1 | 2


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
共性 CÔNG CỘNG TÍNH,TÁNH tính cộng đồng
々然と CÔNG NHIÊN công khai
開表 CÔNG KHAI BIỂU bảng công khai
CÔNG NHẬN sự công nhận; sự thừa nhận chính thức; sự cho phép; sự cấp phép
衆道徳 CÔNG CHÚNG ĐẠO ĐỨC đạo đức cộng đồng
社債 CÔNG XÃ TRÁI công trái
CÔNG CHUẨN việc đưa thành định đề (toán học); thừa nhận; mặc nhiên công nhận; giả định
式試合 CÔNG THỨC THI HỢP cuộc đấu giành danh hiệu quán quân
定評価〔税関) CÔNG ĐỊNH BÌNH GIÁ THUẾ QUAN đánh giá chính thức (hải quan)
営住宅 CÔNG DOANH,DINH TRÚ,TRỤ TRẠCH Nhà công cộng
共心 CÔNG CỘNG TÂM tinh thần cộng đồng; tinh thần tương thân tương ái
CÔNG công cộng; công chúng; nơi công cộng; cái chung
開状 CÔNG KHAI TRẠNG bảng công khai;lá thư ngỏ; thư ngỏ
CÔNG THI kỳ thi quốc gia
衆衛生 CÔNG CHÚNG VỆ SINH sức khoẻ cộng đồng
CÔNG XÃ cơ quan; tổng công ty
CÔNG HẢI vùng biển quốc tế; hải phận quốc tế
式試合 CÔNG THỨC THI HỢP cuộc đấu giành danh hiệu quán quân
定相場 CÔNG ĐỊNH TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG giá chính thức (sở giao dịch)
営企業 CÔNG DOANH,DINH XÍ NGHIỆP doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp quốc doanh
共図書館 CÔNG CỘNG ĐỒ THƯ QUÁN Thư viện công cộng
開期間 CÔNG KHAI KỲ GIAN thời kỳ công khai
証料 CÔNG CHỨNG LIỆU phí công chứng
衆網 CÔNG CHÚNG VÕNG Mạng công cộng
示地価 CÔNG THỊ ĐỊA GIÁ giá đất được công bố
CÔNG PHÁP luật công; công pháp
式訪問 CÔNG THỨC PHỎNG,PHÓNG VẤN cuộc viếng thăm chính thức; chuyến thăm chính thức
定歩合 CÔNG ĐỊNH BỘ HỢP suất chiết khấu ngân hàng
CÔNG DOANH,DINH quản lý công; công cộng; thuộc nhà nước; quốc doanh
共債 CÔNG CỘNG TRÁI công trái chính phủ
開捜査 CÔNG KHAI SƯU TRA sự điều tra công khai; điều tra công khai
証役場 CÔNG CHỨNG DỊCH TRƯỜNG Văn phòng công chứng
衆浴場 CÔNG CHÚNG DỤC TRƯỜNG nhà tắm công cộng
示価格 CÔNG THỊ GIÁ CÁCH giá hợp đồng; giá công bố;giá trị khai báo
民館 CÔNG DÂN QUÁN tòa thị chính; nhà văn hóa công cộng
式発表 CÔNG THỨC PHÁT BIỂU Thông cáo chính thức; sự công bố chính thức; công bố chính thức
定割引率 CÔNG ĐỊNH CÁT DẪN XUẤT suất chiết khấu chính thức
告板 CÔNG CÁO BẢN,BẢNG biển quảng cáo
CÔNG CỘNG công cộng; thuộc về xã hội
開市場政策通貨 CÔNG KHAI THỊ TRƯỜNG CHÍNH,CHÁNH SÁCH THÔNG HÓA chính sách thị trường tự do tiền tệ
証契約 CÔNG CHỨNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng văn bản
CÔNG CHÚNG công chúng; dân chúng; cộng đồng;công cộng
示する CÔNG THỊ niêm yết
民権を奪う CÔNG DÂN QUYỀN ĐOẠT tước quyền công dân
式主義 CÔNG THỨC CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa hình thức
定価格 CÔNG ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị chính thức
告料 CÔNG CÁO LIỆU giá quá đắt
然と CÔNG CÔNG NHIÊN công khai
QUÁCH CÔNG chim cúc cu; tiếng chim cúc cu
QUÝ CÔNG TỬ,TÝ quí công tử
BẤT CÔNG CHÍNH bội nghĩa;oan
BẤT CÔNG BÌNH không công bằng; bất công;sự không công bằng; sự bất công
PHỤNG CÔNG sự làm công;sự phục vụ và hiến dâng (vì nhà nước và nhân dân)
PHI CÔNG KHAI sự không công khai
式協議 PHI CÔNG THỨC HIỆP NGHỊ hội thảo không chính thức; bàn luận không chính thức
国際 QUỐC TẾ CÔNG PHÁP công pháp quốc tế;công trái
入札 NHẬP TRÁT CÔNG THỊ gọi thầu
主人 CHỦ,TRÚ NHÂN CÔNG ông chủ; nhân vật chính
鉄道安官 THIẾT ĐẠO CÔNG AN,YÊN QUAN sỹ quan bảo vệ an toàn đường sắt
原子力 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử
輸出開発 THÂU XUẤT KHAI PHÁT CÔNG XÃ Công ty Phát triển Xuất khẩu
特命全権使 ĐẶC MỆNH TOÀN QUYỀN CÔNG SỬ,SỨ công sứ đặc mệnh toàn quyền
タイ通信 THÔNG TÍN CÔNG XÃ Cơ quan Liên lạc Thái Lan
中国核工業 TRUNG QUỐC HẠCH CÔNG NGHIỆP CÔNG TƯ,TY Công ty Hạt nhân Quốc gia Trung Quốc
輸出金融保険 THÂU XUẤT KIM DUNG BẢO HIỂM CÔNG XÃ Công ty Bảo hiểm và Tài chính xuất khẩu
カナダ原子力 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử Canada
中国遠洋運輸 TRUNG QUỐC VIỄN DƯƠNG VẬN THÂU CÔNG TƯ,TY Công ty vận chuyển hàng hải Trung Quốc
中国技術輸出入 TRUNG QUỐC KỸ THUẬT THÂU XUẤT NHẬP CÔNG TƯ,TY Công ty Xuất nhập khẩu kỹ thuật Quốc gia Trung Quốc
中国国際信託投資 TRUNG QUỐC QUỐC TẾ TÍN THÁC ĐẦU TƯ CÔNG TƯ,TY Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
中国石油天然ガス総 TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc
アラカス産業開発輸出 SẢN NGHIỆP KHAI PHÁT THÂU XUẤT CÔNG XÃ Cơ quan Xuất khẩu và Phát triển Công nghiệp Alaska
1 | 2