1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
安部 CÔNG AN,YÊN BỘ bộ an ninh xã hội;bộ công an
CÔNG CÁO thông báo chung; thông cáo
CÔNG TRÁI chứng khoán nhà nước;công trái
開外交 CÔNG KHAI NGOẠI GIAO sự ngoại giao công khai
証人 CÔNG CHỨNG NHÂN công chứng viên
約数 CÔNG ƯỚC SỐ ước số chung
益優先 CÔNG ÍCH ƯU TIÊN sự ưu tiên lợi ích chung
CÔNG CHÍNH công bằng; công bình; không thiên vị;sự công bằng; sự công bình; sự không thiên vị
CÔNG BÌNH công bình; công bằng;sự công bình; sự công bằng; công bằng; công bình
安省 CÔNG AN,YÊN TỈNH bộ an ninh xã hội;bộ công an
CÔNG TƯ,TY Công ty; hãng (ở trung quốc)
CÔNG HẦU công hầu
開図書館 CÔNG KHAI ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện công cộng
CÔNG CHỨNG sự công chứng; công chứng
CÔNG ƯỚC công ước; giao ước công khai với dân chúng
CÔNG ÍCH công ích; lợi ích chung; lợi ích công cộng
CÔNG QUYỀN quyền công dân
CÔNG BỐ cong bố;sự công bố; sự tuyên bố; công bố; tuyên bố; ban hành
CÔNG AN,YÊN an ninh công cộng; trật tự trị an;công an; an ninh; cảnh sát
募する CÔNG MỘ tuyển dụng; thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
使館員 CÔNG SỬ,SỨ QUÁN VIÊN viên công sứ; nhân viên tòa công sứ
開入札 CÔNG KHAI NHẬP TRÁT sự đấu thầu công khai; đấu thầu mở; đấu thầu công khai
設市場 CÔNG THIẾT THỊ TRƯỜNG thị trường chung
CÔNG TOÁN xác suất; tỷ lệ xảy ra; khả năng xảy ra
生涯 CÔNG SINH NHAI nghề làm dâu trăm họ
明正大な CÔNG MINH CHÍNH ĐẠI liêm;liêm chính (liêm chánh)
CÔNG SAI dung sai
CÔNG TỬ,TÝ công tử
CÔNG MỘ sự tuyển dụng; sự thu hút rộng rãi; thu hút; huy động; phát hành
使館 CÔNG SỬ,SỨ QUÁN tòa công sứ
開する CÔNG KHAI công bố; công khai
言する CÔNG NGÔN tuyên bố; bày tỏ; thông báo; công bố
立学校 CÔNG LẬP HỌC HIỆU,GIÁO trường công lập;trường đại học quốc lập
爵夫人 CÔNG TƯỚC PHU NHÂN Công nương; nữ công tước; công tước phu nhân
CÔNG MINH công minh; công bằng; quang minh;sự công minh; sự công bằng; công minh; công bằng; quang minh
害罪 CÔNG HẠI TỘI tội làm ô nhiễm
娼全廃 CÔNG XƯỚNG TOÀN PHẾ bãi bỏ chế độ mại dâm có giấy phép hành nghề
務員 CÔNG VỤ VIÊN công chức; viên chức nhà nước; viên chức
使 CÔNG SỬ,SỨ công sứ
CÔNG KHAI sự công khai; công bố
CÔNG NGÔN sự tuyên bố; sự bày tỏ; thông báo; tuyên bố; bày tỏ
CÔNG LẬP công lập
CÔNG TƯỚC công tước
教育 CÔNG GIÁO DỤC giáo dục công; giáo dục công lập
害病患者 CÔNG HẠI BỆNH,BỊNH HOẠN GIẢ người mắc bệnh do ô nhiễm
CÔNG XƯỚNG Gái mại dâm có giấy phép hành nghề
CÔNG VỤ công vụ; công tác công
会堂 CÔNG HỘI ĐƯỜNG tòa thị chính
PHI CÔNG KHAI sự không công khai
式協議 PHI CÔNG THỨC HIỆP NGHỊ hội thảo không chính thức; bàn luận không chính thức
QUÁCH CÔNG chim cúc cu; tiếng chim cúc cu
QUÝ CÔNG TỬ,TÝ quí công tử
BẤT CÔNG CHÍNH bội nghĩa;oan
BẤT CÔNG BÌNH không công bằng; bất công;sự không công bằng; sự bất công
PHỤNG CÔNG sự làm công;sự phục vụ và hiến dâng (vì nhà nước và nhân dân)
入札 NHẬP TRÁT CÔNG THỊ gọi thầu
主人 CHỦ,TRÚ NHÂN CÔNG ông chủ; nhân vật chính
鉄道安官 THIẾT ĐẠO CÔNG AN,YÊN QUAN sỹ quan bảo vệ an toàn đường sắt
国際 QUỐC TẾ CÔNG PHÁP công pháp quốc tế;công trái
原子力 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử
輸出開発 THÂU XUẤT KHAI PHÁT CÔNG XÃ Công ty Phát triển Xuất khẩu
特命全権使 ĐẶC MỆNH TOÀN QUYỀN CÔNG SỬ,SỨ công sứ đặc mệnh toàn quyền
タイ通信 THÔNG TÍN CÔNG XÃ Cơ quan Liên lạc Thái Lan
中国核工業 TRUNG QUỐC HẠCH CÔNG NGHIỆP CÔNG TƯ,TY Công ty Hạt nhân Quốc gia Trung Quốc
中国遠洋運輸 TRUNG QUỐC VIỄN DƯƠNG VẬN THÂU CÔNG TƯ,TY Công ty vận chuyển hàng hải Trung Quốc
輸出金融保険 THÂU XUẤT KIM DUNG BẢO HIỂM CÔNG XÃ Công ty Bảo hiểm và Tài chính xuất khẩu
カナダ原子力 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử Canada
中国技術輸出入 TRUNG QUỐC KỸ THUẬT THÂU XUẤT NHẬP CÔNG TƯ,TY Công ty Xuất nhập khẩu kỹ thuật Quốc gia Trung Quốc
中国国際信託投資 TRUNG QUỐC QUỐC TẾ TÍN THÁC ĐẦU TƯ CÔNG TƯ,TY Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
中国石油天然ガス総 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
アラカス産業開発輸出 SẢN NGHIỆP KHAI PHÁT THÂU XUẤT CÔNG XÃ Cơ quan Xuất khẩu và Phát triển Công nghiệp Alaska
1 | 2