1 | 2 | 3


Từ hán Âm hán việt Nghĩa
年中 NHẤT NIÊN TRUNG trong suốt một năm; quanh năm; suốt năm
NHẤT VIÊN một thành viên
NHẤT PHÂN NHẤT LY,LI một chút; một ít; một tí
人当たりGDP NHẤT NHÂN ĐƯƠNG thu nhập bình quân đầu người
まず NHẤT tạm thời
NHẤT BỘ một bản (copy);một phần
NHẤT NGÔN một từ; một lời
致する NHẤT TRI nhất trí; giống nhau; là một
NHẤT THUẤN chốc nữa;một khoảnh khắc; khoảnh khắc
気に NHẤT KHÍ một lần; một hơi;thẳng một mạch
NHẤT VĂN một đêm; cả đêm; trọn đêm
NHẤT NHẬT một ngày
括する NHẤT QUÁT gộp; tổng cộng; cùng
NHẤT NIÊN một năm
周飛行 NHẤT CHU PHI HÀNH,HÀNG bay một tua
冊(の本) NHẤT SÁCH BẢN một quyển sách
人当たり NHẤT NHÂN ĐƯƠNG đối với mỗi người; trên đầu người; bình quân đầu người
つ身 NHẤT THÂN Quần áo em bé
する THỐNG NHẤT thống nhất
THỐNG NHẤT sự thống nhất;thống nhất
輸出加工区内にある企業間の取引 ĐỒNG NHẤT THÂU XUẤT GIA CÔNG KHU NỘI XÍ NGHIỆP GIAN THỦ DẪN Các doanh nghiệp trong cùng một khu chế xuất
NGOA NHẤT TÚC một đôi giày
CHỈ NHẤT MAI một tờ giấy
日と NHẬT NHẤT NHẬT ngày lại ngày
会社線 ĐỒNG NHẤT HỘI XÃ TUYẾN tàu cùng hãng
TÙY NHẤT đệ nhất
TINH NHẤT BÔI với tất cả sức mạnh; với tất cả tinh lực; tất cả sức mạnh
TRẠCH NHẤT sự lựa chọn một trong hai (vật, người)
ĐỒNG NHẤT đồng nhất; cùng một đối tượng; giống; na ná;sự đồng nhất
GIAN NHẤT PHÁT đường tơ kẽ tóc; một ly; một tí
ĐỆ NHẤT KHÓA bài thứ nhất
手形 ĐƠN NHẤT THỦ HÌNH hối phiếu một bản
秘書 ĐỆ NHẤT BÍ THƯ bí thư thứ nhất
THỦ NHẤT BÔI đầy tay (nhiều thứ)
ĐƠN NHẤT đơn nhất; duy nhất;sự đơn nhất; sự duy nhất
TRỤC NHẤT cụ thể; chi tiết; nhất nhất từng việc
ĐỆ NHẤT PHIÊN thứ nhất
LỰC NHẤT BÔI toàn sức lực; toàn lực
楽章 ĐỆ NHẤT NHẠC,LẠC CHƯƠNG chương (nhạc) thứ nhất
刻と KHẮC NHẤT KHẮC từng khắc từng khắc; từng giờ từng giờ
LÕA,KHỎA NHẤT QUÁN sự không có cái gì
ĐỆ NHẤT ĐIỀU điều thứ nhất
KHẮC NHẤT KHẮC từng khắc từng khắc; từng giờ từng giờ
戦世界 ĐỆ NHẤT CHIẾN THẾ GIỚI đại chiến thế giới lần thứ nhất
隻分の積み荷量 THUYỀN NHẤT CHÍCH PHÂN TÍCH HÀ LƯỢNG hàng đủ trọng tải
ĐỆ NHẤT đầu tiên; quan trọng;đệ nhất;quan trọng;thứ nhất
PHÚC,PHỤC NHẤT BÔI hết tình; dốc hết ruột gan;no căng bụng;sự no căng bụng;tất cả mọi ý nghĩ; tất cả ruột gan
QUÂN NHẤT toàn bộ như nhau; quân nhất; toàn bộ đều nhau; giống nhau; đồng đều; thống nhất;toàn bộ như nhau; sự quân nhất; toàn bộ đều nhau; đồng nhất; giống nhau
的国家管理 THỐNG NHẤT ĐÍCH QUỐC GIA QUẢN LÝ Quản lý nhà nước thống nhất
THỐNG NHẤT TÍNH,TÁNH Tính thống nhất
DUY NHẤT duy nhất; chỉ có một; độc nhất
委員会 THỐNG NHẤT ỦY VIÊN HỘI ban thống nhất
DUY NHẤT duy nhất; chỉ có một; độc nhất
VẠN NHẤT ít cơ hội; ít khả năng; nếu có một chút cơ hội; một phần một vạn; vạn nhất;sự ít cơ hội; sự ít khả năng; nếu có một chút cơ hội; một phần một vạn;vạn bất đắc dĩ
NHẤT TÂN sự phục hồi; sự trở lại
飢餓掃貧困解除 CƠ NGẠ NHẤT TẢO BẦN KHỐN GIẢI TRỪ xóa đói giảm nghèo
七十 THẤT THẬP NHẤT bày mốt
くノ NHẤT Ninja nữ;Ninja nữ
日本 NHẬT BẢN NHẤT Số một Nhật Bản; nhất ở Nhật Bản
くの NHẤT Ninja nữ;Ninja nữ
いま NHẤT thêm(một người hoặc vật) nữa; thêm một chút nữa; thêm...nữa
過去週間 QUÁ KHỨ,KHỦ NHẤT CHU GIAN tuần qua
設備 THIẾT BỊ NHẤT THỨC toàn bộ thiết bị
年に NIÊN NHẤT ĐỘ một lần một năm
装備覧表 TRANG BỊ NHẤT LÃM BIỂU bảng kê trang bị
天下 THIÊN HẠ NHẤT Thứ duy nhất; thứ độc nhất vô nhị trong thiên hạ
八紘 BÁT HOÀNH NHẤT VŨ tình anh em toàn thế giới
天の THIÊN NHẤT GIÁC một góc Trời
売買般条件 MẠI MÃI NHẤT BAN,BÁN ĐIỀU KIỆN điều kiện chung bán hàng
絹布 QUYÊN BỐ NHẤT CẢI một cuộn tơ
満場 MẪN TRƯỜNG NHẤT TRI nhất trí; đồng lòng; đồng thanh; tất cả đều đồng ý; tất cả đều nhất trí
もう NHẤT ĐỘ lại; lần nữa; thêm một lần nữa
水を口飲む THỦY NHẤT KHẨU ẨM uống một hớp nước
国際貫輸送 QUỐC TẾ NHẤT QUÁN THÂU TỐNG liên vận quốc tế
びた NHẤT VĂN không một đồng xu dính túi
歯を本折る XỈ NHẤT BẢN TRIẾT vặt răng
頂門の ĐỈNH,ĐINH MÔN NHẤT CHÂM sự đau đớn như kim châm trong óc
手荷物時預かり所 THỦ HÀ VẬT NHẤT THỜI DỰ SỞ nơi gửi hành lí ngắn hạn
契約を方的に解約する KHẾ,KHIẾT ƯỚC NHẤT PHƯƠNG ĐÍCH GIẢI ƯỚC Chấm dứt hợp đồng một cách đơn phương; đơn phương chấm dứt hợp đồng
サラダ NHẤT MÃNH đĩa salat
二者選 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT PHÁP Phương pháp lựa chọn một trong hai
二者選 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT Việc phải lựa chọn một trong hai
二者択 NHỊ GIẢ TRẠCH NHẤT sự chọn để thay thế;sự chọn một trong hai
最初の第 TỐI SƠ ĐỆ NHẤT BỘ bước đầu tiên
同盟罷業揆暴動不担保約款(保険) ĐỒNG MINH BÃI NGHIỆP NHẤT QUỸ BẠO,BỘC ĐỘNG BẤT ĐẢM BẢO ƯỚC KHOAN BẢO HIỂM điều khoản miễn bồi thường đình công, bạo động và dân biến (bảo hiểm)
引渡しの般条件 DẪN ĐỘ NHẤT BAN,BÁN ĐIỀU KIỆN điều kiện chung giao hàng
祖国の統 TỔ QUỐC THỐNG NHẤT thống nhất tổ quốc
保険金の時払い BẢO HIỂM KIM NHẤT THỜI PHẤT thanh toán tiền bảo hiểm một cục; trả bảo hiểm một cục
ちょっと NHẤT BÔI nào chúng ta cùng uống nhanh một cốc đi
朝鮮朝顔の TRIỀU,TRIỆU TIÊN TRIỀU,TRIỆU NHAN NHẤT CHỦNG cà độc dược
儒教学者の行為 NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI NHẤT MÔN nho môn
1 | 2 | 3