1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
語順 NGỮ THUẬN thứ tự từ ngữ; cách sắp xếp từ ngữ
語調 NGỮ ĐIỀU khẩu khí
語解する NGỮ GIẢI hiểu lầm
語源 NGỮ NGUYÊN nguồn gốc của từ; từ nguyên
語法 NGỮ PHÁP cách diễn tả; ngữ pháp; cú pháp
語根 NGỮ CĂN ngữ căn
語意 NGỮ Ý nghĩa của từ
語彙規則 NGỮ VỊ,VỰNG QUY TẮC quy tắc về từ vựng
語彙 NGỮ VỊ,VỰNG từ vựng; ngôn từ
語幹 NGỮ CÁN gốc từ
語学 NGỮ HỌC ngôn ngữ học;ngữ học
語句 NGỮ CÚ cụm từ; cụm từ ngữ; ngữ
語る NGỮ kể chuyện; kể lại; thuật lại
語り手 NGỮ THỦ người kể chuyện
語らう NGỮ kể lại; thuật lại; nói lại; bộc bạch; tâm sự; tiết lộ
語 NGỮ ngôn ngữ; từ
類語 LOẠI NGỮ từ đồng nghĩa
韻語 VẦN,VẬN NGỮ vận ngữ; từ có vần; từ ăn vần; từ
難語 NẠN,NAN NGỮ Từ khó
隠語 ẨN NGỮ ngôn ngữ mật; tiếng lóng
逐語訳 TRỤC NGỮ DỊCH sự dịch thô (dịch theo mặt chữ); sự trực dịch
述語 THUẬT NGỮ vị ngữ
訛語 NGOA NGỮ sự phát âm không chuẩn; phát âm không chuẩn; phát âm nhầm
言語学 NGÔN NGỮ HỌC ngôn ngữ học
言語 NGÔN NGỮ ngôn ngữ; tiếng nói
解語 GIẢI NGỮ Sự hiểu từ; lý giải từ ngữ
術語 THUẬT NGỮ thuật ngữ;từ ngữ
落語 LẠC NGỮ truyện cười; truyện vui
英語 ANH NGỮ tiếng Anh
統語範疇 THỐNG NGỮ PHẠM TRÙ Phạm trù cú pháp
統語学 THỐNG NGỮ HỌC cú pháp học
発語 PHÁT NGỮ Lời nói; lời phát biểu
略語 LƯỢC NGỮ chữ viết tắt
用語 DỤNG NGỮ thuật ngữ
物語る VẬT NGỮ kể;kể chuyện;kể truyện;thuật;thuật lại
物語 VẬT NGỮ truyện
熟語 THỤC NGỮ thành ngữ; tục ngữ
漢語 HÁN NGỮ Hán ngữ; tiếng Hán
死語 TỬ NGỮ lời nói của người chết
標語 TIÊU NGỮ biểu ngữ;khẩu hiệu
文語 VĂN NGỮ văn viết; ngôn ngữ viết
敬語 KÍNH NGỮ kính ngữ
廃語 PHẾ NGỮ Từ lỗi thời
対語 ĐỐI NGỮ từ trái nghĩa; từ đối
季語 QUÝ NGỮ từ ngữ theo mùa
外語 NGOẠI NGỮ Ngoại ngữ
土語 THỔ NGỮ thổ ngữ
国語 QUỐC NGỮ quốc âm;quốc ngữ; tiếng; thứ tiếng
和語 HÒA NGỮ từ ngữ Nhật bản địa
古語 CỔ NGỮ cổ ngữ; từ cổ; từ cũ; cách nói cổ
口語訳 KHẨU NGỮ DỊCH dịch theo kiểu khẩu ngữ
口語英語 KHẨU NGỮ ANH NGỮ tiếng Anh khẩu ngữ; tiếng Anh văn nói
口語文 KHẨU NGỮ VĂN khẩu ngữ; văn nói
口語体 KHẨU NGỮ THỂ Kiểu khẩu ngữ; lối văn nói
口語 KHẨU NGỮ văn nói; khẩu ngữ; thông tục
反語 PHẢN NGỮ Từ trái nghĩa
単語 ĐƠN NGỮ từ vựng
卑語 TY,TI NGỮ ngôn ngữ thô tục
勅語 SẮC NGỮ sắc ngữ; lời trong tờ sắc; tờ chiếu của vua
倒語 ĐẢO NGỮ đảo ngữ
俗語 TỤC NGỮ tiếng lóng
仏語 PHẬT NGỮ Phật ngữ; ngôn từ nhà Phật
仏語 PHẬT NGỮ tiếng Pháp
主語 CHỦ,TRÚ NGỮ chủ ngữ;chủ từ
一語一語 NHẤT NGỮ NHẤT NGỮ từng từ từng từ một
類義語 LOẠI NGHĨA NGỮ từ đồng nghĩa
頭字語 ĐẦU TỰ NGỮ Từ viết tắt từ các chữ đầu của từ khác
韓国語 HÀN QUỐC NGỮ tiếng Hàn quốc
謙遜語 KHIÊM TỐN NGỮ khiêm tốn ngữ; từ khiêm tốn
謙譲語 KHIÊM NHƯỢNG NGỮ từ khiêm tốn; khiêm tốn ngữ
複合語 PHỨC HỢP NGỮ từ phức
自国語 TỰ QUỐC NGỮ tiếng mẹ đẻ
現代語 HIỆN ĐẠI NGỮ Ngôn ngữ hiện đại
母国語 MẪU QUỐC NGỮ tiếng mẹ đẻ
標準語 TIÊU CHUẨN NGỮ ngôn ngữ tiêu chuẩn; chuẩn ngữ
朝鮮語 TRIỀU,TRIỆU TIÊN NGỮ tiếng Triều tiên
日本語.ベトナム語辞典 NHẬT BẢN NGỮ NGỮ TỪ ĐIỂN nhật việt từ điển
日本語訳 NHẬT BẢN NGỮ DỊCH Bản dịch tiếng Nhật
日本語能力試験 NHẬT BẢN NGỮ NĂNG LỰC THI NGHIỆM Cuộc thi năng lực tiếng Nhật
日本語文字 NHẬT BẢN NGỮ VĂN TỰ Chữ Nhật; văn tự tiếng Nhật
日本語ワープロ NHẬT BẢN NGỮ máy đánh tiếng Nhật
日本語 NHẬT BẢN NGỮ tiếng Nhật
接頭語 TIẾP ĐẦU NGỮ tiếp đầu ngữ
接尾語 TIẾP VĨ NGỮ tiếp vỹ ngữ
手信語 THỦ TÍN NGỮ ngôn ngữ thông qua cử chỉ bằng tay; tín hiệu tay
広東語 QUẢNG ĐÔNG NGỮ tiếng Quảng Đông
寝物語 TẨM VẬT NGỮ Chuyện kể trước khi đi ngủ
外来語 NGOẠI LAI NGỮ tiếng ngoại lai;từ ngoại lai; từ mượn; từ vay mượn
外国語助手教師 NGOẠI QUỐC NGỮ TRỢ THỦ GIÁO SƯ Trợ giảng viên môn ngoại ngữ
外国語 NGOẠI QUỐC NGỮ ngoại ngữ;sinh ngữ;tiếng ngoại quốc;tiếng nước ngoài
国際語 QUỐC TẾ NGỮ quốc tế ngữ
否定語 PHỦ ĐỊNH NGỮ Phủ định từ
同義語 ĐỒNG NGHĨA NGỮ từ đồng nghĩa
合成語 HỢP THÀNH NGỮ từ hỗn hợp
反対語 PHẢN ĐỐI NGỮ Từ trái nghĩa
共通語 CỘNG THÔNG NGỮ tiếng phổ thông; ngôn ngữ phổ thông; ngôn ngữ chung
人工語 NHÂN CÔNG NGỮ Một ngôn ngữ nhân tạo
中国語 TRUNG QUỐC NGỮ tiếng Trung Quốc
丁寧語 ĐINH NINH NGỮ Ngôn ngữ lịch sự
ラオ語 NGỮ tiếng Lào
1 | 2