊ HÌNH Hình thang
有形貿易 HỮU HÌNH MẬU DỊ,DỊCH xuất nhập khẩu hữu hình
有形的輸出入 HỮU HÌNH ĐÍCH THÂU XUẤT NHẬP xuất nhập khẩu
有形的輸出 HỮU HÌNH ĐÍCH THÂU XUẤT xuất khẩu hữu hình
整形外科 CHỈNH HÌNH NGOẠI KHOA phẫu thuật tạo hình
手形振り出し通知書 THỦ HÌNH CHẤN,CHÂN XUẤT THÔNG TRI THƯ giấy báo hối phiếu
手形割引 THỦ HÌNH CÁT DẪN Chiết khấu một hóa đơn
手形保障 THỦ HÌNH BẢO CHƯƠNG đảm bảo hối phiếu
手形仲買人 THỦ HÌNH TRỌNG MÃI NHÂN môi giới thương phiếu
手形仲買 THỦ HÌNH TRỌNG MÃI môi giới tín phiếu
手形交換 THỦ HÌNH GIAO HOÁN bù trừ
手形を割引く THỦ HÌNH CÁT DẪN chiết khấu
手形の振出人 THỦ HÌNH CHẤN,CHÂN XUẤT NHÂN chấp nhận hối phiếu
手形の振り出し通知 THỦ HÌNH CHẤN,CHÂN XUẤT THÔNG TRI giấy báo hối phiếu
手形の受引受 THỦ HÌNH THỤ,THỌ DẪN THỤ,THỌ chấp nhận hối phiếu
手形 THỦ HÌNH bản kê;dấu tay;hối phiếu; phiếu
扇形 PHIẾN HÌNH hình cái quạt; hình quạt (số học)
扇形 PHIẾN HÌNH hình cái quạt
弓形 CUNG HÌNH hình cung; hình cánh cung; hình vòng cung; vòng cung
定形郵便物 ĐỊNH HÌNH BƯU TIỆN VẬT thư theo cỡ chuẩn
定形外郵便物 ĐỊNH HÌNH NGOẠI BƯU TIỆN VẬT thư không theo cỡ chuẩn
定形動詞 ĐỊNH HÌNH ĐỘNG TỪ Động từ có ngôi
定形 ĐỊNH HÌNH hình dạng cố định; hình dạng thông thường
奇形児 KỲ HÌNH NHI con dị dạng; quái thai; con dị tật
変形な BIẾN HÌNH bẹp
変形する BIẾN HÌNH biến chế
変形する BIẾN HÌNH biến hình; biến dạng
変形 BIẾN HÌNH sự biến hình; sự thay đổi hình thức
地形 ĐỊA HÌNH địa hình
固形 CỔ HÌNH thể rắn; dạng rắn; dạng bánh; rắn; cứng
図形 ĐỒ HÌNH hình dáng con người; dáng vẻ; đồ họa
台形 ĐÀI HÌNH hình thang
原形質 NGUYÊN HÌNH CHẤT huyết tương
原形 NGUYÊN HÌNH hình thức ban đầu; nguyên hình; hình dáng ban đầu
卵形の NOÃN HÌNH bầu dục
卵形 NOÃN HÌNH hình trứng
卵形 NOÃN HÌNH hình trứng
円形を作る VIÊN HÌNH TÁC vo tròn
円形 VIÊN HÌNH hình tròn
体形 THỂ HÌNH nhục hình
人形遣い NHÂN HÌNH KHIỂN Diễn viên múa rối; người điều khiển con rối
人形芝居 NHÂN HÌNH CHI CƯ Buổi trình diễn múa rối
人形師 NHÂN HÌNH SƯ Thợ làm búp bê; thợ làm rối
人形回し NHÂN HÌNH HỒI Diễn viên múa rối; người điều khiển con rối
人形使い NHÂN HÌNH SỬ,SỨ Diễn viên múa rối; người điều khiển con rối
人形使い NHÂN HÌNH SỬ,SỨ Diễn viên múa rối; người điều khiển con rối
人形 NHÂN HÌNH búp bê;hình nhân;hình nộm;rối
二形 NHỊ HÌNH Lưỡng tính
馬蹄形 MÃ ĐỀ HÌNH hình móng ngựa
雛人形 SỒ NHÂN HÌNH Con búp bê
長方形 TRƯỜNG,TRƯỢNG PHƯƠNG HÌNH hình chữ nhật
進行形 TIẾN,TẤN HÀNH,HÀNG HÌNH thể tiến hành (ngữ pháp)
菊人形 CÚC NHÂN HÌNH hình nhân hoa cúc; búp bê làm từ hoa cúc
組手形 TỔ THỦ HÌNH bộ chứng từ;bộ hối phiếu
正方形 CHÍNH PHƯƠNG HÌNH hình vuông
楕円形 xxx VIÊN HÌNH hình elip
多辺形 ĐA BIẾN HÌNH hình nhiều cạnh; hình đa giác
多角形 ĐA GIÁC HÌNH hình đa giác
四角形 TỨ GIÁC HÌNH tứ giác
受身形 THỤ,THỌ THÂN HÌNH thụ động
半円形 BÁN VIÊN HÌNH Hình bán nguyệt
十字形 THẬP TỰ HÌNH hình chữ nhật
円筒形 VIÊN ĐỒNG HÌNH hình trụ
八角形 BÁT GIÁC HÌNH bát giác
五辺形 NGŨ BIẾN HÌNH Hình năm cạnh
五角形 NGŨ GIÁC HÌNH hình năm cạnh; hình ngũ giác
三角形 TAM GIÁC HÌNH tam giác
三角形 TAM GIÁC HÌNH hình tam giác;có hình tam giác;hình tam giác
丁字形定規 ĐINH TỰ HÌNH ĐỊNH QUY vuông góc chữ T
丁字形 ĐINH TỰ HÌNH hình chữ T
ひし形 HÌNH hình thoi
長期手形 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ THỦ HÌNH Hóa đơn dài hạn;hối phiếu dài hạn
1 | 2