1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
公定相場 CÔNG ĐỊNH TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá chính thức (sở giao dịch)
公定歩合 CÔNG ĐỊNH BỘ HỢP suất chiết khấu ngân hàng
公定割引率 CÔNG ĐỊNH CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu chính thức
公定価格 CÔNG ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị chính thức
公定 CÔNG ĐỊNH sự công bố; sự ấn định chính thức
公安部 CÔNG AN,YÊN BỘ bộ an ninh xã hội;bộ công an
公安省 CÔNG AN,YÊN TỈNH bộ an ninh xã hội;bộ công an
公安 CÔNG AN,YÊN an ninh công cộng; trật tự trị an;công an; an ninh; cảnh sát
公子 CÔNG TỬ,TÝ công tử
公娼全廃 CÔNG XƯỚNG TOÀN PHẾ bãi bỏ chế độ mại dâm có giấy phép hành nghề
公娼 CÔNG XƯỚNG Gái mại dâm có giấy phép hành nghề
公園 CÔNG VIÊN công viên;uyển;vườn
公国 CÔNG QUỐC lãnh địa của quận công; công quốc
公図 CÔNG ĐỒ Bản đồ địa chính
公団 CÔNG ĐOÀN công ty công cộng; công ty hoạt động vì phúc lợi xã hội
公営住宅 CÔNG DOANH,DINH TRÚ,TRỤ TRẠCH Nhà công cộng
公営企業 CÔNG DOANH,DINH XÍ NGHIỆP doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp quốc doanh
公営 CÔNG DOANH,DINH quản lý công; công cộng; thuộc nhà nước; quốc doanh
公告板 CÔNG CÁO BẢN,BẢNG biển quảng cáo
公告料 CÔNG CÁO LIỆU giá quá đắt
公告代理業者 CÔNG CÁO ĐẠI LÝ NGHIỆP GIẢ nhân viên quảng cáo
公告 CÔNG CÁO thông báo chung; thông cáo
公司 CÔNG TƯ,TY Công ty; hãng (ở trung quốc)
公募する CÔNG MỘ tuyển dụng; thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
公募 CÔNG MỘ sự tuyển dụng; sự thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
公務員 CÔNG VỤ VIÊN công chức; viên chức nhà nước; viên chức
公務 CÔNG VỤ công vụ; công tác công
公判 CÔNG PHÁN sự xử án công khai; việc xét xử
公共機関 CÔNG CỘNG CƠ,KY QUAN cơ quan
公共料金 CÔNG CỘNG LIỆU KIM tiền công ích
公共性 CÔNG CỘNG TÍNH,TÁNH tính cộng đồng
公共心 CÔNG CỘNG TÂM tinh thần cộng đồng; tinh thần tương thân tương ái
公共図書館 CÔNG CỘNG ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện công cộng
公共債 CÔNG CỘNG TRÁI công trái chính phủ
公共 CÔNG CỘNG công cộng; thuộc về xã hội
公公然と CÔNG CÔNG NHIÊN công khai
公傷 CÔNG THƯƠNG Vết thương do nghề nghiệp; thương trong khi làm nhiệm vụ
公債 CÔNG TRÁI chứng khoán nhà nước;công trái
公侯 CÔNG HẦU công hầu
公使館員 CÔNG SỬ,SỨ QUÁN VIÊN viên công sứ; nhân viên tòa công sứ
公使館 CÔNG SỬ,SỨ QUÁN tòa công sứ
公使 CÔNG SỬ,SỨ công sứ
公会堂 CÔNG HỘI ĐƯỜNG tòa thị chính
公会 CÔNG HỘI cuộc họp công chúng; công hội; hội nghị công khai
公休日 CÔNG HƯU NHẬT Kỳ nghỉ hợp pháp
公事 CÔNG SỰ việc công
公々然と CÔNG NHIÊN công khai
公 CÔNG công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
非公開 PHI CÔNG KHAI sự không công khai
非公式協議 PHI CÔNG THỨC HIỆP NGHỊ hội thảo không chính thức; bàn luận không chính thức
郭公 QUÁCH CÔNG chim cúc cu; tiếng chim cúc cu
貴公子 QUÝ CÔNG TỬ,TÝ quí công tử
奉公 PHỤNG CÔNG sự làm công;sự phục vụ và hiến dâng (vì nhà nước và nhân dân)
不公正 BẤT CÔNG CHÍNH bội nghĩa;oan
不公平 BẤT CÔNG BÌNH không công bằng; bất công;sự không công bằng; sự bất công
鉄道公安官 THIẾT ĐẠO CÔNG AN,YÊN QUAN sỹ quan bảo vệ an toàn đường sắt
国際公法 QUỐC TẾ CÔNG PHÁP công pháp quốc tế;công trái
入札公示 NHẬP TRÁT CÔNG THỊ gọi thầu
主人公 CHỦ,TRÚ NHÂN CÔNG ông chủ; nhân vật chính
原子力公社 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử
輸出開発公社 THÂU XUẤT KHAI PHÁT CÔNG XÃ Công ty Phát triển Xuất khẩu
特命全権公使 ĐẶC MỆNH TOÀN QUYỀN CÔNG SỬ,SỨ công sứ đặc mệnh toàn quyền
タイ通信公社 THÔNG TÍN CÔNG XÃ Cơ quan Liên lạc Thái Lan
中国核工業公司 TRUNG QUỐC HẠCH CÔNG NGHIỆP CÔNG TƯ,TY Công ty Hạt nhân Quốc gia Trung Quốc
輸出金融保険公社 THÂU XUẤT KIM DUNG BẢO HIỂM CÔNG XÃ Công ty Bảo hiểm và Tài chính xuất khẩu
中国遠洋運輸公司 TRUNG QUỐC VIỄN DƯƠNG VẬN THÂU CÔNG TƯ,TY Công ty vận chuyển hàng hải Trung Quốc
カナダ原子力公社 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử Canada
中国技術輸出入公司 TRUNG QUỐC KỸ THUẬT THÂU XUẤT NHẬP CÔNG TƯ,TY Công ty Xuất nhập khẩu kỹ thuật Quốc gia Trung Quốc
中国国際信託投資公司 TRUNG QUỐC QUỐC TẾ TÍN THÁC ĐẦU TƯ CÔNG TƯ,TY Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
中国石油天然ガス総公司 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
アラカス産業開発輸出公社 SẢN NGHIỆP KHAI PHÁT THÂU XUẤT CÔNG XÃ Cơ quan Xuất khẩu và Phát triển Công nghiệp Alaska
1 | 2